1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn THI LAI TRONG hè môn TOAN 6

5 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh sè häc sinh giái cña trưêng nµy.. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần.

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM TOÁN 6 Bài 1: Tính

h) 1 5

4 4 i) 1 5

4 6 l) 1 5.

4 6 m)1 5:

4 6

Bµi 2: TÝnh nhanh:

a) 3 15 2 3

( )

7 26 13 7

   ; b) 3 2 3 5 1

2 1 :

7 9 7 3 9

 

  

  ; c) 11 6 8 11 1

.

23 7 7 23 23

  ; d) 377 123 34 1 1 1

231 89 791 6 8 24 

Bài 3: Tìm x biết

a x  b) x+ 3=1 c) 1

e/ 2x+3=4; g/ x – 2 = –6 h/ –5x – (–3) = 13

k) 3x + 17 = 2 m) (–5) + x = 15 n/ 2x – (–17) = 15

Bµi 4: Mét trưêng häc cã 1200 häc sinh Sè häc sinh cã häc lùc trung b×nh chiÕm 5

8 tæng sè, sè häc sinh kh¸ chiÕm 1

3 tæng sè, sè cßn l¹i lµ häc sinh giái TÝnh sè häc sinh giái cña trưêng nµy.

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 600, góc xOz bằng 1200

a, Tính góc yOz?

b,Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không?

Bài 6 Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm

Bài 7 : Rót gän ph©n sè:

a) 35

40

; b) 13

26

63.3 d) 3.18

15.40

e ;

40

24

g ;

125

25

h ;

35

15

i ;

81

63

Bài 8 : So s¸nh c¸c ph©n sè sau:

a 1 2

;

1 3

;

2 7

c 3 1

;

134

; 0 43

 Câu 9 a Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

7

6

; 11

10

; 4

3  

Trang 2

b Tỡm phõn số nghịch đảo của cỏc phõn số sau: -8 ;

7

5

Cõu 10

a/ Viết số đối,số nghịch đảo của các số sau:

-3 ; 2

3

; 0 ; 3

4 ; 5

b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số : -7 ; 5

2

;0 ;5

6 ;3

Trang 3

ĐÁP ÁN THI LẠI TOÁN 6

Câu 10:

a/ Số đối của -3 ; 2;0;3

; 5 lần lượt là 3; 2;0; 3; 5

Số nghịch đảo của các số -3 ; 2;0;3

; 5 lần lượt là 1 ; 3 ;0; ;4 1

3 2 3 5

 

b/ Ta có: |-7|=7; | 5

2

| =5

2; |0|=0; |5

6|=5

6; |3|=3 Câu 9:

a/ Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần: 10; 6; 3

11 7 4

b/ Phân số nghịch đảo của các phân số -8; 5

7

lần lượt là 1 ; 7

8 5

 

Bài 8: So s¸nh c¸c ph©n sè sau:

a 1 2

;

3 3 vì 1<2 nên

1 2

3 3

b 1 3

;

2 7

 Vì 1 3 -1 3

0 à 0 ên

c/ Ta có: 3 1

124

d 134

0 43

Bài 7 : Rót gän ph©n sè:

a) 35

40

= 7

8

; b) 13

26

 = 1

2

; c) 6.9

63.3 = 2.3.9 2

7.9.37 d) 3.18

15.40 = 3.2.9 9

3.5.5.8 100 e ;

40

24

 = 3

5 g ;

125

25

= 1

5

h ;

35

15

=3

7 i ;

81

63

 = 7

9

Bài 6 Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm

* Cách vẽ:

- Vẽ BC =5cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 4cm

- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm

- Hai cung tròn này cắt nhau tại điểm A

- Nối AC và AB ta được tam giác ABC

Bài 5: a/ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox ta có:

xOy <xOz (600<1200) nên tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz

Khi đó ta có:

 xOy+ yOz =  xOz

hay yOz= xOz - xOy

= 1200- 600=600

Vậy góc yOz =600

b/ Ta có: Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz ( theo câu a)

Mặt khác, yOz = 600; yOx =600

A

y z

Trang 4

 yOz =yOx (2)

Từ (1) và (2) suy ra tia Oy là tia phân giác của góc xOz

Bµi 4:

Số học sinh có học lực trung bình là: 1200x 5

8 = 750 (HS)

Số học sinh có học lực Khá là: 1200x1

3 =400(HS)

Số học sinh có học lực Giỏi là: 1200 -(750+400) = 50 (HS)

Bài 3: Tìm x biết

a x  b) x+ 3=1 c) 1

x=1 3:

4 4 x = 1 - 3 3x =

1

3: (-5) =

1 15

2x =4-3 =1

x = 1

3 x= -2 x =

1 15

 : 3 = 1 45

x =1 2

g) x -2 = -6 h/ –5x – (–3) = 13 k) 3x + 17 = 2

m) (–5) + x = 15 n/ 2x – (–17) = 15

Bµi 2: TÝnh nhanh:

a) 3 15 2 3

( )

7 26 13 7

   = 3 15 2 3 3 3 15 2 11 11

          b)

3 2 3 5 1

2 1 :

7 9 7 3 9

 

  

c) 11 6 8 11 1

.

23 7 7 23 23

d) 377 123 34 1 1 1 377 123 34 4 3 1

231 89 791 6 8 24   231 89 791 24 24 24  

Bài 1: Tính

/ 0,75

g

h) 1 5

4 4 =1 5 6 3

  ; i) 1 5

4 6 = 3 10 13

12 12 12 

Trang 5

l) 1 5.

4 6 = 5

24 m)

1 5 :

4 6= 1 6 3

4 5 10

Ngày đăng: 10/12/2015, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w