1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương trình toàn trường

66 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng cộng-Luyện tập- Phép cộng có tổngbằng 100 -Luyện tập - Giảm một số đinhiều lần -Luyện tập - Tìm số chia-Luyện tập -Luyện tập - Tìm hai số khi biét T và Hiệu của hai số đó - Luyện

Trang 1

- BiÓu thøc cã chøamét ch÷

LuyÖn tËp

- ¤n tËp kh¸iniªm vÒ ph©n sè

- ¤n tËp tÝnh chÊtc¬ b¶n cu¶ ph©n

- ¤n tËp so s¸nhhai ph©n sè

- Ph©n sè thËpph©n

- LuyÖn tËp

- ¤n tËp c¸c b¶ngnh©n

¤n tËp c¸c b¶ngchia

- TriÖu líp triÖu

- LuyÖn tËp

- ¤n tËp PhÐpcéng, trõ, nh©n,chia hai ph©n sè

-¤n tËp vÒ gi¶ito¸n

Trang 2

- So sánh xếp thứ tựcác số TN

- luyện tập

- Luyện tậpchung

-Luyện tập

- Bảng chia 6-Luyện tập

- Tìm một trong cácphần bằng nhau củaPS

- Mi- li métvuông Bảng đơn

- Bài táon về ít hơn

- -Luyện tập

- Chia số có hai CScho số có 1 CS

-Luyện tập

- Phép chia hết vàphép chia có d

- 6 cộng với nột số:

6+5

- 26+5

- Bảng nhân 7-Luyện tập

- Gấp một số lên nhiềulần

- Khái niệm sốthập phân

- Hàng của sốthập phân.Đọc,viết số thập phân

- Luyện tập

Trang 3

- Bảng cộng-Luyện tập

- Phép cộng có tổngbằng 100

-Luyện tập

- Giảm một số đinhiều lần

-Luyện tập

- Tìm số chia-Luyện tập

-Luyện tập

- Tìm hai số khi biét

T và Hiệu của hai số

đó

- Luyện tập

- Góc nhọn, góc bẹt,góc tù

-Hai ĐT vuông góc

- Số thập phânbằng nha

- So sánh số thậpphân

- Luyện tập

- Luyện tậpchung

- Viết số đo độdài dới dạng sốthập phân

- KTĐK(giữa KI)

- Tìm một số hạngtrong một tổng

- Góc vuông, góckhông vuông

- Thực hành nhận biét

và vẽ góc vuông bằng

ê ke

Đềcamét, héctô mét

Bảng ĐV đo độ dài-Luyện tập

-Hai ĐT //

- Vẽ hai ĐT vuônggóc

- Luyện tậpchung

- TC giao hoán củaphép nhân

- Luyện tậpchung

- Kiểm tra định kìgiữa học kì I

- Cộng hai sốthập phân

-Luyện tập

- Tổng nhiều sốthập phân

Trang 4

- Bµi to¸n gi¶i b»nghai phÐp tÝnh( tiÕp )

- TC kÕt hîp cñ phÐpnh©n

- Nh©n víi sè cã tËncïng lµ ch÷ sè 0

- §Ò –xi-mÐt vu«ng-MÐt vu«ng

-LuyÖn tËp-Trõ hai sè thËpph©n

-LuyÖn tËp -LuyÖn tËp chung-Nh©n mét sèthËp ph©n víi mét

- LuyÖn tËp

- So s¸nh sè lín gÊpm¸y lÇn sè bÐ

- LuyÖn tËp

- B¶ng chia 8

- LuyÖn tËp

- Nh©n 1 sè víi 1tæng

- Nh©n mét sè víi 1hiÖu

- LuyÖn tËp

- Nh©n víi sè cã haich÷ sè

- LuyÖn tËp

-Nh©n mét sèthËp ph©n víi 10,

100, 1000,…-LuyÖn tËp-Nh©n mét sèthËp ph©n víi mét

sè thËp ph©n -LuyÖn tËp

- 15, 16, 17, 18 tõ ®imét sè

- So s¸nh sè bÐ bµngmét phÇn m¸y sè lín

- Nh©n víi sè cã 3CS

- LuyÖn tËp

- LuyÖn tËp chung

-LuyÖn tËp chung-Chia mét sè thËpph©n cho mét sè

tù nhiªn-LuyÖn tËp

- Chia mét sèthËp ph©n cho 10

100, 1000,…

Trang 5

68 6568 38; 4668 17; 5768 28;

