Tất cả những gì không do con người tạo ra.. Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên: a Lên thác xuống ghềnh.. Bài 3:Tìm những từ n
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHƯỚC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
LỚP 5 C
Giáo viên: Nguyễn Thị Xanh
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
LuyÖn tõ vµ c©u
2) Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ.
1) Đặt câu để phân biệt với các nghĩa của từ đứng:
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2 : ngừng chuyển động.
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Trang 3Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
a Tất cả những gì do con người tạo ra
b Tất cả những gì không do con người tạo ra
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Trang 4Vịnh Hạ Long
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:
Trang 5Cảnh hoàng hôn
Trang 6Thác ĐamBri
Trang 7Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Bài: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Môn : Luyện từ và câu
Trang 8Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
-Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một
vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông )
Trang 9Ghềnh Đá Đĩa – Phú Yên
- Ghềnh : chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông có
đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Trang 10* Thiên nhiên:Tổng thể những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
Trang 11Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng M: bao la
b) Tả chiều dài( xa) M: tít tắp
không gian
c) Tả chiều cao M: cao vút
d) Tả chiều sâu M: hun hút
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Môn :LuyÖn tõ vµ c©u
Bài: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 12Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát,
rộng lớn, thênh thang
b) Tả chiều dài: tít tắp, xa tít, xa lắc xa lơ, dài dằng dặc, dài thườn thượt
c) Tả chiều cao: cao vút, cao ngất, cao vời vợi,
cao chót vót
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
* Hãy đặt câu với một từ ngữ vừa tìm được (ở mỗi ý
a, b, c )
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài: tít tắp
c) Tả chiều cao: cao vút
d) Tả chiều sâu: hun hút
Trang 13Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh M: cuồn cuộn
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Môn : LuyÖn tõ vµ c©u
Bài: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Trang 14Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Môn: LuyÖn tõ vµ c©u
Bài: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm ; ầm ầm, rì rào, ì oạp
b) Tả làn sóng nhẹ: Lăn tăn,
dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, c) Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn,
trào dâng, điên cuồng, dữ dội,
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được
Trang 15Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi động đất
Trang 16Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Môn: LuyÖn tõ vµ c©u
Bài: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
- Thiên nhiên là gì?
Trang 17• Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
• Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Trang 18Xin chân thành cảm ơn các thầy
giáo, cô giáo đã về dự tiết Luyện từ và câu lớp 5C