1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận + Đề + Đ/án KT Ch4(ĐS9) Theo chuẩn mới 2011

3 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc hai một ẩn Công thức nghiệm tổng quát Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn Nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng công thức nghiệm TQ để g

Trang 1

Họ tên: Phạm Anh Quang

Đợn vị : THCS Tiến Hưng, TX Đồng Xoài

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, MÔN TOÁN LỚP 9

(Theo PPCT Áp dụng cho NH 2010-2011)

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số y = ax2

Hiểu các t/c của hàm số

Y = ax2

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax2 với giá trị bằng số của a

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,5

2 2,5 điểm= 25%

2 Phương trình bậc

hai một ẩn (Công thức

nghiệm tổng quát)

Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn

Nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng công thức nghiệm TQ để giải phương trình bậc hai một ẩn

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2 1,5

4 2,5 điểm= 25%

3 Phương trình bậc

hai một ẩn (Công thức

nghiệm thu gọn)

Xác định được các

hệ số a;b’;c

hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm thu

gọn để giải phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 1,0

1 1,0

3 2,5 điểm= 25%

4 Hệ thức Vi-ét và

ứng dụng

Tính nhẩm nghiệm của pt bậc hai một ẩn

Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 1,0

1 1,0

3 2,5 điểm= 25% Tổng số câu

Tổng số điểm %

2 1,0

10%

3 2,0

20 %

7 7,0

70 %

12

10 điểm

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 9

II/ Trắc nghiệm: (2 đ)

Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai:

A/ 0x2 – 2x + 3 = 0 B/ 3x2 - x + 5 = 0 C/ 2x3 + x2 - 8x - 1 = 0 D/ 2x = 5x – 4

Câu 2: Để phương trình ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm phân biệt:

A/ b2 – 4ac = 0 B/ b2 – 4ac > 0 C/ b2 – 4ac < 0 D/ b2 + 4ac > 0

Câu 3: Theo định lí Vi-ét phương trình: x2 - 7x + 6 = 0 sẽ có nghiệm là :

A/ x1 = 1, x2 = -6 B/ x1 = -1, x2 = -6 C/ x1 = 1, x2 = 6 D/ x1 = -1, x2 = 6

Câu 4: Hệ số b’ của phương trình: x2 – 2(5 – m)x + 1 = 0 là:

II/Tự luận:

Bài 1: (2,5đ) Cho hàm số y = 2x2

a/ Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến ? Nghịch biến ?

b/ Vẽ đồ thị của hàm số trên ?

Bài 2: (1,5 đ) Giải các phương trình sau ?

a/ x2 – 1 = 0

b/ 3x2 - 5x + 1 = 0

Bài 3: (2đ) Cho phương trình : mx2 +2(m-1)x – 4 = 0 (1) ( với m khác 0)

a/ Giải phương trình (1) với m = 2

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép?

Bài 4: (2đ)Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

a/ u + v = 5, u.v = 6

b/ u +v = -42, u.v = -400

Trang 3

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 9

II/ Trắc nghiệm: (2 đ)

II/Tự luận: (8 đ)

Bài 1: Hàm số y = 2x2

a/ Đồng biến khi x >0 Nghịch biến khi x < 0 (1đ)

Bài 2: Giải các phương trình:

a/ x2 – 1 = 0

x1 = 1, x2 = -1 (0,75đ) b/ 2y2 + 5y + 2 = 0

y1 =

2

1

, y2 = -2 (0,75đ)

Bài 3: Cho phương trình : mx2 +2(m-1)x – 4 = 0 (1) ( với m khác 0)

a/ Với m = 2, phương trình có nghiệm: x1 = 1, x2 = -2 (1đ) b/ Khi m = -1 thì phương trình (1) có nghiệm kép (1đ)

Bài 4: Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

Ngày đăng: 30/04/2015, 03:00

w