Tốc độ truyền sóng trên dây Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây C.. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các d
Trang 1Đề Số 1
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)
Cõu 1: Trong quang phổ vạch H 2 hai bước súng đầu tiờn của dóy Laiman là 0,1216 àm và 0,1026à m Bước súng dài nhất của dóy Banme cú giỏ trị nào
Cõu 6: Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn
A ngợc pha với li độ B vuông pha với li độ C lệch pha π / 4 với li độ D cùng pha với li độ
Cõu 7: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình sóng u = 0 , 05 cos ( 100 π t − 2 , 5 π x )(m,s) Tốc
độ truyền sóng trên dây
Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây
C Hiện tợng cảm ứng điện từ D Hiện tợng tự cảm
Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:
2
N N
Cõu 10: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên Lấy g = 10 m / s2 Phơng trình dao động của vật là:
A x = 2 2 cos 10 t(cm) B x = 2 cos 10 t(cm)
4
3 10 cos(
2
4 10 cos(
2 t + π
(cm)
Cõu 11: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrụ.
A Trong dóy Balmer cú bốn vạch Hα , Hβ, Hγ, Hδ thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
B Cỏc vạch trong dóy Paschen được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo M
C Cỏc vạch trong dóy Lyman được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo K
D Cỏc vạch trong dóy Balmer được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo N
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10Ω và tụ
π
410
Trang 2A u = − 0 , 05m B u = 0 , 05m C u = − 0 , 1m D u = 0 , 1m
Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3 Ω,L=0,6/π (H ), C = 10 -3 /4π (F).Đặt vào hai đầu mạch điện một
điện áp u = 200 2 cos(100π t) V Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 5 2 cos ( 100 π + t π / 3 )(A) B i = 5 2 cos ( 100 π − t π / 6 )(A)
C i = 5 2 cos ( 100 π + t π / 6 )(A) D i = 5 2 cos ( 100 π − t π / 3 )(A)
Cõu 15: Sóng (cơ học) ngang truyền đợc trong môi trờng
Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A Hiện tợng tự cảm
B Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
C Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay
D Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:
A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T Tại một thời điểm nào
đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x1 và v1 Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian ∆ t, li độ và vận tốc của
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
.
sin cos
.
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
2 sin 2
cos
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
.
2 sin 2
cos
.
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
.
sin cos
.
1 1
2
1 1
2
Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là T1 = 0 , 3 s và T2 = 0 , 6 s đợc kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:
Cõu 20: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?
A Không đổi B Giảm C Tăng lên D Có thể tăng hoặc giảm
Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ I= 2.10 -3 A Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W Bớc sóng của ánh sáng kích thích là λ = 0,546 m à Hiệu suất lợng tử là
Trang 3
A 40,720 B 51,2o C 60o D 29,6o
Cõu 26: Chọn phỏt biểu sai về thang súng điện từ:
A Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ
B Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chỳng
C Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh
D Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ tớnh đõm xuyờn càng mạnh
Cõu 27: Tỡm kết luận sai: Để phỏt hiện ra tia X, người ta dựng
A mỏy đo dựng hiện tượng iụn hoỏ B màn huỳnh quang
C Điện nghiệm cú kim điện kế D tế bào quang điện
Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bớc sóng λ= 0,2à m
Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về đợc anốt?
A UAK≤ − 2,07V B UAK≤ − 2,7V C UAK≤ 2,07V D Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 2 , 5pF, cuộn cảm L = 10àH, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng
điện là cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của cờng độ dòng điện là
A i = 4 10− 2cos( 2 108) (A) B i = 4 10−2cos( 2 108t ) (A)
C i = 4 10−2cos( 108t ) (A) D i = 4 10− 2cos( 2 π 108t ) (A)
Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R = 50 2 Ω ,U = URL = 100 2 V, UC = 200 V Công suất tiêu thụ của mạch là
A Cuộn dây không thuần cảm R = 100 Ω B Cuộn dây thuần cảm, ZL = 100 Ω
C Cuộn dây không thuần cảm R = ZL = 100 Ω D Điện trở thuần và tụ điện, R = ZC = 100 Ω
Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều I = 2 A qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2 Phần tử và linh kiện trong hộp X là
C Cuộn dây thuần cảm và điot D Điện trở thuần và điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 2 , 5pF, cuộn cảm L = 10 à H Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng
điện là cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A u = 80 sin ( ) 2 18t ( ) V B u = 40 sin ( 2 108t ) ( ) V C u = 80 sin ( 2 108t ) ( ) V D u = 80 sin ( 2 π 108t ) ( ) V
Cõu 36: Hiện tợng cộng hởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi
A Lực ma sát của môi trờng nhỏ không đáng kể
B Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
C Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D Cả 3 điều kiện trên
Cõu 37: Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5Ao Cho điện tớch electrone = 1 , 6 10−19( ) C ; hằng
số plăng h = 6,625.10 -34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của mụi trường
B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của mụi trường
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Trang 4
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào Chọn đáp án đúng.
A Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C Khoảng vân không đổi
D Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
II Phần riêng
Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B
A Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang:
A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím C ánh sáng màu đỏ D ánh sáng màu da cam
Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A Khuyếch đại dao động điện từ cao tần
B Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C Tạo ra sao động điện từ cao tần
D Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c 2 có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A Năng lợng liên kết B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D Độ hụt khối
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2Cos100π t(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i = 2Cos(100
2
π
π + t )A Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A C nối tiếp L B R nối tiếp L C R nối tiếp L nối tiếp C D R nối tiếp C
Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m 1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T 1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m 2 vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T 2 = 1,6(s) Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m 1 + m 2 ) thì nó dao động với chu kỳ:
1 1
A Vân nằm chính giữa trờng giao thoa B Không còn các vân giao thoa nữa
C Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
Câu 49: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung C Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức
C Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình: x1 = 4 cos ( 100 π t )(cm),
Trang 5Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng En về trạng thái dừng có năng lợng Em thấp
hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E0 là năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản Chọn đáp án đúng.
0
m n
n m E
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình x = 3 cos ( 5 π − t π / 6 )
(cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng
Câu 56: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ
A Hồ quang điện B Màn hình máy vi tính C Lò sởi điện D Lò vi sóng
Câu 57: Một thanh đồng chất khối lợng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một bản lề gắn vào tờng cố
định Thanh đợc giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do Mô men quán tính của thanh là 2
2
3g 2/ s m
Câu 58: Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3 km Hiệu điện thế và công suất nơi phát là 6 kV và 540 kW Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm 2 và điện trở suất ρ = 2 , 5 10− 8Ω m
Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9 Hiệu suất truyền tải điện trên đờng dây bằng:
Câu 59: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A kích thớc và hình dạng của nó B tốc độ của nó C vị trí của trục quay D khối lợng của nó
Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trờng, năng lợng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối với:
A Sóng âm và sóng trên mặt nớc B Sóng âm
C Sóng trên dây thẳng D Sóng trên mặt nớc
o0o Hết o0o
Trang 7
ĐỀ 2 Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 4,6Ω C R ≤ 3,2Ω D R ≤ 6,5Ω
Câu 2: Tìm phát biểu sai:
A Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ
B Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
L ( ) = 10 lg
Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng
A 9 vân B 6 vân C 5 vân D 7 vân
Câu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λO = 0,6µm Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng λ= 0,2µm vào bề mặt của kim loại đó Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên
A không đổi B Tăng 4 lần C tăng hai lần D giảm hai lần
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau
D Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Câu 8: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2
A Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
C Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30µm Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:
A 8,625.10 – 19 J B 8,526.10 – 19 J C 6,665.10 – 19 J D 6,625.10 – 19 J
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:
A Hệ số công suất trên mạch thay đổi B Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi
C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
Câu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào:
A Toả nhiệt Jun – Lenxơ B Truyền sóng điện từ
C Cộng hưởng điện D Tự cảm
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ
x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:
A 6(s) B 1/3 (s) C 2 (s) D 3 (s)
Trang 8
Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện có điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.
