-Luyện đọc các từ ứng dụng: cá nhân, nhóm cả lớp.. -HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc các câu ứng dụng: Theo cá nhân, nhóm, lớp.. -PP: Trực quan, đàm thoại, thực hành… Hoạt động cá nhâ
Trang 1TUẦN 10: Ngày dạy:Thứ 2 ngày 1/ 11/ 2010
TIẾNG VIỆT- BÀI 39 - TIẾT 1:
au - âu
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: Bài cũ (5’)
-MT: Kiểm tra đọc, viết các
vần và từ khoá: eo, ao, chú
mèo, ngôi sao
-ĐDDH: Thẻ câu: Gió thổi rì
rào…thổi sáo
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc: Viết bảng con: eo, ao, chú mèo, ngôi sao -HS viết- Trình bày- Nhận xét, sửa sai
-Đọc các vần vừa viết
-2 HS đọc câu ứng dụng ở thẻ câu: Gió thổi rì rào…sáo -Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới
sẽ học: au, âu
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-GV ghi bảng: ao HS đọc (?)Từ vần ao cô viết lại âm a và thay âm o bằng âm u ta
có vần gì? (au)
Từ vần au thay âm a bằng âm â và viết lại âm u ta có vần gì? (âu)
-Giới thiệu vần mới: au, âu- Ghi bảng- Đọc mẫu- HS đọc HOẠT ĐỘNG 3: (15’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được: au,
cây cau; âu, cái cầu
-ĐDDH: Tranh vẽ: cây cau,
cái cầu
-PP: Hướng dẫn có gợi ý,
đàm thoại, giải quyết vấn
đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
au: *Bước 1: Nhận diện, đánh vần, đọc trơn
-HS đánh vần: a – u Đọc trơn: au (?)Vần au có mấy âm? Là những âm nào?
(?) Có âm c ghép với vần au ta có tiếng gì? (cau) -Đánh vần và đọc trơn: cờ- au- cau
(?)Tiếng cau có âm gì ghép vần gì ? -Cho HS xem tranh: cây cau Hỏi tranh vẽ gì?
-GV giới thiệu từ mới và ghi bảng: cây cau -HS đọc: -HS đọc lại âm, tiếng, từ khoá: au – cau – cây cau
âu: Thực hiện tương tự
*So sánh vần au với âu:
(?) Vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ nào?
*Bước 2: Hướng dẫn viết
-GV viết mẫu: au, âu -HS viết bảng con: au, âu -HS viết: cau, cầu
-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng: rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu
-ĐDDH: Thẻ từ: rau cải, lau
sậy, châu chấu, sáo sậu
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
-HS đọc cá nhân, nhóm -Tìm và gạch chân tiếng có vần au, âu
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (5’) *Thi tìm tiếng có vần au, âu
*Nhận xét giờ học *Chuẩn bị tiết 2
Trang 2TIẾNG VIỆT- BÀI 39 - TIẾT 2:
au - âu
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần au,
âu; từ khoá: cây cau, cái cầu;
Từ ứng dụng: rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu; Đọc
được 2 câu thơ ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-ĐDDH: Tranh minh hoạ đoạn
thơ ứng dụng:
Chào mào có áo…bay về
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HSđọc nối tiếp: au- cau- cây cau; âu- cầu- cái cầu -Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm cả lớp) rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
*Đọc 2 câu thơ ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc các câu ứng dụng: (Theo cá nhân, nhóm, lớp) -GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
-Nhận xét- Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được au, âu, cây
cau, cái cầu theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu au, âu, cây
cau, cái cầu; bảng phụ có kẻ
ô li, vở tập viết 1 trang 23
-PP: Hướng dẫn có gợi ý,
thực hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ au, âu, cây cau, cái cầu
-Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá -Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3
câu theo chủ đề: Bà cháu
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Bà cháu
-PP: Trực quan, đàm thoại,
thực hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:+Trong tranh vẽ gì?
+Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo lời bà dạy không? Em quý nhất ở bà điều gì?
+Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có thích đi cùng bà không? Em đã giúp bà được việc gì chưa?
-HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu)
-Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài: au, âu và dặn
bài tập về nhà
-PP: Trò chơi, thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo -Thi viết chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài.Tìm chữ có vần vừa học.Chuẩn bị bài40
Trang 3Thứ 4 ngày 4/ 11/ 2009
TIẾNG VIỆT - TIẾT 1:
Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc viết vần iu,
êu, lưỡi rìu, cái phểu
-ĐD: Thẻ câu: Cây bưởi, cây
táo nhà bà đều sai trĩu quả
-PP: Động não , thực hành ,…
Hoạt động cả lớp
-Giao việc : Viết bảng con : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu -HS viết -Trình bày
-Nhận xét , đánh giá
Hoạt động nhóm
-Các nhóm tự kiểm tra câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Báo cáo kết quả -2 HS đọc - Nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Giới thiệu bài
-MT : Giới thiệu các âm vần cần
ôn từ bài 1 đến bài 40
-ĐD: SGK bài 1 đến bài 40
Bảng ghi các âm, vần đã học
-PP: Động não , đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
(?)Từ đầu năm đến nay chúng ta đã học những âm, vần gì?
-HS đưa ra những âm, vần đã học
-GV ghi ở góc bảng -GV gắn bảng ghi các âm, vần đã học
-HS kiểm tra , bổ sung
-Giới thiệu bài ôn tập
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3 : (23’)
Ôn tập
-MT: HS đọc đựoc các âm, vần,
các từ, câu ứng dụng đã học từ
bài 1 đến bài 40
-ĐD: Bảng ghi các âm, vần từ
bài 1 đến bài 40
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề , …
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp
*Bước 1: Các âm đã học: a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e,
ê, g, gh, h, i, k, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, p, ph,
q, qu, r, s, t, th, tr, u, ư, v, x, y
-GV đọc âm – HS chỉ chữ ở bảng
-HS chỉ chữ và đọc âm
*Bước 2: Các vần đã học: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi,
ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
-GV đọc vần- HS chỉ chữ
-HS chỉ chữ và đọc âm
*Bước 3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV cho HS đọc các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
ở SGK
-HS đọc: cá nhân , nhóm , cả lớp
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS và giải thích thêm về các từ ngữ này
*Bước 4: Đọc các câu ứng dụng:
-GV cho HS đọc các câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 theo cách đọc đồng thanh từng bài
-Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (2’) Hoạt động cả lớp
*Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
*Chuẩn bị tiết 2
Trang 4TIẾNG VIỆT - TIẾT 2:
Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (18’)
Luyện viết
-MT: HS viết được các âm, vần,
các từ ứng dụng từ bài 1 đến
bài 40
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cá nhân
*Bước 1: Luyện viết các âm -GV đọc âm: a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e, ê, g, gh, h, i, k,
kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, p, ph, q, qu, r, s, t, th,
tr, u, ư, v, x, y
-HS ghi âm vào vở
-Nhận xét, đánh giá
*Bước 2: Luyện viết các vần -GV đọc 5 trong các vần đã học: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
-HS ghi vần vào vở
-Nhận xét, đánh giá
*Bước 3: Luyện viết các từ ứng dụng:
-GV đọc: lau sậy, líu lo, cây nêu
-HS viết bài
-Chấm một số bài
-Nhận xét, đánh giá
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (7’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 3
câu theo các chủ đề đã học từ
bài 1 đến bài 40
-ĐD: Thẻ từ ghi các chủ đề của
bài 1 đến bài 40
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cá nhân
-GV đọc tên bài luyện nói ở thẻ từ
-HS quan sát tranh minh hoạ -HS nói (Mỗi em từ 2 đến 3 câu) về chủ đề luyện nói