78-29-Luyện tập

- Bảng trừ-Luyện tập

- Luyện tập

- Bảng chia 9

- Luyện tập

- Chia số có hai CScho số có 1 CS

- Chia 1 tổng chomột số

- Chia cho số có 1CS

- Luyện tập

- Chia 1 số cho 1tích

- Chia 1 tích cho 1số

-Chia một số tựnhiên cho một số

tự nhiên mà thơngtìm đợc là một sốthập phân

-Luyện tập -Chia một số tựnhiên cho mọt sốthập phân

-Luyện tập -Chia một số thậpphân cho một sốthập phân

- Chia số có ba CS cho

số có 1 CS

- Giới thiệu bảngnhân, bảng chia

- Luyện tập

- Chia hai số có tậncùng là các CS 0

- Chia cho số có haiCS

- Luyện tập

-Luyện tập-Luyện tập chung-Tỉ số phần trăm -Giải toán về tỉ sốphần trăm

- Ngày;tháng thựchành xem lịch

- Luyện tập

-Luyện tập-Giải toán về tỉ sốphần trăm ( tiếptheo)

-Sử dụng máytính bỏ túi để giảitoán về tỉ số phầntrăm

-Hình tam giác

Trang 6

- Luyện tậpchung

-Kiểm tra định kì -Hình thang

19

- Mời một, mời hai

- Mời ba, mời bốn,

- các số có 4 CS

- Luyện tập

- Các số có 4 CS( tếp )

- Số 10000 - Luyệntập

-Luyện tập-Luyện tập chung-Hình tròn Đờngtròn

- Bảng nhân4-Luyện tập Bảng nhân5

- Điểm giữa TB của

đọn thẳng

- - Luyện tập

- So sánh các số trongphạm vi 10000

- Luyện tập

- Phép cộng các sốtrong phạm vi 10000

- Phân số

- PS và phép chia sốTN

- Luyện tập

- Phân số bằng nhau

-Luyện tập -Diện tích hìnhtròn

-Luện tập-Luyện tập chung-giới thiệu biểu

đồ hình quạt

Trang 7

- Luyện tập

- Luyện tập chung

- Thánh, năm

- Rút gọn PS

- Luyện tập

- Quy đồng MS cácPS

- Luyện tập

-Luyện tập vềtính diện tích -Luyện tập chung-Hình hộp chữnhật Hình lập ph-

ơng -Diện tích xungquanh và diệntích toàn phầncủa hình HCN

- Luyện tập

- So sánh hai PSkhác MS

- Luyện tập

-Luyện tập-Diện tích xungquanh và diệntích toàn phầncủa hình lập ph-

ơng -Luyện tập-Luyện tập chung

- Thể tích mộthình

- Luyện tập

- Tìm một TScủaphépnhân

- Nhân số có 4 CS với

số có 1 CS( tiếp )

-Mét khối -Luyện tập-Thể tích hìnhhộp chữ nhât Thểtích hình lập ph-

ơng

Trang 8

- Luyện tập

- Thực hành xem đồnghồ

-Kiểm tra định kì Bảng đơn vị đothời gian

-Cộng, trừ số đothời gian

- Luyện tập -Luyện tập chung-Vạn tốc

- Các số có 5 CS

- Luyện tập

- Các số có 5 CS( tiếp )

- Luyện tập

- Số 100000 - Luyệntập

- Luyện tập chung

- KT định kì ( giữakì II)

- Hình thoi

- DT hình thoi

- Luyện tập

-Luyện tập -Quãng đờng-Luyện tập

- Thời gian-Luyện tập

Trang 9

trăm So sánh các số tròntrăm, các số tròn chục

từ 110 đến 200 các sô

từ 101 đến 110

- So sánh các sô trongphạm vi 100000

- Luyện tập

- Diện tích của mộthình

- Đơn vị đo DT ti-mét vuông

- Ôn tập về đo độdài và đo khối l-ợng

- Phép cộng không nhớtrong phạm vi 1000

- - Luyện tập

- Phép trừ các số trongphạm vi 100000

- Thực hành

-Ôn tập về đodiện tích, thể tích,thời gian

-Phép trừ

- Luyện tập -Phép nhân

- Luyện tập Phép chia

Trang 10

- Ôn tập về biểu đồ

- Ôn tập về PS

- Ôn tập các phéptính với phân số

-Luyện tập -Ôn tập về cácphép tính với số

đo thời gian

- Ôn tập về tínhDT- TT một hình

- Kiểm tra

- Ôn các số đến100000

- Ôn 4 phép tính trongphạm vi 100000

- Ôn tập các phéptính với phân số(tiếp)

