1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 22 vat li 10

22 960 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Lực hướng tâm và lực quán tính li tâm aLực hướng tâm Thí nghiệm :Buộc 1 vật nhỏ A vào đầu sợi dây, ta cầm đầu kia và quay nhanh A... Ví dụ 2 :một vật đặt trên một cái bàn quay.Nếu q

Trang 1

GVGD: NGUYỄN BẢO HOÀNG THANH

SVTH: VÕ THỊ THANH TRÚC LỚP : 04VL

Trang 2

Bài 22 L C H Ự ƯỚ NG TÂM VÀ

L C QUÁN TÍNH LI TÂM -HI N T Ự Ệ ƯỢ NG

TĂNG,GI M,M T TR NG L Ả Ấ Ọ ƯỢ NG

Kiểm tra bài cũ

1,Hệ quy chiếu quán tính và hệ quy chiếu phi quán tính

khác nhau như thế nào?

2,Thế nào là lực quán tính?

Nêu câu hỏi cho học sinh:

Trang 4

1)Lực hướng tâm và lực quán tính li tâm

a)Lực hướng tâm

Thí nghiệm :Buộc 1 vật nhỏ A vào đầu sợi dây, ta

cầm đầu kia và quay nhanh

A

Trang 5

 rút ra nh n xét :chính s i dây đã gi cho ậ ợ ữ

v t chuy n đ ng trên qu đ o tròn ậ ể ộ ỹ ạ

L c h ng tâmự ướ

 Ta đã bi t khi m t v t chuy n đ ng tròn ế ộ ậ ể ộ

đ u thì véc t gia t c h ng vào tâm qu đ o ề ơ ố ướ ỹ ạ

và đ l n c a gia t c h ng tâm:ộ ớ ủ ố ướ

 Theo đ nh lu t II Newton ị ậ

Suy ra l c gây ra gia t c h ng tâm ph i h ng ự ố ướ ả ướ

vào tâm qu đ o,ta g i đó là ỹ ạ ọ L c H ng Tâmự ướ

F  = 

Trang 6

 Biểu thức lực hướng tâm :

Mà ta có biểu thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc

r

r

v m ma

Suy ra

Trang 7

Ví dụ 1: cái đu quay

Trang 8

Ví dụ 2 :một vật đặt trên một cái bàn quay.

Nếu quay không quá nhanh vật sẽ cùng quay với bàn.Khi đó Lực ma sát nghỉ do bàn tác dụng lên vật

Trang 9

 Minh hoạ

 Ví dụ 3: trái đất quay quanh mặt trời

Fht

Trang 10

b,Lực quán tính li tâm

 Xét vd2:

 Nếu ta xét vật trong hệ qui chiếu gắn với mặt đất (hệ quy chiếu quán tính) thì vật chuyển động với gia tốc hướng tâm do lực ma sát gây ra.Vậy lực hướng tâm trong vd này là lực ma sát

 Nếu ta xét vật trong hệ oxy gắn với bàn (hệ quy chiếu có gia tốc) thì ta thấy vật ở trạng thái cân bằng

N

Fq

z

Trang 11

Theo công thức (22.1)ta có

Trang 12

2.Hi n t ệ ượ ng tăng gi m và m t tr ng ả ấ ọ

l ượ ng

a)Khái niệm về trọng lực,trọng lượng

 Mỗi vật trên mặt đất đều chịu tác dụng của lực

hấp dẫn của Trái Đất

 Nếu ta xét đến sự quay của trái đất quanh trục

của nó thì lúc này hệ gắn với mặt đất là hệ phi quán tính.

 Đối với hệ này,mỗi vật ngoài chịu tác dụng của lực hấp dẫn còn chịu tác dụng của lực quán tính li tâm

Trang 13

Ta định nghĩa: ‘’Trọng lực của một vật là hợp lực của lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật

và lực quán tính li tâm xuất hiện do sự quay của

Trái Đất quanh trục của nó’’

Trang 14

b)Sự tăng, giảm và mất trọng lượng

 Khi một vật chuyển động trong hệ chuyển động có gia tốc so với trái đất,vật còn chịu thêm tác dụng của quán tính do chuyển động của hệ gây ra

P ' =  + 

'

P

a m

Fqt = − 

a

qt

F

Trang 15

 Khi một người ở trong buồng thang máy chuyển động với gia tốc hướng lên trên

hướng xuống Hợp lực tác dụng lên người

Chiếu lên phương thẳng đứng chiều

dương hướng xuống

a

FqtP

P ’

a

Trang 16

 Nếu một người ở trong thang máy chuyển

động với gia tốc hướng xuống dưới

 Thì hướng lên trên.Hợp lực tác

dụng lên người

 Chiếu lên phương thẳng đứng,chiều

dương hướng xuống

 Khi đó người sẽ đè lên thang máy 1

Trang 17

 Nếu người ở trong thang máy chuyển động

 Tất cả những hiện tượng trên là

sự tăng giảm hoặc mất trọng

lượng biểu kiến

Trang 18

 Ví d :m t con tàu vũ tr chuy n ụ ộ ụ ể

đ ng tròn đ u quanh Trái Đ t ộ ề ấ

a m

 Nhờ có lực hấp dẫn của trái

đất mà con tàu có gia tốc

hướng tâm trong tàu

Trang 19

Do đó

Các nhà du hành vũ trụ sẽ không còn cảm thấy mình đè lên sàn một lực nào nữa

Đó là trạng thái mất trọng lượng biểu kiến

trên tàu vũ trụ hay mất trọng lượng

0

= +

= Fhd Fq

Trang 20

Các kiến thức cơ bản cần nắm trong bài này:

1,Lực Hướng Tâm

r

v m ma

3.Trọng Lực của một vật

qt

F P

4.Khi vật chuyển động trong hệ có gia tốc Hợp lực

tác dụng lênvật

a

Trang 21

Câu 1 Hãy chọn câu đúng:

Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh trái đất đều ở trạng thái mất trọng lượng là do

của Mặt Trăng cân bằng nhau

tốc g nên không còn lực của người đè vào sàn tàu

A Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể

Trang 22

Câu 2 Một vệ tinh có khối lượng bằng 600 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh trái đất ở độ cao bằng bán kính trái đất, biết trái đát có bán kính R=6400

km lấy g=9,8(m/s2) Hãy tính:

a, Tốc độ dài của vệ tinh

b, Chu kỳ quay của vệ tinh

Ngày đăng: 30/04/2015, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w