1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP GIUA HK II

5 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH : Muốn giải hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi tìm giao các tập nghiệm của chúng... PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG: Viết phương trì

Trang 1

1.GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH :

Muốn giải hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi tìm giao các tập nghiệm của chúng

BÀI TẬP :

Bài 1: Giải các hệ bất phương trình sau:

1) 

6 2 2

3

6

45 7

5 12

x x

x x

………

………

………

………

………

2)            2 16 9 6 2 3 5 1 6 2 25 x x x x ………

………

………

………

………

2 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT: Nhị thức bậc nhất có dạng f xaxb với a  0 Bảng xét dấu nhị thức: x  

a b  

 x ax b f   Trái dấu a 0 Cùng dấu a

BÀI TẬP: Bài 1: Giải các bất phương trình sau: 1) 0 3 1 3     x x ………

………

………

………

………

2) 3 1 3 1 4      x x ………

………

………

………

………

3) 41 2 2 1     x x ………

………

………

………

………

Trang 2

4) 4

1

1 3

4

2

2

x

x

x

………

………

………

………

………

5)2 21 43     x x x ………

………

………

………

………

3.BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI: Cách 1: Xét dấu từng trường hợp trong dấu giá trị tuyệt đối Cách 2:

        B A B A B A

       B A B A B A BÀI TẬP:Giải các bất phương trình sau: 1) 3x 6  9 ………

………

………

………

2) x 2  2x 3 ………

………

………

………

………

3) 2 1 2    x x ………

………

………

………

………

4) 3 3 1 3    x x ………

………

………

………

………

5)  x 2  5x 3

Trang 3

………

………

………

………

4 GIẢI TAM GIÁC A B C Với AB = c ; BC = a ; AC = b 1)a2 b2 c2 2bccosA    11) S a h a b h b c.h c 2 1 2 1 2 1    2)b2 a2 c2 2accosB    12)S ab C ac B bcsinA 2 1 sin 2 1 sin 2 1    3)c2 a2 b2  2abcosC 13)S abc R 4  4) bc a c b A 2 cos 2 2 2    14)Sp.r 5) ac b c a B 2 cos 2 2 2    15)Sppapbpc ( Hê-rông) 6) ab c b a C 2 cos 2 2 2    16)pa2bc ( nửa chu vi) 7) R C c B b A a 2 sin sin sin    8) 4 2 2 2 2 2 b c a m a    9) 4 2 2 2 2 2 a c b m b    10) 4 2 2 2 2 2 a b c m c    BÀI TẬP: Bài 1: Cho tam giác ABC , với a = 15 , b = 13 , c = 14 Tính chiều cao h a , bán kính đường tròn ngoại tiếp R , bán kính đường tròn nội tiếp r , đường trung tuyến m a của tam giác ABC ………

Giải………

………

………

………

………

………

Bài 2: Cho tam giác ABC , với Aˆ  32 0,b = 13 , c = 14 Tính cạnh a , Bˆ , Cˆ , diện tích S của tam giác ABC

Trang 4

Giải………

………

………

………

………

………

Bài 3: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 3, AC = 7, BC = 8 Tính , Cˆ , diện tích S, chiều cao h a , bán kính đường tròn ngoại tiếp R , bán kính đường tròn nội tiếp r , đường trung tuyến m a của tam giác ABC ………

Giải………

………

………

………

………

………

………

5 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG:

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  ta thực hiện các bước sau:

+ Tìm M0(x0;y0) mà đường thẳng  đi qua

+ Tìm véc tơ pháp tuyến na;b

+ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua điểm M0(x0;y0) và véc tơ pháp tuyến n a;b

có dạng :

a (x – x0) + b (y – y0) = 0

biến đổi về dạng

ax + by + c = 0

6 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG:

Viết phương trình tham số của đường thẳng  ta thực hiện các bước sau:

+ Tìm M0(x0;y0) mà đường thẳng  đi qua

+ Tìm véc tơ chỉ phương u a;b

+ Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M0(x0;y0) và véc tơ chỉ phương u a;b

có dạng :

bt y

y

at x

x

0 0

7 PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA ĐƯỜNG THẲNG:

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  ta thực hiện các bước sau:

+ Tìm M0(x0;y0) mà đường thẳng  đi qua

+ Tìm véc tơ chỉ phương u a;b

+ Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua điểm M0(x0;y0) và véc tơ chỉ phương u a;b

có dạng :

b

y y a

x

BÀI TẬP1:Lập phương trình tổng quát , phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng

d trong mỗi trường hợp sau:

a) d đi qua A(-1;2) và song song với đường thẳng 5x – y + 5 = 0

b) d đi qua B(7;-5) và vuông góc với đường thẳng x + 3y - 6 = 0

c) d đi qua C(-2;3) và có hệ số góc k = -3

d) d đi qua hai điểm M (3;6) và N(5;-3)

Trang 5

BÀI TẬP2: Cho tam giác ABC với A(-1;3) , B(2;5),C(2;1)

a) Viết phương trình đường cao AH.

b) Viết phương trình đường trung tuyến AM.

………

Giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/04/2015, 15:00

Xem thêm

w