1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi giữa kì II

3 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5điểm Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.

Trang 1

BMT, ngày 2 tháng 3 năm 2011

kiểm tra định kì lần 3

Môn : toán - lớp 3

Họ và tên : Lớp :

I Phần trắc nghiệm: (4đ)

Bài 1: (1 điểm)

a) Đọc số : 4565 : ……… b) Viết số : Năm nghỡn một trăm năm mươi :…………

Bài 2 (0,5điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.

Trong các số : 3205 ; 7852 ; 1999 ; 8152, số nhỏ nhất là :

A 3205 B 7852 C 1999 D 8152

Bài 3 (1đ) Hình vẽ bên có số góc vuông là :

A 4 B 6

C 8 D 10

Bài 5 : (0,5) Số 14 được viết bằng số La Mó nào sau đõy?

A XIIII B XVI C XIV D VIX

Bài 6 : (0,5đ) Ngày 5 tháng 4 là thứ hai Hỏi ngày 15 tháng 4 là thứ mấy ?

A thứ sáu B thứ năm C thứ t D thứ ba

II/ Phần tự luận

Bài 1: (2,5đ)

2876 + 3618 1176 - 768 2518 x 6 6420 : 6

Bài 2 : (2,5đ) Cú 2135 quyển sỏch xếp đều vào 7 thựng Hỏi 5 thựng cú bao nhiờu quyển sỏch ?

Bài 4: ( 0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

A 3 giờ 4 phút B 3giờ kém 43 phút

C 3 giờ 23 phút D 5 giờ 15 phút

ồ Quang

XII I II III IV V VI VIII IX X

XI 12I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Bài giải

Trang 2

Bài 5: Cho ba số 3, 5,9 hóy viết tất cả cỏc số cú ba chữ số, cỏc số khụng được viết lặp lại ?

………

………

Người ra đề:

Nguyễn Thị Phượng B

đáP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Toán 3 - ĐKL 3 Lớp 3

I/ Phần trắc nghiệm

Bài 1.(1 điểm) Đọc , viết số đỳng mỗi cõu 0,5đ

a) Đọc số : 4565 : Bốn nghỡn năm trăm sỏu mươi lăm

b) Viết số : Năm nghỡn một trăm năm mươi : 5150

Bài 2 (0,5điểm) Khoanh vào Số : 1999

Bài 3 (1đ) Khoanh vào B: 6 gúc vuụng

Bài 4 : Khoanh vào C.: 3 giờ 23 phút

Bài 5 : Khoanh vào C XIV

Bài 6 : (0,5 điểm) Khoanh vào B Thứ năm

II/ Phần tự luận

Bài 1: (2,5đ) mỗi phộp tớnh 0,5đ, phộp chia 1đ

2876 + 3618 = 6494 , 1176 - 768 = 408

2518 x 8 = 20144 , 6420 : 6 = 1070

Bài 2 (0,5điểm) Mỗi phộp tớnh và lời giải đỳng 1đ, đỏp số đỳng 0,5đ

Số quyển sỏch mỗi thựng cú là;

2135 : 7 = 305 ( quyển)

Số sỏch 5 thựng cú là:

Trang 3

305 x 5 = 1525 (quyển) Đáp số: 1525 quyển sách Bµi 5 (1®iÓm)

Cho ba số 3, 5,9 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, các số không được viết lặp lại ?

359, 395, 539, 593, 935,953

Người ra đáp án:

Nguyễn Thị Phượng B

Ngày đăng: 28/04/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w