1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De anh 7-HS thi lai he 2011

1 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10.She clean the room at present.. Câu 3: Điền một từ trong khuông vào chổ trống thích hợp.. plays/ badly/ she/ tennis.. Câu 4: Chọn trạng từ hoặc tính từ thích hợp để hoàn thành các câu

Trang 1

Đề cơng ôn tập cho học sinh thi lại - hè 2009

Môn: Tiếng Anh 7 Câu 1: Viết các động từ sau ở dạng quá khứ.

1 buy => 6 talk =>

2 help => 7 take =>

3 send => 8 go =>

4 work => 9 play =>

5 do => 10.write =>

Câu 2: Hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1 I (play) volleyball last week

2 Yesterday, I (talk) to my grandmother

3 last December, Mom (buy) me a new bike

4 Dad (work) in Hue a few years ago

5 I (send) a letter to my pen pal last month

6 They (watch) TV now

7 Ba (eat) dinner at the moment

8 You (not read) a book at the moment

9 He (not go) to the market now

10.She (clean) the room at present

Câu 3: Điền một từ trong khuông vào chổ trống thích hợp.

1 what/ you/ do/ time/ get up?

2 I / at / 6.00/ up / get

3 How/ it/ from/ Hue/ far/ is/ to / HCM City?

4 I / see/ tomorrow/ will/ you

5 playing / she/ likes / volleyball

6 is/ your/ what/ family name?

7 a/ had/ I / headache

8 plays/ badly/ she/ tennis

Câu 4: Chọn trạng từ hoặc tính từ thích hợp để hoàn thành các câu sau.

1 I washed the vegertables (good/ well)

2 I am a (good/ well) soccer player

3 They run (quick/ quickly)

4 My father is a (skillful/ skillfully) tennis player He plays tennis (skillful/ skillfully)

5 Ba is a (badly/ bad) student He studies (bad/ badly)

6 He drives (carefully/ careful)

7 You should clean the vegetables (carefully/ careful)

8 She is a (slowly/ slow) swimmer She swims (slowly/ slow)

Ngày đăng: 28/04/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w