Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG IIII.. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Các chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng 1.. Điểm L ời phờ của thầy cụ giỏo A.... Bài 2 : Khoanh tròn vào một đáp án đú
Trang 1Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Các chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Phơng trình bậc nhất 1ẩn,
phơng trình đa về dạng ax+b = 0
2 (C1,2) 0,5
1 (B1/a) 1
2 (C4,7) 0,5
1 (B1/c) 1
1 (C9) 0,25
7 3,25
2 Phơng trình tích 2
(C3,5) 0,5
1 (C8) 0,25
1 (B1/b) 1
1 (C10) 0,25
5 2
3.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu 1
(C6) 0,25
2 (C11,12) 0,5
1 (B1/d) 1,5
4 2,25
4 Giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình
1 (B2) 2,5
1 2,5
2
6
3
6
5
17 10
II ĐỀ BÀI:
Trường THCS Mỹ Quang
Lớp: 8A………
Họ và Tờn:………
Điểm L ời phờ của thầy (cụ) giỏo
A TRẮC NGHIấM: ( 3 điểm)
Bài 1: Điền dấu “X” thích hợp vào ô trống
Câu1 : Phơng trình bậc nhất một ẩn có thể vô nghiệm, có thể
có một nghiệm duy nhất và cũng có thể vô số nghiệm
Câu2 : Phơng trình 3x - 2 = 2 + x và 2x - 6 = 0 là hai
phơng trình tơng đơng
Câu3 : Phơng trình ( x - 9 )( x - 1 ) = 0 có hai nghiệm là
x = 1; x = 9
Câu4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của phơng trình
- 4x + 5 = - 5x + 6
Câu5 : Phơng trình x2 = 16 có một nghiệm duy nhất x = 4
2 3
5 = +
x có ĐKXĐ là : x ≠
3 2
Trang 2Bài 2 : Khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất
Câu7 : Phơng trình nào trong các phơng trình dới đây là phơng trình bậc nhất ?
A 6 - x - 2x2 = x - 2x2 B 3 - x = - ( x - 1)
C 3 - x + x2 = x2 - x - 2 D ( x - 1 )( x + 3 ) = 0
Câu8 : Phơng trình nào dới đây có tập nghiệm là S = {2; -1}
A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0
C x( x – 2)(x + 1)2 = 0 D ( x – 2)(x + 1) = 0
Câu9 : Phơng trình nào dới đây có vô số nghiệm ?
A ( x + 1 )( x2 + 2 ) = 0 B x2 = - 4
C x3 = - 8 D 3x - 2 + 2x = 5x - 2
Câu10 : Phơng trình - 2x2 + 11x - 15 = 0 có tập nghiệm là:
A 3 B
2
5
C ;3
2
5
D ;3
2
5
; 0
Câu11 : Phơng trình 1
1
1
2
= +
−
x
x
có nghiệm là :
A x = ±1 B x = 2 C x = 0,5 D x = 2; x = -1
Câu12 : Điều kiện xác định của phơng trình
3 4
3 )
3 ( 1 2
1
2
−
= +
−
A x ≠ 3 B x ≠ 3 và x ≠ 0
C x ∈ R D Cả A, B, C đều sai
B TỰ LUẬN : ( 7 điểm)
Bài 1 (4,5 điểm) Giải các phơng trình sau:
a, - 4 + 8x = 7x +5
b, 4x2 – 3x = 0
c,
4
1 2 3
1 12
3= + − +
x
d,
1 9
2 3
1
5 2 1 3
5 2
2 −
=
−
+ + +
−
x
x x
x x
x
Bài 2( 2,5 điểm) : Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B mất 2,5 giờ Nhng ô tô lại đi với vân
tốc nhỏ hơn vân tốc dự định là 10km/h nên nó đến tỉnh B chậm hơn dự định 50phút
Tính quãng đờng AB
- Hết
-Đáp án và biểu điểm chấm
( Đại 8 Tiết 56) –
Trang 3I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
( Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: (4,5 điểm) Giải các phơng trình sau:
a, ( 1đ) - 4 + 8x = 7x +5 ⇔x = 9
b, ( 1đ) 4x2 – 3x = 0 ⇔x( 4x – 3) = 0 ⇔x = 0; x =
4 3