A e = 157cos(314t - π/2) (V) B e = 157cos(314t) (V)
C e = 15,7cos(314t - π/2) (V) D e = 15,7cos(314t) (V)
Câu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:
A Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
B Bị lệch trong điện trường và trong từ trường
C Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại
D Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại
Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha
B Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số
C Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s
D Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2cos(100πt) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện Hiệu điện thế giữa anode và kathode là UAK = 2V, nhận thấy không có dòng quang điện Để có dòng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào trong các cách sau:
A Giảm bước sóng chiếu vào B Tăng UAK
C Làm cho anode gần kathode hơn D Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào
Câu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha
45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị của r và L là:
A Đứng yên không dao động B Dao động với biên độ bé nhất
C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ có giá trị trung bình
Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100 2
sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 26: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính điện dung C của tụ điện
A 5.10 – 4 (F) B 0,001 (F) C 5.10 – 5 (F) D 4.10 – 4 (F)
Câu 27: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cùng có giá trị tức thời
là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng
Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp
mà hệ số công suất của mạch là 0,5 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
B Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
Trang 9
D Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác
B Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
C Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
D Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau
Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:
A Cùng bước sóng B Cùng tần số C Cùng vận tốc truyền D Cùng biên độ
Câu 31: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:
Câu 33: Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của các bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và tia gamma thì:
A f1> f2 > f3 B f2 > f1 > f3 C f2 > f3 > f1 D f3 > f2 > f1
Câu 34: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua
vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
Câu 37: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:
A tần số của lực cưỡng bức lớn B độ nhớt của môi trường càng lớn
C lực cản, ma sát của môi trường nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30π (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40π (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:
A A = 12cm, f = 12Hz B A = 5cm, f = 5Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz
Câu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương trình sóng tại O là uo
= 5cos(5πt - π/6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5πt + π/3) (cm) Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng
A truyền từ O đến M, OM = 0,5m B truyền từ M đến O, OM = 0,25m
C truyền từ O đến M, OM = 0,25m D truyền từ M đến O, OM = 0,5m
Câu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A Biên độ B Pha ban đầu C Chu kì D Năng lượng
Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V Biết rằng công suất của động cơ 5,61kW và hệ
số công suất bằng 0,85 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
Câu 44: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)
Trang 10Cõu 46: Hai dao động thành phần cú biờn độ là 4cm và 12cm Biờn độ dao động tổng hợp cú thể nhận giỏ trị:
A 48cm B 4cm C 3 cm D 9,05 cm
Cõu 47: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A ngược pha với vận tốc B cựng pha với vận tốc
C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Cõu 48: Một đốn neon đặt dưới điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U = 220 (V) và tần số f = 50 (Hz) Biết đốn sỏng khi điện ỏp giữa hai cực của nú khụng nhỏ hơn 110 2 (V) Tỉ số giữa thời gian đốn sỏng và thời gian đốn tắt trong một chu kỡ của dũng điện là:
Cõu 49: Chọn phỏt biểu sai khi núi về quang phổ vạch phỏt xạ:
A Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riờng rẽ trờn một nền tối
B Quang phổ vạch phỏt xạ của cỏc nguyờn tố khỏc nhau thỡ khỏc nhau về số lượng, vị trớ vạch, độ sỏng tỉ đối của cỏc vạch đú
C Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trờn nền quang phổ liờn tục
D Mỗi nguyờn tố hoỏ học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho quang phổ vạch riờng đặc trưng cho nguyờn tố đú
Cõu 50: Trong thớ nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dựng làm kathode cú bước súng giới hạn là λO Khi chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú bước súng λ1 < λ2 < λ3 < λO đo được hiệu điện thế hóm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ núi trờn thỡ hiệu điện thế hóm của tế bào quang điện là:
-Đề 4
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (8 điểm)
Câu 1 Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ
Câu 2 Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây là phơng trình dao động của vật
Câu 3 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
2 cos(
3 π + π
= , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A 0(cm) B 1,5(s) C 1,5π (rad) D 0,5(Hz)
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
Câu 6 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lợng cung cấp cho hệ dao động
D Cộng hởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trờng
Câu 7 Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s2 Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là
A 0,63s B 0,87s C 1,28s D 2,12s
Câu 8 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình lần lợt là
x1 = 5sin(10t + π/6) và x2 = 5cos(10t) Phơng trình dao động tổng hợp của vật là
A x = 10sin(10t - π/6) B x = 10sin(10t + π/3)
C x = 5 3sin(10t - π/6) D x = 5 3sin(10t + π/3)
Câu 9 Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
A 0,12s B 0,24s C 0,36s D 0,48s
x A
t 0
Trang 11Câu 10 Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là trục tọa độ có phơng thẳng đứng,
gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng hớng lên Vật đợc kích thích dao động tự do với biên độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là
Câu 14 Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì
A năng lợng sóng tại điểm đó không thay đổi B năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần
C năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần D năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần
Câu 15 Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan truyền trên
dây có bớc sóng dài nhất là
Câu 16 Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số 100Hz Khi bản rung hoạt
động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem nh một nút Bớc sóng và vận tốc truyền sóng trên dây lần lợt là
A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s
C λ = 0,60m; v = 60m/s D λ = 0,80m; v = 80m/s
Câu 17 Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại 0 với tần số 60Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng
2,4m/s Điểm M cách 0 30cm có phơng trình dao động là uM = 2sin(ωt -15π)cm, Điểm N cách 0 120cm nằm trên cùng một phơng truyền
Câu 21 Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi Khi cờng độ hiệu dụng trong mạch là 1A
thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là
6 1000 sin(
Câu 23 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất cos ϕ của mạch là
Trang 12
Câu 24 Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10-2cos(720t +
6
π)Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A e = 14,4sin(720t -
3
π)V B e = -14,4sin(720t +
3
π)V
C e = 144sin(720t -
6
π)V D e = 14,4sin(720t +
6
π)V
Câu 25 Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R Gọi i, I và I0 lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
Câu 27 Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =
π
1 (H), tụ điện có điện dung C =
π
410
C R = 100Ω, P = 100W D R = 200Ω, P = 100W
Câu 29 Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4Ω Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V Hệ số công suất của đờng dây tải là cosϕ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đ-ờng dây tải điện do toả nhiệt?
