1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU DAI HOC 2011

5 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là Câu 5: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu?. Nồng độ mol/l của ion NO3- trong dung dịch A là Câu 8: Cho

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Hóa

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 2: Dung dịch A chứa các ion: Mg2+ (0,02 mol), Al3+ (0,01 mol), H+ (0,02 mol), Cl- (0,05 mol),

SO42- (x mol) Thêm vào dung dịch A một lượng Ba(OH)2 sao cho khối lượng kết tủa tách ra khỏi dung dịch là lớn nhất Tổng khối lượng kết tủa thu được là

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá

Xenlulozơ → C hs35% 6H12 O6 →hs80% C2H5OH → hs60% C4H6 →hs80% Cao su Bu na

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su là

A ≈ 22,3 tấn B ≈ 1,0 tấn C ≈ 24,8 tấn D ≈ 12,4 tấn

Câu 4: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí nitơ và khí hiđro theo tỉ lệ thể tích 1:3 ở

00C, 100atm Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C, áp suất mới của bình là 90amt Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là

Câu 5: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%

A 73,6 gam B 76,8 gam C 90,8 gam D 58,88 gam.

Câu 6: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C Ka

của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là

Câu 7: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion: Na+ (0,2 mol), SO42- (x mol), NO3- (y mol) thấy tạo thành 11,65 gam kết tủa Nồng độ mol/l của ion NO3- trong dung dịch A là

Câu 8: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản

ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (3), (4) và (6) D (1,), (2), (3) và (4) Câu 9: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là

Câu 11: Hoà tan 6,76 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước thành 200 ml dung dịch H2SO4 10 ml dung dịch này trung hoà vừa hết 16 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của n là

Trang 2

A 10 B 4 C 3 D 5

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 21,95% và 0,78 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 2,25 D 78,05% và 0,78

Câu 13: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

Câu 14: Độ điện li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl

B CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M

C HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M

D CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl

Câu 15: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của

m là

Câu 16: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác

nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C6H4-COOH B HO-CH2-C6H4-OH

Câu 17: Cho các ion sau: NH4+, CO32-, Cl-, CH3COO-, Al3+, NO3-, SO42-, S2- Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, số ion trong số các ion trên có thể đóng vai trò là một bazơ là

Câu 18: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số

mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là

A 0,03 và 0,01 B 0,03 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,06 và 0,01

Câu 19: Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và

đun nóng đến 100oC Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai phản ứng bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo

đi qua hai dung dịch trên là

A

5

8

6

5 6

Câu 20: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa

thu được thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2 Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là

A CH2=CHCOOH, H% = 72% B CH2=CHCOOH, H%= 78%

C CH3COOH, H% = 68% D CH3COOH, H% = 72%

Câu 21: Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường:

A Glucozơ, Glixin, Ala-Gly B glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein

C protein, Ala-Gly-Val, Glixerol D Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol

Câu 22: X, Y, Z, T là 4 anđehit no, mạch hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A tăng 13,2 gam B tăng 18,6 gam C Giảm 30 gam D Giảm 11,4 gam.

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá:

o

Trang 3

Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là

A CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr B (CH3)2CH-CH2-MgBr

C (CH3)3C-MgBr D CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3

Câu 24: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 25: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

Câu 26: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và

H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lit khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 77,86 gam B 38,93 gam C 103,85 gam D 25,95 gam

Câu 27: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với

NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là

A ancol o-hiđroxibenzylic B axit 3-hiđroxipropanoic

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở

là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình

1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là

A CH3COONa và C2H5COONa B C3H7COONa và C4H9COONa

C CH3COONa và C3H7COONa D C2H5COONa và C3H7COONa

Câu 29: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 30: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 31: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự oxi hoá ion Cl

-Câu 32: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 17,8 và 2,24 B 17,8 và 4,48 C 10,8 và 4,48 D 10,8 và 2,24.

Câu 33: Cho a gam hỗn hợp FeS2 và FeCO3 có số mol bằng nhau vào một bình kín chứa lượng dư oxi Áp suất trong bình là P1 atm Đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là P2 atm Lượng chất rắn trong bình trước và sau phản ứng chiếm thể tích không đáng kể

Tỉ số P1 : P2 có giá trị bằng

Câu 34: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67

gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2

Trang 4

Câu 35: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A HCHO và CH3CHO B C2H3CHO và C3H5CHO

C HCHO và C2H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 36: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng

m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 37: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất)

Quan hệ giữa x và y là

Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng

A Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết α-[1,6 ] glicozit

B Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β-[1,4 ] vàα-[1,6 ] glicozit

C Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết α -[1,4 ] vàα-[1,6 ] glicozit

D Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β-[1,6 ] glicozit

Câu 39: Cho các phân tử và ion được đánh số thứ tự sau:

Theo Bronsted, các chất và ion có tính lưỡng tính là

A 3, 4, 6, 8 B 1, 3, 4, 6 C 1, 4, 5, 6 D 1, 4, 6, 8

Câu 40: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất

phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B Glucozơ tác dụng được với nước brom

C Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

D Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

Câu 42: Thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion là:

A Ne > Na+ > Mg2+ B Na+ > Ne > Mg2+ C Mg2+ > Na+ > Ne D Na+ > Mg2+ > Ne

Câu 43: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

Câu 44: Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 để nhiệt nhôm hoàn toàn để tạo thành kim loại thì thu được chất rắn M Cho chất rắn M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 1,68 lit khí thoát ra Nếu hoà tan M trong dung dịch HCl dư thu được 6,16 lit khí (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của

m là

Câu 45: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < My), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng

M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của

X lần lượt là

A CH3CHO và 67,16% B CH3CHO và 49,44%

Trang 5

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lit dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lit dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

Câu 47: Tổng số hạt (e, p, n) trong hợp chất MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn M là 8 Tổng 3 loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Số khối của M và X lần lượt là

Câu 48: Một dung dịch A chứa các ion: K+, Mg2+, Al3+ và SO42- Cho 75 ml dung dịch A tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 tạo thành 55,92 gam kết tủa Biết các cation trong dung dịch A có tỉ lệ mol

1 : 2 : 1 Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là

Câu 49: Cho các thế điện cực chuẩn : E0Al3+/Al = −1,66V; E0Zn2+/Zn = −0,76V; E0Pb2+/Pb = −0,13V;

0

2

Cu /Cu

E + = +0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

A Pin Zn – Cu B Pin Al - Zn C Pin Pb - Cu D Pin Zn - Pb

Câu 50: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ

40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

- HẾT

Ngày đăng: 27/04/2015, 01:00

w