GV đưa ra
-Nhận xét, đánh giá -Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3 : (7’)
Kể chuyện
-MT: HS khá, giỏi kể được 2 đến
3 đoạn truyện theo tranh
-ĐD: Tranh minh họa các truyện
kể đã học
-PP:Kể chuyện, trực quan, đàm
thoại,…
Hoạt động cả lớp , nhóm , cá nhân
-GV đọc tên câu chuyện đã học
-HS suy nghĩ và nhớ lại câu chuyện
-HS khá, giỏi kể 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh của câu chuyện GV đã đưa ra
-Nhận xét, đánh giá
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4 : (3’)
Tổng kết- Dặn dò
Hoạt động cả lớp
*Nhận xét giờ học
Tuyên dương HS học tốt
*Dặn HS ôn bài
Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra định kì
Trang 5Tiếng Việt - Tiết 1:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A- ĐỀ BÀI:
Thống nhất theo đề cuả trường
B- MỤC TIÊU:
Kiểm tra đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Tốc độ đọc 15 tiếng/ phút
C- CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH:
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (3’)
Giao đề
-ĐD: GV chuẩn bị đủ mỗi HS có
một đề theo đề của trường
-PP: Thuyết trình
Hoạt động cả lớp
-GV phát đề đến từng HS
HOẠT ĐỘNG 3: (25’)
HS đọc bài kiểm tra
-ĐD: Đề bài kiểm tra
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc bài
-GV theo dõi
-Chấm bài -Công bố điểm
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: *Chuẩn bị tiết 2
Tiếng Việt - Tiết 2
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A- ĐỀ BÀI:
Thống nhất theo đề cuả trường
B- MỤC TIÊU:
Kiểm tra viết các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Tốc độ độ viết 15 chữ/ 15 phút
C- CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH:
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (3’)
Giao đề
-ĐD: GV chuẩn bị đủ mỗi HS có
một đề
-PP: Thuyết trình
Hoạt động cả lớp
-GV phát đề đến từng HS
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Đọc đề
và hướng dẫn HS làm bài
-ĐD: Đề bài cho mỗi HS
-PP: Thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV đọc đề -Hướng dẫn HS làm bài vào giấy kiểm tra
-HS theo dõi
HOẠT ĐỘNG 3: (25’)
HS làm bài kiểm tra
-ĐD: Đề bài, giấy nháp, bút…
-PP: Động não, thực hành…
Hoạt động cá nhân
-HS làm bài
-GV theo dõi
-Thu bài
HOẠT ĐỘNG 4: (2’)
Tổng kết - Dặn dò -Nhận xét giờ học.-Dặn HS chuẩn bị bài 41: iêu- yêu
Trang 6TIẾNG VIỆT- BÀI 41 - TIẾT 1:
iêu - yêu
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Nhận xét bài kiểm tra giữa kì.
-MT: HS nhận ra được các lỗi
mắc phải trong bài kiểm tra
-ĐDDH: Điểm kiểm tra của HS
-PP: Thuyết trình
Hoạt động cả lớp
-GV nhận xét các lỗi HS còn mắc phải trong bài kiểm tra
-GV đọc điểm bài kiểm tra cho HS
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (3’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được vần mới sẽ
học: iêu, yêu
-PP: Trực quan, đàm thoại…
Hoạt động cả lớp
-GV ghi bảng: êu HS đọc (?)Từ vần êu cô thay âm ê bằng âm iê và viết lại âm u
ta có vần gì? (iêu)
-Có âm yê ghép với âm u ta có vần gì?(yêu) -Giới thiệu vần mới: iêu, yêu
-Ghi bảng- Đọc mẫu- HS đọc HOẠT ĐỘNG 3: (15’)
Dạy vần
-MT: HS đọc và viết được:
Iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
-ĐDDH: Tranh vẽ: diều sáo,
yêu quý
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại, giải quyết vấn đề…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
iêu: *Bước 1: Nhận diện, đánh vần, đọc trơn -HS đánh vần: iê- u- iêu Đọc trơn: iêu
(?)Vần iêu có mấy âm? Là những âm nào?
(?) Có âm d ghép với vần iêu và dấu thanh sắc ta có tiếng gì? (diều)
-Đánh vần và đọc trơn: d- iêu- huyền- diều
(?)Tiếng diều có âm gì ghép vần gì và dấu thanh gì? -Cho HS xem tranh: diều sáo Hỏi tranh vẽ gì?
