MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: Biết hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí: - Nhận biết được hình dáng 1 số loại dụng cụ cơ khí thơng dụng.. 2/ K
Trang 1Tiết 19
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
A MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Biết hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí:
- Nhận biết được hình dáng 1 số loại dụng cụ cơ khí thơng dụng
2/ Kỹ năng: Biết cơng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí
- Phân chia được các nhĩm dụng cụ đo, dụng cụ tháo, lắp, kẹp chặt, dụng cụ gia cơng
- Mơ tả được cấu tạo, nhân xét được vật liệu để chế tạo một số dụng cụ cơ khí
3/ Thái độ: Sử dụng đúng cơng dụng của các dụng cụ cơ khí
B CHUẨN BỊ BÀI DẠY:
- Thước lá, thước cuộn, thước cặp, thước đo gĩc, mỏ lết, cờ lê, tua vít, kìm, êtơ, cưa sắt, đục, búa, dũa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1- Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra:
Kim loại đen được chia làm mấy loại? Làm thế nào để phân loại được chúng?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Như chúng ta đã biết, các sản phẩm cơ khí rất đa dạng có thể được làm từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng gồm rất nhiều chi tiết Muốn tạo ra 1 sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm: Dụng cụ đo và kiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công Để hiểu rõ về chúng, ta cùng nghiên cứu bài “Dụng cụ cơ khí”
Hoạt động 2: Tìm hiểu các dụng cụ đo
và kiểm tra
* Cho HS quan sát các hình vẽ 20.1 đến
20.3 SGK kết hợp với hiện vật
- Hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và
* HS quan sát các hình vẽ 20.1 đến 20.3 SGK kết hợp với hiện vật
- Thảo luận và chỉ ra tên gọi và công dụng của
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thước đo chiều dài
a Thước lá
Có vạch cách nhau 1mm, dùng để đo chiều dài
Trang 2công dụng của các dụng cụ trên hình vẽ?
* GV giải thích cho HS hiểu tên gọi của
các dụng cụ cũng đã đủ để nói lên công
dụng và tính chất của chúng:
các dụng cụ này
* HS nghe GV giải thích b Thước cặpDùng để đo đường kính trong,
đường kính ngoài và chiều sâu của lỗ
2 Thước đo góc
Gồm êke, thước đo góc vạn năng và êke vuông dùng để đo và kiểm tra các góc vuông
Hoạt động 3: Tìm hiểu các dụng cụ
tháo lắp và kẹp chặt
* Cho HS quan sát các hình vẽ 20.4 SGK
kết hợp với hiện vật
- Hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và
công dụng của các dụng cụ trên hình vẽ?
* GV kết luận: Tất cả các dụng cụ cơ khí
đều được làm bằng thép, tôi cứng Khi
dùng mỏ lết hoặc êtô sao cho má động
tiến vào kẹp chặt vật
* HS quan sát các hình vẽ 20.4 SGK kết hợp với hiện vật
- Thảo luận và chỉ ra tên gọi và công dụng của các dụng cụ này:
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
+ Dụng cụ tháo lắp: Mỏ lết, cờ lê, tua vít, kìm…
+ Dụng cụ kẹp chặt: Êtô, kìm…
Hoạt động 4: Tìm hiểu dụng cụ gia
cơng
* Cho HS quan sát các hình vẽ 20 SGK
kết hợp với hiện vật
- Hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và
công dụng của các dụng cụ trên hình vẽ?
* HS quan sát các hình vẽ 20.4 SGK kết hợp với hiện vật
- Thảo luận và chỉ ra tên gọi và công dụng của các dụng cụ này:
III/ Dụng cụ gia công
+ Búa: để tạo lực đập + Cưa: Cắt, xẻ rãnh kim loại + Đục: Chặt đứt kim loại + Dũa: Tạo độ nhẵn bóng hoặc làm tù cạnh
4/ Tổng kết bài học:
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi ở cuối bài.
Trang 3- GV đánh giá kết quả và những điều cần lưu ý trong giờ học GV nhận xét giờ học
5/ Hướng dẫn tự học:
* Bài vừa học:
Học thuộc bài và đọc phần ghi nhớ SGK Trả lời các câu hỏi ở cuối bài Tập phân biệt những loại dụng cụ cơ khí mà em sưu tầm được
* Bài sắp học:
Đọc trước bài 21 “Cưa v à đục kim loại”
Dụng cụ: Cưa kim loại, búa, đục