- Ôn tập về đại lợng

- Ôn tập về tínhDT- TT một hình

- Luyện tập -Luyện tập chung-Một số dạng bàitoán đã học

- Ôn tập về đại lợng

- Ôn tập về hình học

- Ôn 4 phép tính trongphạm vi 100000 ( tiếp)

- Ôn tập về đại lơng,hình học, về giải toán

đồ

- Luyện tậpchung

- Luyện tậpchung

- Kiểm tra định kì

Kế hoạch dạy học

Môn: Tiếng Việt ( phân môn : Tập đọc- học vần)

Trang 11

- Tự thuật

- Cậu bé thông minh

- Hai bàn tay

Dế mèn bênh vực kẻyếu

- Mẹ ốm

CĐ: Việt Nam Tổ quốc em

-Th gửi các HS-Quang cảnh làng mạc ngàymùa

- Ai có lỗi

- Cô giáo tí hon

Dế mèn bênh vực kẻyếu

- Ngời lính dũng cảm

- Cuộc họp của chữ

viết

-Những hạt thócgiống

-Mẩu giấy vụn

- Ngôi trờng mới

CĐ: Cánh chim hòa bình

-Sự sụp đổ của chế độ pác- thai

A Tác phẩm của Si- le và tênphát xít

7 Ôn tập -Ngời thầy cũ - Trận bóng dới lòng -Trung thu độc lập CĐ: Con ngời với thiên

Trang 12

- Tiếng ru

-Nếu chúng mình cóphép lạ

-Đôi giày ba ta màuxanh

CĐ: Con ngời với thiên nhiên

-Kì diệu rừng xanh -Trớc cổng trời

9 uôi – ơi

ay - â ây

Ôn tập

eo – ao

-Ôn tập KT giữa kì I - -Ôn tập KT giữa kì I Tha chuyện với mẹ

- Điều ớc của vuaMi-đát

CĐ: Con ngời với thiênnhiên

-Cái gì quý nhất -Đất Cà Mau

CĐ: Giữ lấy màu xanh

-Chuyện một khu vờn nhỏ -Tiếng vọng

CĐ: Giữ lấy màu xanh

-Mùa thảo quả

-Hành trình của bầy ong

Trang 13

- Văn hay chữ tốt

CĐ: Giữ lấy màu xanh

-Ngời gác rừng tí hon -Trồng rừng ngập mặn

-Cánh diều tuổi thơ

-Tuổi ngựa

CĐ:Vì hạnh phúc gia đình

-Buôn Ch –lênh đón côgiáo

-Về ngôi nhà đang xây

-Thời gian biểu

- 1Đôi bạn

- Về quê ngoại

-Kéo co

- Trong quan ăn “ Bacá bống”