-GV giới thiệu từ mới và ghi bảng: diều sáo -HS đọc: diều sáo
-HS đọc lại âm, tiếng, từ khoá: iêu – diều – diều sáo
yêu: Thực hiện tương tự
*So sánh vần iêu với yêu:
(?) Vần iêu và yêu giống và khác nhau chỗ nào?
*Bước 2: Hướng dẫn viết -GV viết mẫu: iêu, yêu -HS viết bảng con: iêu, yêu -HS viết: diều sáo, yêu quý -GV nhận xét, chữa lỗi cho HS - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc được các từ ứng
dụng: buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu, già yếu
-ĐDDH: Thẻ từ: buổi chiều,
hiểu bài, yêu cầu, già yếu
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hơp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV gắn thẻ từ: buổi chiều yêu cầu hiểu bài già yếu -HS đọc cá nhân, nhóm
-Tìm và gạch chân tiếng có vần mới học? (chiều, hiểu, yêu, yếu)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (5’) *Thi tìm tiếng có vần iêu, yêu
*Nhận xét giờ học *Chuẩn bị tiết 2
Trang 7TIẾNG VIỆT- BÀI 41 - TIẾT 2:
iêu - yêu
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần iêu,
yêu; từ khoá: diều sáo, yêu
quý; Từ ứng dụng: buổi chiều,
hiểu bài, yêu cầu, già yếu;
Đọc được câu ứng dụng:
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải
thiều đã về
-ĐDDH: Tranh minh hoạ câu
ứng dụng: Tu hú kêu, báo
hiệu mùa vải thiều đã về
-PP: Đàm thoại, thực hành…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
*Luyện đọc bài ở tiết 1:
-HSđọc nối tiếp: au- cau- cây cau; âu- cầu- cái cầu -Luyện đọc các từ ứng dụng: (cá nhân, nhóm cả lớp) Rau cải châu chấu
Lau sậy sáo sậu
*Đọc câu ứng dụng:
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
-HS nhận xét tranh minh hoạ -HS đọc câu ứng dụng:Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về (Theo cá nhân, nhóm, lớp)
-GV đọc mẫu- Lớp đọc đồng thanh -Nhận xét- Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)
Luyện viết
-MT:HS viết được iêu, yêu,
diều sáo, yêu quý theo mẫu
-ĐDDH: Chữ mẫu iêu, yêu,
diều sáo, yêu quý
Bảng phụ có kẻ ô li,
Vở tập viết 1 trang 24
-PP: Hướng dẫn có gợi ý,
thực hành…
*Bước 1: Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu, nhận xét các nét, chỗ nối, khoảng cách giữa các chữ: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý -Viết mẫu- Hướng dẫn viết- HS theo dõi
*Bước 2: Hoạt động cá nhân
-HS viết bài vào vở tập viết - GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm viết, động viên HS viết bài
-Chấm, chữa bài - Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp: HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: HS nói được từ 2 đến 4
câu theo chủ đề: Bé tự giới
thiệu
-ĐDDH: Tranh minh hoạ phần
luyện nói: Bé tự giới thiệu
-PP: Trực quan, đàm thoại,
thực hành…
Hoạt động cá nhân
-HS đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu
-HS quan sát tranh minh hoạ
*Gợi ý:
+Tranh vẽ gì? Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu? +Em năm nay lên mấy?
+Em đang học lớp nào? Cô giáo nào đang dạy em? +Nhà em ở đâu? Nhà em có mấy anh em?
+Em thích học môn gì nhất? Em có biết hát và vẽ không? Nếu biết hát, em hãy hát cho cả lớp nghe một bài nào! -HS nói (Mỗi em từ 2 đến 4 câu)
-Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố- Dặn dò
-MT: Ôn lại bài: iêu, yêu và
dặn bài tập về nhà
-PP: Trò chơi, thuyết trình…
Hoạt động cả lớp
-GV chỉ bảng – HS theo dõi, đọc theo -Thi viết chữ có vần vừa học
-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS học tốt
-Dặn HS ôn bài.Tìm chữ có vần vừa học.Chuẩn bị bài42