1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT&C song bien-dau phay

12 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ ngày tháng năm 2011Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy HOẠT ĐỘNG 1 Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.. Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy HOẠT

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Môn: Tiếng Việt Phân môn: Luyện từ và câu

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Môn: Tiếng Việt

Phân môn: Luyện từ và câu

Người thực hiện:

Trang 2

Thứ ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

BÀI CŨ

Tìm 3 từ có tiếng “biển”.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

a Hôm qua, bạn An nghỉ học vì bị ốm.

b Cây cỏ khô héo vì hạn hán.

Vì sao bạn An bị ốm?

Vì sao cây cỏ khô héo?

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

Nếu thêm một sẽ thành mười.

Nhưng đây lại chính là người nhân lên.

Buồn cười ai khéo đặt tên.

Nếu chưa làm tính sẽ nguyên tên chàng.

( Là con gì )

Tám sào chống cạn.

Hai nạng chống xiên.

Cặp mắt láo liên.

Cái đầu không có.

( Là con gì )

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

Cá nục

Cá thu

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá chép

Cá mè

Cá trê

1 Hãy viết tên cá loài cá vẽ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Trang 5

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

Cá thu

1 Hãy viết tên cá loài cá vẽ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Cá mè

Cá chép

Cá chim

Cá trê

Cá chuồn

Cá nục Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá nục

Cá thu

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá chép

Cá mè

Cá trê

Cá nục

Cá thu

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá chép

Cá mè

Cá trê

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

Cá nước mặn

(cá biển)

Cá nước ngọt

(cá ở sông, hồ, ao)

M: cá nục

cá thu

cá chuồn

cá chim

M: cá chép

cá mè

cá trê

cá quả (cá chuối,

cá lóc)

Trang 7

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

Cá nục

Cá thu

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá chép

Cá mè

Cá trê

1 Hãy viết tên cá loài cá vẽ dưới đây vào nhóm thích hợp:

Cá nục Cá thu Cá chuồn Cá chim

Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá chép Cá mè Cá trê

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

2 Kể tên các con vật sống dưới nước:

Ba ba

Con sứa

Con tôm

Trang 9

sao biển gai hải cẩu

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 1

Mở rộng vốn từ: Từ Ngữ về sông biển.

2 Kể tên các con vật sống dưới nước:

hà mã

cá ngựa Tôm biển Cá sấu Cá heo Cá rô

Cua

Cá mập

Sư tử biển Con rùa

Hết giờ rồi

Trang 10

Thứ ngày tháng năm 2011

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện tập về dấu phẩy.

3 Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 thiếu dấu phẩy:

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi đã thấy nhiều Chỉ

có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi được thấy Màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng nhẹ dần

Trang 11

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển

Dấu phẩy

Tiết luyện từ và câu hôm nay chúng ta đã tìm hiểu những gì.

-Các em cần sưu tầm tranh ảnh về những con vật sống ở dưới nước -Chú ý sử dụng đúng dấu phẩy khi viết câu.

Ngày đăng: 28/04/2015, 14:00