CĐ:Vì hạnh phúc gia đình

-Ngu Công xã Trịnh Tờng -Ca dao về lao động sản xuất

Trang 14

- Báo cáo kết quả

tháng thi đua noi

g-ơng anh bộ đội

- Bốn anh tài

- Chuyện cổ tích vềloài ngời

CĐ: Ngời công dân

-Ngời công dân số một -Ngời công dân số một

CĐ: Ngời công dân

-Thái s Trần Thủ Độ -Nhà tài trợ dặc biệt củacách mạng

-Cò và Cuốc

- Nhà bác học và cụgià

- Nhà ảo thuật

- Chơng trình vẽ đặcsắc

Hoa học trò

- Khúc hát ru những

em bé lớn trên lngmẹ

CĐ:Vì cuộc sống bình yên

-Phân xử tài tình -Chú đi tuần

Trang 15

Đoàn thuyền đánhcá

- Bài thơ về tiểu đội

xe không kính

CĐ: nhớ nguồn

-Phong cảnh đền Hùng -Cửa sông

- Buổi học TD

- Lời kêu gọi toạn dântập TD

-Đờng đi Sa Pa-Trăng ơi từ đâu

đến

CĐ: Nam và nữ

-Một vụ đám tàu-Con gái

30 Chuyện ở lớp

Mèo con đi học

Ngời bạn tốt

- Ai ngoan sẽ đợc ởng

th Cháu nhớ Bác Hồ

- Gặp gỡ ở Lúc- bua

xăm Một mái nhà chung

-Hơn một nghìnngày vòng quanh trái

đất-Dòng sông mặc áo

CĐ: Nam và nữ

-Thuần phục s tử -Tà áo dài Việt Nam

- Bác sĩ Y-éc-xanh

- Bài hát trông cây

-Ang-co Vát-Con chuồn chuồn n-ớc

CĐ: Nam và nữ

-Công việc đầu tiên -Bầm ơi

Trang 16

-Ngắm trăng Không

đề

CĐ: những chủ nhân tơng lai

-út Vịnh -Những cánh buồm

33 Cây bàng

Đi học

Nói dối hại thân

-Bốp nát quả cam-Lợm

- Cóc kiện trời

- Mặt trời xanh của tôi

-Vơng quốc vắng nụcời

- Con chim chiềnchiện

CĐ: những chủ nhân tơng lai

-Luật bảo vệ, chăm sóc vàgiáo dục trẻ em

-Sang năm con lên bảy

- Sự tích chú cuộicung trăng

- NV: chơi thuyền

- Nghe viết: Dề mènbênh vực kẻ yếu - Nghe viết : ViệtNam thân yêu

Trang 17

Tuần Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp5

là vui-NV: Làm việc thật là vui

- NV: Ai có lỗiNV: Cô giáo tí hon

Ngheviết:Mời nămcõng bạn đi học -Nghe viết : LơngNgọc Quyến

- -Tập chép: Mùa thucủa em

- Nghe viết:

Những hạt thócgiống

-Nghe- viết : Mộtchuyên gia máy xúc

Mẩu giấy vụn

- NV: Ngôi trờng mới

-Nhớ- viết :

Ê- mi- li con

Ngời thầy cũ-NV: Cô giáo lớp em

9 - Ôn tập KT giữa kì I - Ôn tập KT giữa kì I - Nhge viết: Thợ rèn -Nhớ viết : Tiếng đàn

Ba- la- lai-ca trênsông Đà

Ngày lễ

- NV: Ông và cháu

- N-V: Quê hơng ruộtthịt

- Nhớ- viết: Vẽ quê

h Nhớviết:

Nếu chúng mình cóphép lạ

-Nghe- viết: LuậtBảo vệ môi trờng

Trang 18

-NV: Cây xoài của ông

- NV: Cảnh đẹp nonsông

- NV: Vàm cỏ đông

Ngheviết:

Ngời tìm đờng lêncác vì sao

-Nghe- viết : Hànhtrình của bầy ong

- NV: Nhà rông ở TâyNguyên

- Nghe viết: Cánhdiều tuổi thơ -Nghe- viết : BuônCh – Lênh đón cô

- Nghe viết: Kéo co -Nghe- viết: Về ngôi

nhà đang xây

TC: Gà “tỉ tê” với gà

- NV: Vầng trăng quêem

- NV: Âm thanh thànhphố

- Nghe viết:

Mùa đông trên rẻocao

-Nghe- viết : Mẹ của

21 -Tập chép: - NV: Ông tổ nghề thêu - Nhớ viết: Chuyện -Nghe- viết : Trí

Trang 19

Tuần Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp5

Chim sơn ca và bông cúctrắng

-NV: Sân chim

- Nhớ –viết: Bàn taycôc giáo cổ tích về loài ngời dũng song toàn

- Nghe viết: Sầuriêng -Nghe- viết : Hà Nội

Bác sĩ sói-NV: Ngày hội đua voi ởTây Nguyên

- NV: Nghe nhạc

- NV: Ngời sáng tácQuốc ca Việt Nam

động

27 - Nhà bà ngoại

- Câu đố

Ôn tập KT giữa kì II - Ôn tập KT giữa kì II - Nhớ viết:

Bài thơ về tiểu đội xekhông kính

- Nhớ- viết : Cửa sông

Ôn tập KT giữa kì II -Ôn tập kiểm tra giữa

-Nhớ- viết : Đất nớc

30 - Chuyện ở lớp - Nghe- viết: Ai ngoan sẽ - NV: Liên hợp quốc - Nhớ viết: -Nghe- viết: Cô gái

