Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một c
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ II
Năm học: 2010- 2011 Môn: Vật lý 9
Bớc 1:Xác định mục đích của đề kiểm tra.
a, Phạm vi kiến thức:
Từ tiết 39 đến tiết 69 theo phân phối chơng trình.
b, Mục đích:
- Đối với học sinh: Biết áp dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng vật lý, giải các bài tập có liên quan.
- Đối với giáo viên: Biết đợc mức độ nhận thức của học sinh qua đó có các biện pháp DH phù hợp nhận thức của HS Bớc 2: Xác định hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL).
Bớc 3: Thiết lập ma trận để kiểm tra.
a, Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chơng trình.
số tiết
Lớ
LT (Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
3 Sự bảo toàn và
chuyển húa năng
lượng
Trang 2Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng c©u (chuẩn cần
1 (0,5)
Tg:2'
0,5
Tg: 2'
Tg: 4'
1(1) Tg:12'
2
Tg: 16'
3 Sự bảo to n v à à
1 (0,5)
Tg: 2'
0,5
Tg: 2'
Tg: 2'
0,5
Tg: 2'
Tg: 21'
6
Tg: 21'
3 Sự bảo to n v à à
1(0,5) Tg: 2'
0,5 Tg: 2'
Tg::12'
4(7 )
Tg: 33'
10
Tg: 45'
Trang 3
2.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chương 2
Điện từ
học
8 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo
và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe
kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được công thức 1 1
U =n bằng thí nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến
áp và vận dụng được công thức 1 1
U =n .
Trang 4Chương 3
Quang học
20 tiết
16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ
19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau
để thu được ánh sáng trắng
21 Nhận biết được rằng vật tán
xạ mạnh ánh sáng màu nào thì
có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản
xạ
24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp là
số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng
có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
33 Xác định được thấu kính
là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách
sử dụng các tia đặc biệt
36 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có
sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Trang 532 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
Số câu hỏi 2
C16.2; C21.3
1 C20.10
2 C31.7 C29.9
1
Chương 4
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
40 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
43 Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong đó có sự biến đổi
từ nhiệt năng thành cơ năng
Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận
cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh
44 Nhận biết được một số
động cơ nhiệt thường gặp
45 Nêu được hiệu suất động
cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì
46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả
được hiện tượng trong đó có
sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
48 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
49 Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
50 Vận dụng được công thức tính hiệu suất
Q
A
H= để giải
được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt
Số câu hỏi 1
C41.4
1
(100%)
Trang 6Đề kiểm tra học kỳ II
Môn học: Vật lý 9
I- Phần trắc nghiệm KQ: ( 3 điểm).
A Em hóy chọn phương ỏn đỳng trong cỏc cõu sõu đõy.
Cõu 1 Cuộn sơ cấp của mỏy biến thế cú 200 vũng,cuộn thứ cấp 50 vũng,khi đặt vào 2 cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều 12V thỡ ở hai đầu cuộn thứ cấp cú hiệu điện thế bao nhiờu.
A 9V B.4.5V C 3V D 1.5V
Cõu 2 Một vật đặt trong khoảng tiờu cự của TKHT Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi TK là :
A ảnh ảo cựng chiều,nhỏ hơn vật B, ảnh thật cựng chiều nhỏ hơn vật
C ảnh ảo cựng chiều lớn hơn vật D.ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
Câu 3: Đặt một vật màu đỏ dới ánh sáng trắng ta thấy vật đó có màu:
A Trắng C Da cam
B Đỏ D Lam
Cõu 4.Khi động cơ điện hoạt động thỡ cú sự chuyển húa
A Điện năng thành húa năng B Cơ năng thành điện năng
C Điện năng thành cơ năng D Nhiệt năng thành Điện năng
Câu 5.Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì
tỏa nhiệt trên đờng dây dẫn sẽ:
A.Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C.Tăng 200 lần D.Giảm 10.000 lần
Câu 6.Biết năng suất tỏa nhiệt của than đá là:27.106 J/kg.K Nhiệt lợng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 5 kg than đá là :
A 135.106 kJ B.13,5.106 kJ
C.135.106 J D 135 107 J
II.TỰ LUẬN:( 7 điẻm).
Câu 7.(1 đ) Làm thế nào để trộn hai ánh sáng màu với nhau? Trộn các ánh sáng màu đỏ ;lục và
lam với nhau ta sẽ đợc ánh sáng màu gì ?
Cõu 8: ( 3đ )Người ta chụp ảnh 1 chậu cõy cảnh cao 1m đặt cỏch vật kớnh 2m biết rằng phim
cỏch vật kớnh 3cm
a) Tớnh chiều cao của ảnh trờn phim.
b)Xỏc định tiờu điểm và Tớnh tiờu cự của TK.
Cõu 9:( 2đ ) Dựng ảnh của vật sáng AB và nêu đặc điểm ảnh qua thấu kớnh ở mỗi hỡnh vẽ sau:
B B
(b) (a)
O
Câu 10.(1 đ)Một ngời chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm
Mắt ngời đó mắc tật gi? Phải đeo thấu kính loại gì để khắc phục tật của mắt ?
Đáp án và biểu điểm I.TNKQ: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
II.Tự luận
Trang 76 200
100
B'
B
O
A'
Câu 7;.(1,5 đ)
Muốn trộn hai ánh sáng màu với nhau ta chiếu hai chùm sáng đó vào cùng một chỗ trên một màn ảnh màu trắng hoặc chiếu đồng thời hai chùm sáng đó vào mắt
Trộn các ánh sáng đỏ ,lục và lam với nhau ta đợc ánh sáng trắng.
Câu 8 (3 đ)
+ Vẽ hỡnh: 1,5 điểm
a) 1 điểm
∆ABO ∼ ∆A’B’O (g.g)
d
d h
h OA
OA
AB
B
⇒
=>h’ = h.
d
d '
=
200
6
100 = 3 (cm) Vậy ảnh trờn phim cao 3 (cm)
b) Tính đúng 1,5 điểm
ỏp dụng cụng thức: 1f =d1 +d1'
⇒ f =
6 200
6 200 '
'
+
= +d d
d d
= 5,8 (cm)
⇒ Vậy tiờu cự của vật kớnh (TKHT) là: 5,8 (cm)
Câu 9 (1,5 đ)
+ Vẽ hỡnh mỗi hình vẽ đúng 0,75 điểm
B'
B'
B B
(b) (a)
O
A'
A
Câu 10 (1đ)
Ngời ấy mắc tật cận thị (0,5 đ)
phải đeo thấu kính phân kì để khắc phục tật của mắt (0,5 đ)