Câu 30 Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ
tự cảm L = 8àH Lấy π2 = 10 Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng nào sau đây?
A 88kHz ≤ f ≤ 100kHz B 88kHz ≤ f ≤ 2,8MHz
C 100kHz ≤ f ≤ 12,5MHz D 2,8MHz ≤ f ≤ 12,5MHz
Câu 32 Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m Sử
dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,64àm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
Câu 33 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia Rơnghen
D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 34 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện thì cờng độ dòng
quang điện bão hoà
A tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích
B không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
C tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích
D tăng tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích
Câu 35 Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đờng đi từ hai khe sáng đó đến điểm sáng đợc xác định bằng công thức nào?
Trang 13
C ∆ d=
D
x a
Câu 36 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai
khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,48àm Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm Số vân sáng quan sát đợc là
Câu 37 Chiếu lần lợt hai bức xạ λ1= 0,555àm và λ2 = 0,377àm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện tợng quang
điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ λ2 là
Câu 38 Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV Coi rằng electron bật ra từ Catôt có vận tốc ban đầu bằng không
thì bớc sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là
Câu 40 Chọn câu phát biểu không đúng
Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A Vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B Năng lợng của các tia màu khác nhau
C Tần số sóng của các tia màu khác nhau D Bớc sóng của các tia màu khác nhau
A Phần dành cho thí sinh ban khtn
Câu 41 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi có độ lớn 3 rad/s2 Góc mà bánh xe quay đợc kể từ lúc hãm đến lúc dừng là
Câu 42 Chọn câu phát biểu không đúng?
A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 43 Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lợng
nào của ròng rọc thay đổi?
A gia tốc góc B vận tốc góc C mômen quán tính D khối lợng
Câu 44 Một vận động viên trợt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi ngời ấy dang hai tay ra thì
A tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lợng tăng
B tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lợng không đổi
C tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lợng giảm
D tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lợng không đổi
Câu 45 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen
lực không đổi M = 6Nm Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A 0,25 kgm2 B 3,75 kgm2 C 7,50 kgm2 D 9,60 kgm2
Câu 46 Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A,B A nằm ở
đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m áp lực của thanh lên điểm tựa A là
Câu 47 Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 60N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn
vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tờng Cả thanh và dây đều hợp với tờng góc
α = 600 Lực căng của sợi dây là
Câu 48 Một vật rắn có khối lợng 2kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang dới tác dụng của trọng lực Vật dao động nhỏ với chu
kỳ T = 1s Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay là d = 10cm, cho g = 10m/s2 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
A 0,05kgm2 B 0,25kgm2 C 0,50kgm2 D 1,25kgm2
Câu 49 Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía ngời quan sát Tiếng còi xe có tần số 1000Hz, vận tốc âm trong
không khí là 330m/s thì ngời quan sát nghe đợc âm có tần số bao nhiêu?
