1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang diên tu

10 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm traCho đơn thức 3xy2z a Viết 3 đơn thức có cùng phần biến với đơn thức trên?. b Viết 3 đơn thức khác phần biến với đơn thức trên?... Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn th

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ

VỀ

Người thực hiện: Đinh Bạt Duyên T ổ: Tự nhiên Trường THCS: Nghi Công.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HUYỆN NGHI LỘC – NGHỆ AN

Trang 2

Kiểm tra

Cho đơn thức 3xy2z

a) Viết 3 đơn thức có cùng phần biến với đơn thức trên? b) Viết 3 đơn thức khác phần biến với đơn thức trên?

Trang 3

đơn thức đồng dạng

Tiết 54

1.Đơn thức đồng dạng

? Quan sát các đơn thức ở nhóm 1, Em có nhận xét gì về phần biến và phần hệ số ?

+ Có phần hệ số khác 0 + Có cùng phần biến

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

+ Cú phần hệ số khỏc 0

+ Cú cựng phần biến

Lấy ví dụ về đơn thức đồng dạng?

b Ví dụ

4x2yz; -2x2yz; 1/2x2yz

Là cỏc đơn thức đồng dạng

2

0, 9x y

và là hai đơn thức không 0, 9xy2

Ai đúng? Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói: “

là hai đơn thức đồng dạng”

Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng” ý kiến của em?

2

0, 9 y

2

0 ,9x

Trang 4

đơn thức đồng dạng

3 x y xy − 2 x yxy

2

4 x yz ; 2 1 2

2

x yz x yz

1.Đơn thức đồng dạng

+ Có phần hệ số khác 0

+ Có cùng phần biến

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

b Ví dụ

Là các đơn thức đồng dạng

Bài tập: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các

đơn thức đồng dạng

;

3 x y − 2 x y

Nhóm 1:

xyxy

Nhóm 2:

7; 3

Nhóm 3:

c Chú ý

Các số khác 0 đ ợc coi là các đơn thức

đồng dạng

Trang 5

đơn thức đồng dạng

2.7 55 7 55 (2 1).7 55 3.7 55

A B+ = + = + =

Tiết 54

1.Đơn thức đồng dạng

+ Có phần hệ số khác 0

+ Có cùng phần biến

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

b Ví dụ

Là các đơn thức đồng dạng

c Chú ý

Các số khác 0 đ ợc coi là các đơn thức

đồng dạng

Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Hãy tính A+B

2

2

2 2

7 = x ;55 = y

Nếu đặt

Thì A = ?

B = ?

2 2

2

A x y

B x y

=

=

Bằng cách t ơng tự nh trên hãy tính :

2x y + x y

2 x y x y + = + (2 1) x y = 3 x y

Đơn thức là tổng của hai đơn thức

2

3x y

2

2x y x y2

2.7 55; 7 55

A = B =

Cho:

Trang 6

đơn thức đồng dạng

3 xy − 7 xy = − (3 7) xy = − 4 xy

1.Đơn thức đồng dạng

+ Có phần hệ số khác 0

+ Có cùng phần biến

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

b Ví dụ:

Là các đơn thức đồng dạng

c Chú ý Các số khác 0 đ ợc coi là các

đơn thức đồng dạng

2

4 x yz ; 2 1 2

2

x yz x yz

Để trừ hai đơn thức: và ng ời ta làm

nh thế nào?

2

3xy 7xy2

Các em nghiên cứu ví dụ 2 trang 34 (SGK)

Qua hai ví dụ trên, muốn cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào ?

+ Cộng (trừ) các hệ số + Giữ nguyên phần biến

2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

a Quy tắc: Để cộng hay trừ các đơn

thức đồng dạng ta làm nh sau:

Trang 7

Tiết 54

đơn thức đồng dạng

1.Đơn thức đồng dạng

+ Có cùng phần biến

b Ví dụ:

Là các đơn thức đồng dạng

c Chú ý Các số khác 0 đ ợc coi là các

đơn thức đồng dạng

2

4 x yz ;

a Quy tắc: Để cộng hay trừ các đơn thức

đồng dạng ta làm nh sau:

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

+ Có phần hệ số khác 0

2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

b Ví dụ:

* Ví dụ:1;2 (SGK) trang 34

3;5 3; 7 3

* Ví dụ 3: Tính tổng của các

đơn thức sau:

3 3

5 ( 7 )

1 5 ( 7)

xy xy xy

xy xy

2

x yz x yz

− Bài tập : Tính giá trị biểu thức sau:

x y + x y xy − Tại x = 1; y = -1

Cách 1: Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức

ta có:x y2 + 6 x y xy2 − 2

− + − − −

= − + − − = −

+ Cộng (trừ) các hệ số

+ Giữ nguyên phần biến

2 2

7x y xy

Cách 2: Ta có: x y2 + 6 x y xy2 − 2 = 7 x y xy2 − 2

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức

ta có: 7.1 ( 1)2 1.( 1)2

= − − = −

3.Luyện tập

Trang 8

H ớng dẫn về nhà

1 Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng

2 Vận dụng tốt quy tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng

3 Hoàn thành các bài bập: 15; 16; 17 – SGK trang 35 Bài 19; 20; 21 – SBT

Trang 9

trò chơi Ai nhanh hơn

Luật chơi: Có 2 nhóm tham gia chơi, mỗi nhóm 3 bạn trong đó có một nhóm tr ởng Nhóm tr ởng viết một đơn thức bậc 5 có biến x, y Hai thành viên còn lại mỗi bạn viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà nhóm tr ởng viết Sau đó nhóm tr ởng tính tổng ba đơn thức đồng dạng vừa viết đ ợc Nhóm nào làm đúng và xong tr ớc là thắng cuộc.

Trang 10

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO

CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH THÂN

MẾN!

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO

CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH THÂN

MẾN!

Ngày đăng: 26/04/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w