Dựa vào cấu tạo nguyên tử và sự biến thiên tính chất trong chu kì, hãy giải thích kết luận trên.. 2- Bằng phơng pháp nào có thể tách đợc từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm 3 muối: NaCl; MgCl2
Trang 1đề kiểm tra hsg Khối 12- số XXII.
Câu I ( 1,5 điểm)
1- So sánh tính khử của Na, Mg, Al Dựa vào cấu tạo nguyên tử và sự biến thiên tính chất trong chu kì, hãy giải thích kết luận trên
2- Bằng phơng pháp nào có thể tách đợc từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm 3 muối: NaCl; MgCl2; AlCl3
Câu II ( 2,0 điểm)
Hai dung dịch H2SO4 Avà B
1- Hãy tính nồng độ % của A và B biết rằng nồng độ của B lớn hơn A 2,5 lần và khi trộn
A và B theo tỉ lệ khối lợng là 7:3 thì thu đợc dung dịch C có nồng độ 29%
2- Lấy 50 ml dung dịch C ( có khối lợng riêng là 1,27 g/cm3) tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M lọc và tách kết tủa
a) hãy tính nồng độ mol/lít của axit HCl có trong dung dịch nớc lọc, giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
b) Nếu cho 21,2 gam Na2CO3 tác dụng với dung dịch nớc lọc có kết tủa tạo ra không? Nếu có khối lợng là bao nhiêu?
c) Nếu thay Na2CO3 bằng CO2 có kết tủa tạo ra không? Giải thích nguyên nhân
Câu III ( 2,5 điểm)
1- Cho sơ đồ sau:
Cu(NO3)2 đ Cu đ CuSO4 đ X
Y - CuO
X và Y có thể là chất gì? Viết phơng trình phản ứng
2- Cho 3 hỗn hợp sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng: A(Mg và Cu); B( Mg
và Al); C( Mg và Zn)
a) Từ A thu đợc 2,24 lít khí H2 Tính khối lợng Al trong A
b) Từ B thu đợc 3,36 lít khí H2 Mặt khác, nếu cho một lợng B nh thế tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 1,12 lít khí H2 Xác định thành phần % các kim loại trong B?
c) Từ C thu đợc 1,792 lít khí H2 Tính khối lợng của C và thể tích dung dịch H2SO4 20
%( khối lợng riêng là 1,14g/cm3) đã dùng Biết rằng trong C khối lợng Zn gấp 4,53 lần khối lợng Mg
d) Nếu lấy khối lợng 3 hỗn hợp bằng nhau, khối lợng Mg nh nhau tác dụng với H2SO4
cùng nồng độ thì hỗn hợp nào tạo ra khí H2 với thể tích lớn nhất?
( Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Câu IV( 1,5 điểm)
Để m gam phoi bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp A có khối lợng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất( đktc)
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Tính m
Câu V ( 2,5 điểm)
1- Phân biệt các chất sau: C6H6, : C6H5Br, : C6H5NH2, : C6H5OH bằng phơng pháp hoá học
2- Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:
A1
HCl
O
H 2
đ A2
NaOH
đA3
+ H2 ,Ni A4
2 )
(OH Cu
đ A5
Triolein - NaOH
H2O B1
HCl
đB2
Ni
H ,2
đB3
Trang 2B4
2 )
(OH Cu
đ B5
3- Ngời ta đốt V lít hỗn hợp A gồm 2 hidrocacbon khí có khối lợng hơn kém nhau 28
đv.C Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành đi qua bình H2SO4 đ và bình NaOH làm cho khối l-ợng các bình này tăng lần lợt là 13,5 gam và 19,8 gam Xác định công thức cấu tạo của 2 hidrocacbon đó và thành phần % của chúng trong hỗn hợp A
=========@==========