Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất : Câu 1 : Vị trí và hình dạng lãnh thổ gây khĩ khăn gì cho phát triển kinh tế?. Trãi qua nhiều chu kì kiến tạo, mỗi chu kì kiến tạo tạo ra một số kh
Trang 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KÌ II
MÔN : ĐỊA LÍ 8
điểm
Việt Nam đất
nước- con người
Vị trí, giới hạn,
hình dạng lãnh
thổ Việt Nam
Vùng biển Việt
Nam
Lịch sử phát
triển tự nhiên
Việt Nam
1 ( 2 đ )
Đặc điểm
khĩang sản Việt
Nam
NĂM HỌC : 2010- 2011 Đề:
I TR ẮC NGHIỆM : 3 điểm
1 Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Vị trí và hình dạng lãnh thổ gây khĩ khăn gì cho phát triển kinh tế ?
a Gặp nhiều thiên tai
b Dễ bị nước ngịai dịm ngĩ để xâm chiếm
c Đồng hĩa nhiều nền văn minh trên thế giới
d Câ a và b đúng
Câu 2 : Vì sao Việt Nam giàu khĩang sản ?
a Do cĩ lịch sử địa chất, kiến tạo lâu dài, phức tạp
b Là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khĩang lớn
c Trãi qua nhiều chu kì kiến tạo, mỗi chu kì kiến tạo tạo ra một số khĩang sản đặc
trưng
d Tất cả đều đúng
Câu 3 : Tình hình kinh tế Việt Nam hiện nay như thế nào ?
a Đang khủng hỏang, và đang từng bước hồi phục
b Đã thĩat khỏi khủng hỏang và liên tục phát triển
c Đang khủng hỏang nhưng đã hình thành được một số ngành trọng điểm
d Đã trở thành một nước cơng nghiệp mới ( NIC ) Câu 4 : Vị trí địa lí tạo thuận lợi gì cho Việt Nam phát triển kinh tế ?
a Nhiều nền văn hĩa du nhập vào Việt Nam
b Hội nhập và giao lưu dễ dàng với tất cả các nước
c Tạo cho nền văn hĩa Việt Nam phong phú đa dạng nhưng đậm đà bản sắc dân tộc
d Tất cả đều đúng
Chọn các cụm từ trong ngoặc ( lớn, nhỏ, kín, mở, chí tuyến bắc, chí tuyến nam, nhiệt
đới giĩ mùa, cận nhiệt ) và điền vào chỗ trống trong câu sau cho phù hợp :
Biển Đơng là một biển ( 1 ) ,tương đối ( 2 ) , nằm trong
vùng ( 3 ) Đơng Nam Á Biển Đơng trãi rộng từ Xích đạo tới .( 4 ) , thơng với
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương qua các eo biển hẹp
2 Chọn và đánh dấu “Đúng” hoặc “ Sai” vào các câu sau :
Trang 2a Vịnh Hạ Long được UNESCO cụng nhận là di sản thiờn nhiờn thế giới.
b Đồng bằng sụng Hồng và đồng bằng sụng Cửu Long hỡnh thành trong giai đọan Cổ sinh
c Cơ cấu kinh tế Việt Nam đang cú sự chuyển dịch theo hướng tớch cực : tăng tỉ trọng ngành cụng nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nụng nghiệp
d Phải khai thỏc hợp lớ , sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyờn khúang sản quý giỏ vỡ khúang sản ở Việt Nam rất ớt
II T Ự LUẬN : 7 điểm
Caõu 1 ( 2 ủieồm ) : Cho biết về vị trớ, giới hạn và hỡnh dạng của lónh thổ Việt Nam ?
Caõu 2 ( 2 ủieồm ) : Tớnh mật độ dõn số Việt Nam năm 2006 khi biết nước ta cú diện tớch 331212 km2
và số dõn là 84155800 người ?
Caõu 3 ( 2 ủieồm ) : Vai trũ của cỏc giai đọan kiến tạo trong việc hỡnh thành lónh thổ Việt nam ?
Caõu 4 ( 1 ủieồm ) : Muốn bảo vệ tốt tài nguyờn mụi trường biển Việt Nam, chỳng ta cần làm gỡ ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm, sai khụng cú điểm
mựa ( 4 ) chớ tuyến Bắc
II TỰ LUẬN ( 7 đ)
Cõu 1 Vị trớ và giới hạn lónh thổ :
- Phần đất liền:Diện tích: 331212km2
Vị trớ : Cực Bắc : 8034’B( Lũng Cỳ- Hà Giang ) - cực Nam :23023’B( Mũi Đất
– Cà Mau )
Cực Tõy : 102010’Đ (Sớn Thầu –Điện Biờn )- cực Đụng :109024’Đ( Bỏn
đảo Hũn Gốm- Khỏnh Hũa )
- Phần biển: Diện tích > 1tr km2,
Hỡnh dạng :
- Kộo dài theo chiều Bắc – Nam 1650km, đường bờ biển hỡnh chữ S dài 3260km,
đường biờn giới dài 4600km
- Phần biển đụng thuộc chủ quỵền nước ta mở rộng về phớa đụng và đụng nam,
nhiều đảo và quần đảo
1 điểm
1 điểm
trọn vẹn được 2 điểm
Cõu 3 - Tiềm Cambri : tạo lập nền múng sơ khai của lónh thổ
- Cổ kiến tạo : phỏt triển, mở rộng và ổn định lónh thổ
- Tõn kiến tạo : tạo nờn diện mạo hiện tại của lónh thổ và cũn tiếp diễn
Mỗi ý đỳng được 0,5 điểm
1 đ Cõu 4 - Cần cú kế họach khai thỏc hợp lớ
0,5 điểm