1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chat luong giua HKII

5 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình vô nghiệm và phương trình vô số nghiệm là hai phương trình tương đương B.Hai phương trình tương tương là hai phương trình có chung 1 nghiệm C.Hai phương trình có chung hai

Trang 1

C B

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII Họ và tên: ……… Mơn: Toán 8 ĐỀ A

Lớp : ……… Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM <2 điểm>

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trải lời đúng:

Câu 1: Nghiệm của phương trình: 7x+21=0 là:

A 3 B -3 C 1

3 D 1

3

Câu 2: Tập hợp nghiệm của phương trình ( 2) 1 2 0

2

A 2;1

4

  B

1 2;

4

  C

1

; 2 2

  D

1 2;

4

Câu 3: AD là đường phân giác trong của tam giác ABC BiếtAB = 3 cm, AC = 4 cm

Khi đó tỉ sớ DC

DB bằng:

A 3

4 B 4

7 C 16

9 D 4

3

Câu 4: Trong hình bên có MN // BC Đẳng thức nào sau đây sai?

A AM AN

AB = NC B AM AN

MB = NC

C MB NC

AB = AC D AM MN

AB = BC

Câu 5: Phương trình (x − x2) = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A Một nghiệm B hai nghiệm C ba nghiệm D vô số nghiệm

Câu 6: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k = 12.Tỉ số chu vi của tam giác A’B’C’ đối với tam giác ABC là:

A 12 B -2 C 2 D −21

Câu 7: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A phương trình vô nghiệm và phương trình vô số nghiệm là hai phương trình tương đương

B.Hai phương trình tương tương là hai phương trình có chung 1 nghiệm

C.Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương

D.Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương

Câu 8: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

A. x-1=0 B x2+2 C 1 = 0

x D 0x=0

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN <8 điểm>

Bài 1<2 điểm> giải các phương trình sau:

a) 2x – 3 = 0

b) (6-2x)(x + 4) = 0

Bài 2: <2 điểm> Giải các phương trình sau:

a) 5 3 4

b) x2+1−x1−2=(x+31)(xx11−2)

Bài 3: <1 điểm> Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác KMN theo tỉ số k1= 2, tam giác KMN đồng dạng tam giác ABC theo tỉ số k2 = 3 Hỏi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k bằng bao nhiêu?

Bài 4<3 điểm> Tam giác ABC có AB = 6 cm; BC = 8 cm; CA = 4 cm Tam giác KMN

có KM = 2 cm; MN = 4 cm ; NK = 3 cm Hỏi:

a Tam giác ABC có đồng dạng với tam giác KMN không? Vì sao?

b Tính tỉ số chu vi, tỉ số diện tích của 2 tam giác đó?

Trang 3

C B

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII Họ và tên: ……… Mơn: Toán 8 ĐỀ B

Lớp : ……… Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM <2 điểm>

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trải lời đúng:

Câu 1: AD là đường phân giác trong của tam giác ABC Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm

Khi đó tỉ sớ DC

DB bằng:

A 4

3 B 3

4 C 4

7 D 16

9

Câu 2: Nghiệm của phương trình: 7x+21=0 là:

A 3 B 1

3 C -3 D 1

3

Câu 3: Trong hình bên có MN // BC Đẳng thức nào sau đây sai?

A MB NC

AB = AC B AM AN

MB = NC

C AM AN

AB = NC D AM MN

AB = BC

Câu 4: Tập hợp nghiệm của phương trình ( 2) 1 2 0

2

A 2;1

4

  B

1

; 2 2

  C

1 2;

4

  D

1 2;

4

 

Câu 5: Phương trình (x − x2) = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A.hai nghiệm B Một nghiệm C ba nghiệm D vô số nghiệm

Câu 6: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k = 12.Tỉ số chu vi của tam giác A’B’C’ đối với tam giác ABC là:

