1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài thi và đáp án vòng 20

4 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 5

VÒNG 20- ĐỀ 3

Họ và tên : …… ……… …… … Lớp:… ;Trường:………… ……… 1/ Hình tròn có S = 314 dm ; P = ………… dm

2/ Tính S hình thang có TBC 2 đáy là 15,4 m; h = 95 dm S = ……… m.

3/ Tính S hình thang có TBC 2 đáy là 165 cm; h = 11,6 dm S = ……… dm.

4/ HHCN có D = 5,2 m, R = 3,3 m, h = 0,8 m thì Sxq =……… m, Stp = ……… m 5/Hình lập phương có a = 6,5dm thì Sxq=……… dm.,Stp = ……….dm;V=………… 6/ Tính S hình tam giác vuông, biết 2 cạnh góc vuông là : 15,6cm;14,5cm S =…….cm

7/ Hình tam giác ABC trên BC A

Lấy M sao cho MB = 2 MC

Biết ABC = 360 cm ; B M C

Tính ABM = ………… cm

8/ Hình tam giác ABC trên BC A

Lấy M sao cho MC = MB

Biết ABC = 250,6 cm ; B M C

Tính AMC = ……… cm

9/ Hình tam giác ABC có A

S = 126 cm Kéo dài BC lấy

D sao cho CD = BC ; B C D

Tính ACD = ……… cm

ĐIỂM :

XẾP THỨ :

Trang 2

10/ Hình tam giác ABC có A

S = 350 cm Kéo dài BC lấy

D sao cho CD = BD ; B C D

Tính ACD = ……… cm

11/ Hình tam giác ABC có A

AM=MB; NC=2NA ; ABC=120 cm M N

Tính AMN = ……… cm B D

12/ Xếp các HLP có a = 1 cm thành HLP có a = 1 dm Tính số HLP nhỏ ………… hình.

13/ Xếp các HLP có a = 1 cm thành HHCN có D = 1,5 dm ; R = 1 dm ; h = 8 cm Tính

số HLP nhỏ cần để xếp ………… hình.

14/ HLP A có a gấp đôi a HLP B Tỉ số % Sxq hình A so với hình B ……… %; Stp hình

A so với hình B ……… %.

15/ Hình tròn có d = 160 cm ; S = ………… dm

16/ (1 đ) Chọn các giá trị tăng dần:

2,5

1,74 1,58

2,09

* < ……… <……… <………… < ………….< ………<……… < …………

<……… <………… < ………….<……… < ………< ……….< ………… <

……… < ………….< …………<……… <

17/ (1,5đ) Chọn các giá trị tăng dần:

1,58

* < ……… <……… <………… < ………….< ………<……… < …………

<……… <………… < ………….<……… < ………< ……….< ………… <

……… < ………….< …………<……… <

Trang 3

ĐÁP ÁN THI VIOLYMPIC - Lớp 5

VÒNG 20 - Đề 3

Điền số thích hợp

1/ Hình tròn có S = 314 dm ; P = ? dm ; ( 62,8 dm )

2/ Tính S hình thang có TBC 2 đáy là 15,4 m; h = 95 dm ( 146,3 m )

3/ Tính S hình thang có TBC 2 đáy là 165 cm; h = 11,6 dm ( 191,4 dm )

4/ HHCN có D = 5,2 m, R = 3,3 m, h = 0,8 m thì Sxq, Stp = ? m ( 13,6m; 47,92m ) 5/Hình lập phương có a = 6,5dm thì Sxq,Stp = ?dm;V=?(169 dm;253,5 dm;274,625) 6/ Tính S hình tam giác vuông, biết 2 cạnh góc vuông là : 15,6cm;14,5cm (113,1cm)

7/ Hình tam giác ABC trên BC A

Lấy M sao cho MB = 2 MC

Biết ABC = 360 cm ; B M C

Tính ABM = ? ( 240 cm )

8/ Hình tam giác ABC trên BC A

Lấy M sao cho MC = MB

Biết ABC = 250,6 cm ; B M C

Tính AMC = ? ( 71,6 cm )

Trang 4

9/ Hình tam giác ABC có A

S = 126 cm Kéo dài BC lấy

D sao cho CD = BC ; B C D

Tính ACD = ? ( 75,6 cm )

10/ Hình tam giác ABC có A

S = 350 cm Kéo dài BC lấy

D sao cho CD = BD ; B C D

Tính ACD = ? ( 140 cm )

11/ Hình tam giác ABC có A

AM=MB; NC=2NA ; ABC=120 cm M N

Tính AMN = ? ( 20 cm ) B D

12/ Xếp các HLP có a = 1 cm thành HLP có a = 1 dm Tính số HLP nhỏ ? ( 1 000 )

13/ Xếp các HLP có a = 1 cm thành HHCN có D = 1,5 dm ; R = 1 dm ; h = 8 cm Tính

số HLP nhỏ cần để xếp ? ( 1 200 hình )

14/ HLP A có a gấp đôi a HLP B Tỉ số % Sxq; Stp hình A so với hình B ? (25%;25% ) 15/ Hình tròn có d = 160 cm ; S = ? dm ( 200,96 dm )

* < < < < < < < < < < < < < < < < 1,58 < 1,74 < 2,09 < 2,5

* 0,01 < 0,05 < < < < < < < < < < < < < < < < 1,58 < 1,63 < 2,09

Ngày đăng: 29/04/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8/ Hình tam giác ABC trên BC                           A - bài thi và đáp án vòng 20
8 Hình tam giác ABC trên BC A (Trang 1)
10/ Hình tam giác ABC có                                       A - bài thi và đáp án vòng 20
10 Hình tam giác ABC có A (Trang 2)
1/ Hình tròn có S = 314 dm ; P = ? dm ;   . ( 62,8 dm ) - bài thi và đáp án vòng 20
1 Hình tròn có S = 314 dm ; P = ? dm ; . ( 62,8 dm ) (Trang 3)
9/ Hình tam giác ABC có                                        A - bài thi và đáp án vòng 20
9 Hình tam giác ABC có A (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w