Trang 20

- Mèo con đi học đợc thởng

- NV: Cháu nhớ Bác Hồ

- Nhớ-viết: Mái nhàchung Đờng đi Sa Pa của tơng lai

- NV: Bác sĩ Y-éc-xanh

- Nhớ-viết: Bài hát trốngcây

- Ngheviết:Nghe lờichim nói -Nghe- viết : Tà áodài Việt Nam

32 - Hồ Gơm

- Lũy tre

-NV:Chuyện quả bầu

- NV: tiếng chổi tre

- NV: Ngôi nhà chung

- NV: Hạt ma

-Nghe viết: Vơngquốc vắng nụ cời

-Nhớ- viết : Bầm ơi

34 - Bác đa th

- Chia quà

-NV: Ngời làm đồ chơi

- NV: Đàn bê của anh HồGiáo

Trang 21

Môn: Tiếng Việt ( phân môn : Luyện từ và câu)

2 - Từ ngữ về học tập

Dấu chấm hỏi - TN về thiếu nhi Ôn tậpcâu Ai là gì? -Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- đoàn kết

-Dấu hai chấm

-Mở rộng vón từ: Tổ quốc -Luyện tập về từ đồng nghĩa

3 - Từ chỉ sự vật Câu

kể Ai là gì - So sánh Dấu chấm - Từ đơn và từ phức-Mở rộng vốn từ: Nhân hậu

- đoàn kết

-Mở rộng vốn từ: Nhân dân -Luyện tập về từ đồng nghĩa

4 - Từ chỉ sự vật: Từ

ngữ về ngày, tháng,

năm

- TN về gia đình Ôn tậpcâu Ai là gì? -Từ ghép và từ láy- Luyện tập về: Từ ghép và

từ láy

-Từ trái nghĩa -Luyện tập về từ trái nghĩa

5 -Tên riêng Câu kể Ai

là gì? - So sánh -Mở rộng vốn từ: trungthực – Tự trọng

- Danh từ

-Mở rộng vốn từ: Hoà bình -Từ đồng âm

-DT chung và DT riêng-Mở rộng vốn từ: trungthực – Tự trọng

-Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợptác

-Dùng từ đồng âm để chơi chữ

7 - Từ ngữ về môn học

Từ chỉ hoạt động - Ôn tập về từ chỉ HĐ,trạng thái So sánh - Cách viết tên ngời, tên địalí VN

- Luyện tập: Cách viết tênngời, tên địa lí VN

-Từ nhiều nghĩa-Luyện tập về từ nhiều nghĩanhiều nghĩa

8 - Từ chỉ hoạt động,

trạng thái Dấu phẩy - TN về cộng đồng Ôn tậpcâu Ai làm gì? - Cách viết tên ngời, tên địalí nớc ngoài

- Dấu ngoặc kép

-Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên -Luyện tập về từ

9 - Ôn tập KT giữa kì I - - Ôn tập KT giữa kì I -MRVT: ớc mơ

- Động từ

-Mở rộng vôn từ: thiên nhiên-Đại từ

Trang 22

-Kiểm tra: Đọc – viết

-Luyện tập về câu hỏi

- Dùng câu hỏi vào mục

đích khác

-Ôn tập về từ loại-Ôn tập về từ loại

15 - TN chỉ đặc điểm

Câu kiểu Ai thế nào - TN về các DT LT về sansánh - MRVT: đồ chơi- trò chơi- Giữ phép lịch sự khi đặt

câu hỏi

-Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc -Tổng kết vốn từ

-Ôn tập về từ và cấu tạo từ -Ôn tập về câu

18 Ôn tập KT giữa kì I Ôn tập KT giữa kì I Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập: Tập đọc, Học thuộc

lòng, Chính tả Luyện từ vàcâu,Tập làm văn

Trang 23

-Mở rộng vốn từ : Công dân -Nối các vế câu ghép bằng quan

hệ từ

22 -Tn về loài chim Dấu

chấm, dấu phảy - TN về sáng tạo, dấu phẩy,dấu chấm, chấm hỏi - CN trong Câu kể Ai thếnào?

- Dấu gạch ngang

- MRVT: Cái đẹp

-Mở rộng vốn từ : An ninh- Trậttự

-Nối các vế câu ghép bằng quan

hệ từ

24 - TN về loài thú Dấu

chấm, dấu phảy - TN về nghệ thuật, dấuphảy - Câu kể Ai là gì?- VN trong Câu kể Ai là gì? -Mở rộng vốn từ : Trật tự- Anninh

-Nối các vế câu ghép bằng cặp từhô ứng

25 -TN về sông biển.Đặt

và trả lời câu hỏi vì

sao?