A 12 B 2 C -2 D −21

Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

A x2+2 B 1 = 0

x C x-1=0 D 0x=0

Câu 8: Các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A phương trình vô nghiệm và phương trình có vô số nghiệm là hai phương trình tương đương

B Hai phương trình tương tương là hai phương trình có chung một nghiệm

C Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương

D Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương

Trang 4

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM <2 điểm>

Đề A: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1 B 2 B 3 D 4 A 5 B 6 C 7 D 8 A

Đề B: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1.A 2 C 3.C 4 D 5.A 6 B 7.C 8 C

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: <2 điểm>

a) 2x – 3 = 0 b) (6-2x)(x + 4) = 0

⇔ 2x = -3 ( 0,5 điểm) ⇔ 6-2x = 0 hoặc x+4=0 ( 0,5 điểm) ⇔ x = 3

2

− ( 0,5 điểm) ⇔ x= 3 hoặc x = - 4 ( 0,5 điểm)

Bài 2: <2 điểm>

b) x2+1−x1−2= (x+31)(xx11−2) (1)

⇔3(5-x) = 3x – 4 ( 0,25 điểm ) ĐKXĐ: x ≠-1 và x ≠ 2 ( 0,25 điểm)

⇔15-3x = 3x – 4 ( 0,25 điểm) (1) ⇔ 2( 2) ( 1) 3 11

⇔- 6x = -19 ⇒2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

⇔x = 19

6 ( 0,25 điểm ) ⇔ - 2x = - 6 ( 0,25 điểm) Phương trình có nghiệm là: ⇔ x = 3 ( thỏa mãn ĐKXĐ )

x = 19

6 ( 0,25 điểm) Vậy S = { }3 ( 0,25 điểm)

Bài 3: <1 điểm>

∆A’B’C’ ∆ KMN theo tỉ số k1= 2 ⇒ A B' ' 2

KM = (1) ( 0,25 điểm)

∆ KMN ∆ ABC theo tỉ số k2 = 3 ⇒ KM 3

AB = (2) ( 0,25 điểm) Từ (1) và (2) ta có: A B' '

AB = k = k1 k2 = 2.3 = 6 ( 0,25 điểm) Vậy ∆A’B’C’ ∆ ABC theo tỉ số k = k1 k2 = 6 ( 0,25 điểm)

Bài 4: <3 điểm>

A) Ta có: AB

NK = 2 ; BC

MN = 2 ; CA

KM = 2 ( 0,5 điểm) ⇒ AB

KM ( 0,5 điểm) ⇒ ∆ABC ∆ KNM ( 0,5 điểm) b) Ta có: AB

NK MN KM

+ + = 2 ( 1 điểm) Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng 2

Tỉ số diện tích của 2 tam giác đó là: 22 = 4 ( 0,5 điểm)

Trang 5

Phòng giáo dục và đào tạo ChưPrông

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKII

Môn : Toán 8 Thời gian: 90 phút

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra và đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh đến giữa HKII

- Giúp học sinh tự đánh giá khả năng học tập của mình

- Rèn luyện tính tự giác, trung thực trong thi cư

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ Chuẩn

Vận dụng thấp

Vận dụng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Kiến thức: Phương trình bậc

nhất một ẩn

Kĩ năng: - Biết Biến đổi đưa

phương trình về dạng ax+b = 0

- Biết giải phương trình tích,

phương trình chứa ẩn ở mẫu

1

0.25

2

2

2

0,5

1

1

1

0.25

1

1

8

5

Kiến thức: Tam giác đồng dạng

Kĩ năng: Biết vận dụng kiến

thức: đoạn thẳng tỉ lệ, định lý

ta let, tam giác đồng dạng vào

giải toán

2

0.5

1

0.25

1

1

1

0.25

1

1.5

1

1.5

7

5

Tổng

5

2,75

5

2,75

4

3

1

1,5

15

10

III NỘI DUNG ĐỀ

Ngày đăng: 28/04/2015, 02:00

w