1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THPT Dinh Tien Hoang

5 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THPT Đinh Tiên Hoàng Bài tập tích phân Mỹ Đức-Hà Nội I.Giải bài tập tích phân bằng phơng pháp “đổi biến số”.

Trang 1

Trờng THPT Đinh Tiên Hoàng Bài tập tích phân<đợc chia theo dạng>

Mỹ Đức-Hà Nội

I.Giải bài tập tích phân bằng phơng pháp “đổi biến số”<đăt ẩn phụ>

Nếu hàm số cú mẫu: đặt t = mẫu

2

x dx

I

x

=

+

2/ I =ln 5 2x

x

ln 2

e dx

3/ 4

0

1

2 1

x

=

+

4/ I= 2

1

x

dx x

+

3 7

0

x dx

1 x+

6/ I =

1

2 0

x dx

4 x−

7/ I =

7

3

3

0

x 1

dx 3x 1

+

+

∫ 8/I =

2 3 0

dx

x 1

+ +

9/ I =

4

2 7

1

dx

10/ I =

2

3 1

1 dx

3 2 0

dx

+ +

12/ I =

3 7

0

x dx

1 x+

13/ I =

1

0

x dx 2x 1+

1 x 0

1 dx

2

x 1

1 dx

1 e− −

16/I =

2x

2

x

0

e

dx

0

sin 2x sin x

dx

1 3cos x

π

+ +

0

1 2sin x

dx

1 sin 2x

π

− +

19/ I =2

0

sin 2x.cos x

dx

1 cos x

π

+

0

sin x

dx cos x

π

0

sin 2x

dx

1 cos x

π

+

22/ I =3

2 4

tgx

dx cos x 1 cos x

π

Trang 2

Nếu hàm số có căn đặt t = căn

1 )

22

3

3

1

3 5

I = ∫ x+ dx 2)

1

0

2

I =∫xx dx

3) 1

1 ln

e

x

x

+

=∫

4/I =

2 1

0

x

dx (x 1) x 1+ +

5)

4

0

1

2 1

x

=

+

6)

1

xdx I

x

=

+

7) 2 3

2

dx

I

x x

=

+

8/I =

4

2 2

1

dx

9*/I =

6

2

2 3

1

dx

10/I =

2

1

11/I =

2

0

12/I =

2 4

4 3 3

dx x

13*/I =

2 2

2 2

dx

+ +

14/I =

ln 2 x 0

15/I =

1 0

1 dx

3 2x−

16/I =

2x

ln 5

x

ln 2

e

dx

17/I =

2 1

x

dx

18/I =

9 3 1

x 1 xdx−

19/I =

2

3

0

x 1

dx 3x 2

+

+

20/I =

2

4 0

sin xdx

π

Hàm số có lũy thừa đặt

t = biểu thức trong lũy thừa

1 ) I =∫1x3 (1 +x4 3 ) dx 2) I =∫1x5 (1 −x3 6 ) dx 3/ I = 2 3

π

Trang 3

4/I =2 5

0

sin xdx

π

∫ 5/I =

1

0

6*/I =

0

2 2

sin 2x

dx (2 sin x)

−π∫ +

0

sin 2x(1 sin x) dx

π

+

1

0

x (1 x ) dx−

9/ I=

2

2 0

sin x cos x(1 cos x) dx

π

+

10/I =

3 1

0

x

dx

11/ I=

1

2 3 0

(1 2x)(1 3x 3x ) dx + + +

Hàm số nằm trên hàm e mũ

t = biểu thức trên mũ

1/ I = ∫4 +

0

2

2

cos

π

x

etgx

2/ I =

2

2 sin x 4

π π

3/I =

2

2

0

e sin x cos xdx

π

4/ I =2 sin x

0

(e cos x)cos x dx

π

+

1 3x 1 0

6/

2 /2

0

sin cos

x

π

= ∫

7/ I =1 x

0

e

dx

e +e−

8/ I=

x

ln 3

0

e

dx (e + 1) e − 1

9/I =

2x 2 x 0

e dx

10/I =

x 1

x

0

e

dx

Hàm số có chứa Ln đặt

t = Ln

1/I =

e

1

sin(ln x)

dx x

2/I =

e

1

cos(ln x)dx

π

∫ 3/I =e

1

1 3ln x ln x

dx x

+

Trang 4

4/I =

2

e

e

ln x

dx x

5/I =

3

2 6

ln(sin x)

dx cos x

π π

6/I =

3

0

sin x.ln(cos x)dx

π

7/I =e2 2

1

cos (ln x)dx

π

∫ 8/I =

e 1

ln x 2 ln x

dx x

+

e

2 1

ln x

dx x(ln x 1)+

10/

2

2

e

e

x x

Hàm số có dạng

a 2 + x 2 thì đặt x = a tanu

a 2 - x 2 thì đặt x = a sinu

x 2 - a 2 thì đặt x = a /sinu

1/I =

1

3

1

dx

1

2

2 0

4 x dx+

4/I =

3

2

3

1

dx

3 2 2

1 dx

1 2 0

3

dx

7/I = 0

2

1

1

dx

1

0

x dx

4 x−

10/I =

1

4

2

2

0

x

dx

2

2 0

4 x dx+

3 2

2 1

1 dx

Trang 5

2/ Gi¶i bµi tËp tÝch ph©n b»ng ph¬ng ph¸p” tÝch ph©n tõng phÇn

Tích phân từng phần

1)

1

0

( 1) x

1

0

x

1

2 0

( 2) x

I =∫ xe dx

4 )

2

1

ln

0

( 1)s inx

π

1

ln

e

I =∫x xdx

1

ln

e

1 2 0

x

1 2 0

(2 1) x

I =∫ x + +x e dx

0

ln 3

0

e sin xdx

π

0

sin x.ln(cos x)dx

π

13/I =

2

1

3 x

0

x e dx

1

lg

x xdx

Ngày đăng: 29/04/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w