c, ( 1đ)
4
1 2 3
1 12
3= + − +
x
⇔…⇔ x =
3 4
d, ( 1,5)
1 9
2 3
1
5 2 1 3
5 2
2 −
=
−
+ + +
−
x
x x
x x
x
giải tađợc S = {0}
( ĐKXĐ: 0,25đ; Đối chiếu để KL: 0,25đ)
Bài 2: ( 2,5 đ)
Biểu điểm: - Chọn ẩn, đơn vị, ĐK cho ẩn ( 0,5 đ)
- Biểu thị các mối quan hệ ( 0,75 đ)
- Giải phơng trình ( 1 đ )
- Đối chiếu ĐK và kết luận ( 0,25đ)
Đáp án: Đổi 50 phút =
6
5
giờ Gọi quãng đờng AB dài x ( km); x > 0 Vận tốc dự định của ô tô là : 2x,5 = 25x ( km/h) Vận tốc thực tế ô tô đi là : 10
5
2x− ( km/h)
Thời gian thực tế ô tô đi là: x : ( 10
5
2
−
x ) ( h)
Ta có phơng trình : x : ( 10
5
2x− ) =
6
5 2
1
2 + Giải phơng trình ta đợc x = 100 km( TM ĐK)
( Học sinh có thể giải cách khác)
Trang 4Tiết 56 Kiểm tra chơng III - Đại số lớp 8
I Ma trận đề kiểm tra
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
Nghiệm của phương trỡnh
Phương trỡnh tương đương
1.0
1 1.0 1 2 2.0 Phương trỡnh đưa về dạng
ax+b=0
Phương trỡnh tớch 1.0
1
1.0 1
1.0
1 3
3.0
ĐKXĐ của phương trỡnh
Phươg trỡnh chỳa ẩn ở mẫu
1.0 1
1.5
1 2
2.5
Giải bài toan bằng cỏch lập
phương trỡnh
2.5
1 1 2.5
Trang 5Trường THCS Mỹ Quang
Lớp: 8A………
Họ và Tên:………
Điểm L ời phê của thầy (cô) giáo
II §Ò bµi
A phÇn tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)
Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất, rồi điền kết quả vào ô trống ở phía dưới:
1 Điều kiện xác định phương trình 5 3 à:
5
x
l
x+ =
−
2 Phương trình x2 = -9 có tập nghiệm là:
3 Phương trình (x + 2)(x - 2) = 0 có tập nghiệm là:
4 Số nghiệm của phương trình (x + 1)2 = 0 là:
A một nghiệm B hai nghiệm C Vô nghiệm D vô số nghiệm
5 Giá trị x = 2 là nghiệm của phương trình:
A 3x = 6 B 2x + 1= 6 C x + 2 = 0 D x2 = 9
6 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
A 2x + y = 0 B 1 + x = 0 C 0x – 5 = 0 D 2
x = 2x 7.Điều kiện xác định của phương trình 2 2 x-22x + 3( )
x x
8 Tập hợp nghiệm của phương trình : 2x – 1 = 0 là:
Trả lời
B PhÇn tù luËn(6 ®iÓm)
1 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
a) 5x – 4 =2x + 11
b) 3x2 – 5x = 0
c)
) 3 ).(
1 (
4 1
3
5 2 1
1
3
+
−
−
= +
+
−
−
−
x x x
x x
x
2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
N¨m nay tuæi bè gÊp 10 lÇn tuæi cña Minh Bè Minh tÝnh r»ng sau 24 n¨m n÷a th× tuæi cña bè chØ gÊp
2 lÇn tuæi cña Minh Hái n¨m nay Minh bao nhiªu tuæi
- Hết
Trang 6-III Híng dÉn chÊm
A Tr¾c nghiÖm
Mỗi câu đúng được : 0,5 điểm
b Tù luËn
a x=5 (1.0 ®iÓm)
b x=0 ; x =5/3 (1.0 ®iÓm)
c 1.5 ®iÓm §KX§ : x ≠ 1 vµ x ≠ -3
) 3 )(
1 (
4 ) 3 )(
1 ( )
3 )(
1 (
) 1 )(
5 2 ( ) 3 )(
1 3 (
+
−
− +
−
= +
−
− +
− +
−
x x
x x x
x
x x x
x
3x2 +9x−x−3−2x2 +2x−5x+5= x2 +3x−x−3- 4 ………
3x = - 9
x = - 3 (lo¹i ) VËy pt v« nghiÖm
d (2.5 ®iÓm)
Gäi tuæi cña Minh hiÖn nay lµ x ( x ∈N) (0.25)
th× tuæi cña bè Minh hiÖn nay lµ 10x
sau 24 n¨m n÷a tuæi cña Minh lµ x+24
sau 24 n¨m n÷a tuæi cña bè Minh lµ 10x+24
theo bµi ra ta cã pt 2(x+24) = 10x+24 (1.0)
8x = 24
x = 3 ( TM§K) (0.75)
vËy tuæi Minh hiÖn nay lµ 3 tuæi (0.5)