Vay mượn của nhiờ̀u nước.. Nhõn dõn ta sáng tạo ra.. Mụ̣t nghĩa hay nhiờ̀u nghĩa.. Do khụng hiờ̉u nghĩa.. Hiờ̉u nghĩa chưa chính xác.. Trắc nghiệm Đáp án II.
Trang 1Tiết 46. kiểm tra tiếng việt
Họ và tên: ………; Lớp: ………
Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài
I Trắc ngiệm: (3 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chon đáp án đúng rồi trả lời vào phần bài làm:
Cõu 1: Từ dùng đờ̉ làm gì?
A Dùng đờ̉ đặt cõu
B Dùng đờ̉ tạo ra văn bản
C Dùng đờ̉ tạo thành mụ̣t bài văn
D Dùng đờ̉ tạo đoạn văn
Cõu 2: Trong Tiờ́n Viợ̀t người ta chia làm mṍy loại từ?
A Hai loại B Ba loại
C Bụ́n loại D Năm loại
Cõu 3: Từ thuõ̀n Viợ̀t do đõu mà có?
A Vay mượn của nhiờ̀u nước
B Nhõn dõn ta sáng tạo ra
C Vay mượn của tiờ́ng Hán
D Mượn của tiờ́ng Pháp
Cõu 4: Có mṍy cách giải nghĩa của từ?
A Hai cách B Ba cách
C Bụ́n cách D Năm cách
Cõu 5: Từ có thờ̉ có mṍy nghĩa?
A Mụ̣t nghĩa B Hai nghĩa
C Ba nghĩa D Mụ̣t nghĩa hay nhiờ̀u nghĩa
Cõu 6 : Nguyờn nhõn nào dõ̃n đờ́n dùng từ sai?
A Do khụng hiờ̉u nghĩa
B Hiờ̉u nghĩa chưa chính xác
C Lõ̃n lụ̣n những từ đụ̀ng õm
D Tṍt cả A, B, C
II TỰ LUẬN: 7 điờ̉m.
Cõu 1: Trình bày các cách giải nghĩa của từ? (1 điờ̉m)
Cõu 2: Giải thích các từ sau theo những cách đã biờ́t: (2 điờ̉m)
- Giờ́ng
- Rung rinh
- Hèn nhát
- Trung thực
Câu 3 Thế nào là Danh từ? Có mấy loại Danh từ? Lấy ví dụ cho mỗi loại? (2 điờ̉m) Câu 4 Tìm từ 7 đến 10 Danh từ chỉ sự vật và đặt 3 câu với các Danh từ đó? (2 điờ̉m)
Bài làm
I Trắc nghiệm
Đáp án
II Tự luận:
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………