Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên : a/ Lên thác xuống ghềnh b/ Góp gió thành bão.. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
Trang 1Lớp 5A
LuyÖn tõ vµ c©u Tr×nh bµy : c« gi¸o NguyÔn ThÞ H»ng
Trang 2Bài dạy:
Trang 3Bài cũ:
Hãy lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó.
Trang 5Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a, Tất cả những gì do con người tạo ra.
b, Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c, Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 6Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp.
Trang 7Thác Cam Ly – Đà lạt
Trang 8Động Phong Nha
Trang 9Vịnh Hạ Long
Trang 10Hồ gươm Hà Nội
Trang 12Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
a/ Lên thác xuống ghềnh
b/ Góp gió thành bão.
c/ Nước chảy đá mòn
d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen
Trang 13Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Trang 14Th¸c Y- a- ly - KonTum
Th¸c Cam Ly- §µ L¹t
Th¸c Eas«- Cao B»ng
Th¸c Gia Long-§¨k l¨c
-Thác: chỉ dòng nước chảy vượt qua một
vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Trang 15GhÒnh §¸ §Üa – Phó Yªn
- Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông có
đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Trang 16Gió là hiện tượng trong thiên
nhiên làm cho lá cây và moi vật chuyển động nhe.
Trang 18Bão là sự vật hiện tương trong thiên nhiên như gió nhưng cư ờng độ mạnh hơn rất nhiều và
có sức tàn phá lớn
Trang 21Thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá , đất đều là các sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên
Lên thác xuống ghềnh : Gặp nhiều gian lao vất vả trong cuộc sống.
Góp gió thành bão : Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn.
Nước chảy đá mòn : Kiên nhẫn làm việc gì đó sẽ thành công.
Khoai đất lạ, mạ đất quen : Khoai phải trồng ở đất lạ,
mạ phải trồng ở đất quen mới tốt
Trang 22Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Trang 23Hun hútThăm thẳm
Cao vútChót vótVời vợiChất ngấtCao vút
…
Trang 24Tìm những từ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Tả tiếng sóng Tả làn sóng nhẹ Tả đợt sóng mạnh
Trang 26Tìm những từ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Tả đợt sóng mạnh : cuồn cuộn, trào dâng,
ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp
….
Tả làn sóng nhẹ : lăn tăn, trườn lên, bò lên,
đập nhẹ lên, liếm nhẹ ……
Tả tiếng sóng : ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào,
lao xao, ì oạp, thì thầm … …
Trang 27Hãy tìm thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên mà em bi t? ế
BẠN NHẬN ĐƯỢC MỘT MÓN QUÀ NẾU TRẢ LỜI ĐƯỢC
CÂU HỎI SAU
Trang 29Tìm thêm những câu thành ngữ, tục ngữ có từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Qua phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa
3- Giải giú dầm mưa
4- Một nắng hai sương
sông
Mở rộng thành ngữ ,
tục ngữ
Trang 30Nối những từ miêu tả không gian
Trang 31Về nhà các em học thuộc lòng 4 câu thành ngư,õtục ngữ trong BT2 Tìm hiểu thêm một số thành ngữ, tục ngữ về thiên nhiên.
Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Trang 32Chào tạm biệt quý thầy cô Chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khoẻ
Chào tạm biệt quý thầy cô Chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khoẻ