A: Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt.. B : Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt.. C: Ngời cận thị nhìn rõ các vật
Trang 1Đề thi học kỳ II năm học 2009-2010
Môn: Vật lí 9
Thời gian: 45phút
Họ và tên:
Lớp:
I: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng của các câu sau: ( 2
điểm)
1, Hệ thức của định luật Ôm là:
A: I =U.R B:
R
U
I = C:
U
R
I =
2, Khi truyền tia sáng từ không khí vào nớc thì:
A: Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
B: Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C: Góc khúc xạ bằng góc tới
3, Đặt một vật trớc một thấu kính phân kì ta sẽ thu đợc một ảnh nào sau đây?
A: Một ảnh ảo nhỏ hơn vật C: Một ảnh thật lớn hơn vật
B: Một ảnh ảo lớn hơn vật D: Một ảnh thật nhỏ hơn vật
4, Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A: Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt
B : Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt
C: Ngời cận thị nhìn rõ các vật ở xa mắt mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt D: Ngời cận thị nhìn rõ các vật ở gần mắt mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt
II: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau : ( 2 điểm)
1, Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi
là
2, Thấu kính hội tụ có phần giữa phần rìa
3, Kính lúp là dụng cụ dùng để
4, Tác dụng của ánh sáng lên pin mặt trời làm cho nó có thể phát ra điện gọi
là
III: Giải các bài tập sau: ( 6 điểm)
1, (3điểm) Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 6cm, thấu kính có tiêu cự 4cm
Dựng cảnh A’B’ của AB Tính:
a Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính
b Tính chiều cao của ảnh A’B’
2, ( 2điểm) Một ngời chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 50cm Hỏi:
a, Mắt ngời ấy mắc tật gì?
b, Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì?
3, (1điểm) Hãy nêu các tác dụng của ánh sáng và cho ví dụ về mỗi tác dụng
-Hớng dẫn chấm vật lý 9 Học kỳ II năm học 2009-2010 I: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng của các câu sau:
( 2điểm)
Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
1 B 2 B 3 A 4 D
II: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau : ( 2điểm)
Trang 2Mỗi câu đúng đợc 0,5điểm.
1 hiện tợng khúc xạ ánh sáng
2 dày hơn
3 quan sát các vật nhỏ
4 tác dụng quang điện của ánh sáng
III: Giải các bài tập sau: ( 6điểm)
1
Theo hình vẽ ta có:
+ ∆AOB ∆A’OB’ => A AB'B' = A AO'O
(1)
+ ∆IO ∆B’A’F’=>
AB
B A IO
B
A
O
F
F
A ' ' ' '
'
'
B I
A F’ A’
F O B’
( Vì IO = AB) (2)
+ Từ (1) và (2)=>
O F
O F O A AO
O A O F
F A AO
O A
'
' ' '
'
"
' ' = => = −
Ta tính đợc A O’ = 12cm thay vào (1) ta đợc A B’ ’ = 2cm
2 a Mắt ngời ấy bị tật cận thị vì không nhìn đợc các vật ở xa (1điểm)
b Ngời ấy phải đeo kính cận Kính cận là một thấu kính phân kỳ (1điểm)
3 Các tác dụng của ánh sáng: (1điểm)
- Tác dụng nhiệt VD: Phơi quần áo dới trời nắng quần áo nhanh khô
- Tác dụng sinh học VD: Cây xanh xanh cần ánh sáng để quang hợp
- Tác dụng quang điện: VD: Pin mặt trời