A f = 924,86Hz B f = 970,59Hz C f = 1030,30Hz D f = 1064,50Hz
Câu 50 Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bớc sóng 0,49àm và phát ra ánh sáng có bớc sóng 0,52àm ngời ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lợng ánh sáng phát quang và năng lợng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
Trang 14
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kớ hiệu uR, uL,
uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử R, L và C Quan hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là
A uR sớm pha π/2 so với uL B uL sớm pha π/2 so với uC
C uR trễ pha π/2 so với uC D uC trễ pha π so với uL
2 2
Câu 2 Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần
A luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0
Mạch chỉ R thì u và i cùng tần số cùng pha
HD :
Câu 3 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u =
U0cos(ωt - π/6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0cos(ωt + π/3) Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dõy cú điện trở thuần
C cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) D tụ điện
A sự bảo toàn vận tốc (Định luật 1 Newton) B Sự bảo toàn động lượng
C Sự bảo toàn momen động lượng D Sự bảo toàn năng lượng
Định luật bảo toàn momen động lượng
HD :
Câu 5 Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền của điện từ trường biến thiờn, trong khụng gian Khi núi về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trờn thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Vộctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cựng phương và cựng độ lớn
B Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ
Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.
HD :
Câu 6 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt Kớ hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR = 0,5UL = UC thỡ dũng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 7 Hạt nhõn U235 cú
A 235 prụtụn và 92 nơtrụn (nơtron) B 235 nuclụn, trong đú cú 92 nơtrụn (nơtron)
C 92 nơtrụn (nơtron) và 235 prụtụn D 235 nuclụn, trong đú cú 92 prụtụn
235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn
HD :
Câu 8 Hạt nhõn càng bền vững khi cú
A năng lượng liờn kết càng lớn B số nuclụn càng nhỏ
C số nuclụn càng lớn D năng lượng liờn kết riờng càng lớn
Càng bền khi năng lượng liên kết riêng càng lớn
HD :
Câu 9 Sự phúng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đõy?
A Tổng khối lượng của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của cỏc hạt trước phản ứng
B Đều là cỏc phản ứng hạt nhõn xẩy ra một cỏch tự phỏt khụng chiu tỏc động bờn ngoài
C Tổng độ hụt khối của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của cỏc hạt trước phản ứng
Trang 15
D Để cỏc phản ứng đú xẩy ra thỡ đều phải cần nhiệt độ rất cao
Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của
các hạt trước phản ứng Do đó, tổng khối lượng trước nhiều hơn sau.
HD :
Câu 10 Khi đưa một con lắc lũ xo lờn cao theo phương thẳng đứng thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ
A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm
B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
C Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h)
D Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h)
Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T (h)
Câu 12 Chọn phương ỏn SAI
A Nguồn nhạc õm là nguồn phỏt ra õm cú tớnh tuần hoàn gõy cảm giỏc dễ chịu cho người nghe
B Cú hai loại nguồn nhạc õm chớnh cú nguyờn tắc phỏt õm khỏc nhau, một loại là cỏc dõy đàn, loại khỏc là cỏc cột khớ của sỏo và kốn
C Mỗi loại đàn đều cú một bầu đàn cú hỡnh dạng nhất định, đúng vai trũ của hộp cộng hưởng
D Khi người ta thổi kốn thỡ cột khụng khớ trong thõn kốn chỉ dao động với một tần số õm cơ bản hỡnh sin
Âm tổng hợp không phải là hình sin
HD :
Câu 13 Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ
A tần số của nú khụng thay đổi B chu kỡ của nú tăng
C bước súng của nú khụng thay đổi D bước súng của nú giảm
Câu 15 Chọn cõu SAI Theo thuyết Big Bang
A Vũ trụ đang gión nở, tốc độ lựi xa của một thiờn hà tỉ lệ với khoảng cỏch d giữa thiờn hà đú và chỳng ta
B Bức xạ nền của vũ trụ, phỏt ra từ mọi phớa trong khụng trung, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 5K
C Sau thời điểm Plăng vũ trụ gión nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần
D Vũ trụ hiện nay cú tuổi khoảng 14 tỉ năm
Bức xạ nền tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 2,7K.
HD :
Câu 16 Chọn phương ỏn SAI
A Cỏc nhúm thiờn hà tập hợp thành Siờu nhúm thiờn hà hay Đại thiờn hà
B Siờu nhúm thiờn hà địa phương cú tõm nằm ở nhúm Trinh Nữ
C Nhúm thiờn hà địa phương chỳng ta là Nhúm lớn nhất trong Siờu nhúm thiờn hà địa phương
D Nhúm thiờn hà địa phương chỳng ta nằm trong Siờu nhúm thiờn hà địa phương
Không phải nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà địa phương.
