XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN Vị trí của chất điểm M trên đường tròn được xác định bằng vectơ tia kẻ từ tâm O của đường tròn đến điểm M trên đường tròn và có
Trang 2KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu 1 :
Câu 2 :
Phân biệt độ dời và quảng đường đi được trong chuyển động cong trong khoảng thời gian ∆t Khi ∆t rất nhỏ thì thế nào ?
Nói rõ đặc điểm vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trong chuyển động cong ?
Câu 3 :
Nói rõ đặc điểm vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng ?
Trang 3Bài 9
Trang 4I XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Vị trí của chất điểm M trên đường tròn được xác định bằng vectơ tia kẻ từ tâm O của đường tròn đến điểm M trên đường tròn và có độ dài không đổi bằng bán kính R của đường tròn
r = OM
ϕ r
M
Trang 5r1
M1
r2
M2 v
∆ S
II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn có :
Trang 6r1
M1
r2
M2 v
∆ S
II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
− Điểm đặt : tại một điểm trên vật.
Trang 7II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
− Phương : trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn.
ϕ
r1
M1
r2
M2 v
∆ S
Trang 8II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
− Chiều : trùng với chiều của chuyển
động tròn
ϕ
r1
M1
r2
M2 v
∆ S
Trang 9II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
− Độ lớn: ∆ S
∆ t
v =
ϕ
r1
M1
r2
M2 v
∆ S
Trang 10II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Vectơ vận tốc của chất điểm trong
chuyển động tròn có :
− Điểm đặt : tại một điểm trên vật.
− Phương : trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn.
− Chiều : trùng với chiều của chuyển động tròn.
− Độ lớn: ∆ S
∆ t
v =
Trang 11II VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển
động tròn có :
− Độ lớn: ∆ S
∆ t
v =
+ ∆t : khoảng thời
gian rất nhỏ
+ ∆s : độ dài cung
tròn chất điểm thực
hiện được trong thời
gian ∆t
ϕ
r1
M1
r2
M2 v
∆ S
Trang 12ϕ2
∆ϕ
O
III VẬN TỐC GÓC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
1 / Vận tốc góc trung bình :
Trang 13III VẬN TỐC GÓC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
1 / Vận tốc góc trung bình :
Giả sử trong khoảng thời gian ∆t = t 2 − t 1 chất điểm có độ biến thiên góc ∆ϕ = ϕ2 − ϕ1
thì vận tốc góc trung bình bằng thương số của độ biến thiên góc với khoảng thời gian có độ biến thiên ấy
ϕ2 – ϕ1 ∆ ϕ
t2 – t1 ∆ t
ωTB = =
(1)
Trang 14ϕ2
∆ϕ
O
III VẬN TỐC GÓC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
1 / Vận tốc góc trung bình :
ϕ2 – ϕ1 ∆ ϕ
t2 – t1 ∆ t
ωTB = =
Trang 15
IiI VẬN TỐC GÓC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
2 / Vận tốc góc tức thời :
Nếu ta xét độ biến thiên góc trong khoảng thời gian rất nhỏ thì công thức (1) cho ta vận tốc góc tức thời.
ϕ2 – ϕ1 ∆ ϕ
t2 – t1 ∆ t
ω = =
(2)
Trong đó :
ω
ω : Vận tốc gốc (rad/s)
Trang 16IiI VẬN TỐC GÓC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
3 / Mối liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc trong chuyển động tròn :
− Ta có : ∆ S
∆ t
v =
− Mà ∆ S = R ∆ϕ
Trang 17IV CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
1 / Định nghĩa :
Chuyển động tròn đều là chuyển động có vận tốc góc ω không đổi ( hay vận tốc dài có độ lớn không thay đổi ).
Trang 18IV CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
2 / Chu kỳ quay T (s) :
Chu kỳ quay là khoảng thời gian mà chất điểm
đi hết một vòng trên đường tròn.
2 π ω
T = Đơn vị chu kỳ : (s) giây
Trang 19IV CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
3 / Tần số f (Hz) :
Tần số là số vòng chất điểm đi được trong một giây Đơn vị : héc ( Hz ) 1Hz = 1 vòng/s
1
T