HD :
Câu 17 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cỏc thiờn thạch
A Thiờn thạch là những khối đỏ chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo cỏc quỹ đạo rất giống nhau
B Khi một thiờn thạch bay gần một hành tinh nào đú thỡ nú sẽ bị hỳt và cú thể xẩy ra sự va chạm của thiờn thạch với hành tinh
C Ban đờm ta cú thể nhỡn thấy những vệt sỏng kộo dài vỳt trờn nền trời đú là sao băng
D Sao băng chớnh là cỏc thiờn thạch bay vào khớ quyển Trỏi Đất, bị ma sỏt mạnh, núng sỏng và bốc chỏy
Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s
theo các quỹ đạo rất khác nhau.
HD :
Câu 18 Ở một điều kiện thớch hợp một đỏm khớ loóng sau khi hấp thụ ỏnh sỏng đơn sắc A thỡ nú bức xạ ra ỏnh sỏng đơn sắc B Kết luận nào sau đõy là SAI:
A Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể bằng bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc A
B Năng lượng phụtụn của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể khỏc năng lượng phụtụn của ỏnh sỏng đơn sắc A
C Tần số của ỏnh sỏng đơn sắc B bằng tần số của ỏnh sỏng đơn sắc A
D Phương lan truyền của ỏnh sỏng đơn sắc B cú thể khỏc phương lan truyền của ỏnh sỏng đơn sắc A
Trang 16
Nó có thể bức xạ nhiều photon chứ không phải 1 photon.
Câu 20 Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn
A chỳng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
B chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều
C chỳng bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều
D cú khả năng đõm xuyờn khỏc nhau
khả năng đâm xuyên khác nhau.
HD :
Câu 21 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?
A Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất là ở vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
B Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tớm
C Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
D Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng
Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất không phải ở vùng ánh sáng nhìn thấy.
HD :
Câu 22 Trong thớ nghiệm tế bào quang điện, khi cú dũng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dũng quang điện triệt tiờu hoàn toàn thỡ:
A chựm phụtụn chiếu vào catốt khụng bị hấp thụ
B electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catụt ngay lập tức bị hỳt trở về
C cỏc electron khụng thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
D chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương phỏp tuyến thỡ mới khụng bị hỳt trở về catốt
electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về
HD :
Câu 23 Chọn phương ỏn đỳng Phản ứng hạt nhõn nhõn tạo
A khụng thể tạo ra cỏc nguyờn tố phúng xạ B khụng thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phõn hạch
C rất khú thực hiện nếu bia là Pb206 D khụng thể là phản ứng hạt nhõn toả năng lượng
Chì Pb206 rất bền
HD :
Câu 24 Đơn vị nào khụng phải là đơn vị của động lượng?
Câu 27 Chọn phương ỏn SAI khi núi về hệ Mặt Trời
A Mặt trời ở trung tõm Hệ và là thiờn thể duy nhất của vũ trụ núng sỏng
B Tỏm hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời
C Đa số cỏc hành tinh lớn cũn cú cỏc vệ tinh chuyển động quanh nú
D Trong Hệ cũn cú cỏc tiểu hành tinh, cỏc sao chổi, thiờn thạch
Mặt trời chỉ là một ngôi sao trong số hàng trăm tỉ sao trong Thiên hà của chúng ta
Trang 17A 12,3 ns và 8,52 ns B 2,2 ns và 1,25 ns C 12,5 ns và 7,5 ns D 14,2 ns và 8,52 ns
0
0 2
v c
A I = 160 kgm2 B I = 180 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 320 kgm2
2320
Trang 18A 1,70.10-19 J B 17,00 10-19 J C 0,70 10-19 J D 70,00 10-19 J
19 0
A vân sáng bậc (thứ) 6 B vân sáng bậc (thứ) 3 C vân sáng bậc (thứ) 2 D vân tối thứ 3
Trang 19A 17,4 (MeV) B 17,5 (MeV) C 17,6 (MeV) D 17,7 (MeV)
C©u 49 Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực M1không đổi Trong 5 s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0 đến 10 rad/s Ngay sau
đó M1 ngừng tác dụng bánh xe ngừng hẳn sau 50 s Giả sử mômen của lực ma sát không đổi trong suốt quá trình quay Số vòng quay tổng cộng là
W
2
d d