- Nhân hoá Ôn cách đặt vàTLCH vì sao? - CN trong Câu kể Ai là gì?- MRVT: dũng cảm -Liên kết các câu trong bài bằngcách lặp từ ngữ

-Liên kết các câu trong bài bằngcách thay thế từ ngữ

Trang 24

27 -Ôn tập KT giữa kì II - -Ôn tập KT giữa kì II - Câu khiến

- Cách đặt câu khiến

-Mở rộng vốn từ : Truyền thống -Liên kết các câu trong bài bằng

Ôn tập KT giữa kì II -Ôn tập: tập đọc, Học thuộc lòng,

Chính tả, Luyện từ và câu, Tậplàm văn

-Kiểm tra: Đọc- Viết

- Câu cảm

-Mở rộng vốn từ : Nam- nữ -Ôn tạp về dấu câu ( Dấu phảy )

31 TN về Bác Hồ Dấu

chấm, dấu phảy - TN về các nơc Dấu phẩy - Thêm TN cho câu-Thêm TN chỉ nơi chốn cho

câu

-Mở rộng vốn từ : Nam- nữ -Ôn tập về dấu câu( Dấu phảy )

32 -T trái nghĩa Dấu

chấm, dấu phảy - Đặt và TLCH bằng gì?Dấu chấm, dấu hai chấm -Thêm TN chỉ thời giancho câu

-Thêm TN chỉ nguyên nhâncho câu

-Ôn tập về dấu câu ( Dấu phảy )

- Ôn tập về dấu câu ( Dấu haichấm )

33 - TN chỉ nghề nghiệp - Nhân hoá - MRVT: Lạc quan – yêu

đời-Thêm TN chỉ mục đíchcho câu

-Mở rộng vốn từ : trẻ em-Ôn tập về dấu câu( Dấu ngoặckép )

34 -Từ trái nghĩa TN

chỉ nghề nghiệp - TN về thiên nhiên Dấuchấm, dấu phẩy - MRVT: Lạc quan – yêuđời

-Thêm TN chỉ phơng tiệncho câu

-Mở rộng vốn từ : Quyền và bổnphận trẻ em

- Ôn tập về dấu câu( dấu gạchngang )

35 - Ôn tập kiểm tra học

kì II

- Ôn tập kiểm tra học kì II - Ôn tập kiểm tra học kì II -Ôn tập cuối học kì II

-Ôn tập: tập đọc, Học thuộc lòng,Chính tả, Luyện từ và câu, Tậplàm văn

Trang 25

2 - Phần thởng - Ai có lỗi - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

3 - Bạn của Nai nhỏ - Chiếc áo len - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đợcchứng kiến tham

gia

4 -Bím tóc đuôi sam - Ngời mẹ - Một nhà thơ chânchính -Tiếng Vĩ Cầm ởMỹ Lai

5 - Chiếc bút mực - Ngời lính dũng cảm - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kểdãnghe đã đọc chuyện

6 -Mẩu giấy vụn - Bài tập làm văn - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

tham gia

7 - Ngời thầy cũ - Trận bóng dới lòng đ-ờng - Lời ớc dới trăng -Cây cỏ nớc Nam

8 -Ngời mẹ hiền - Các em nhỏ và cụ già - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

9 - Ôn tập KT giữa kì I - -Ôn tập KT giữa kì I - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

tham gia

10 -Sáng kiến của bé Hà - Giọng quê hơng - Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập – kiểmtra

11 -Bà cháu - Đất quý, đât yêu - Bàn chân kì diệu - Ngời đi săn và

Trang 26

12 - Sự tích cây vú sữa - Nắng phơng nam - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

13 - Bông hoa niềm vui - Ngời con của Tâynguyên - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

đợc tham gia

14 - Câu chuyện bó đũa - Ngời liên lạc nhỏ - Búp bê của ai? -Pa- xtơ và em bé

15 - Hai anh em - Hũ bạc của ngời cha - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc 16

- Con chó nhà hàngxóm

- Đôi bạn - KC đợc chứng kiến

hoặc tham gia

-Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

đợc tham gia

17 - Tìm ngọc - Mồ côi xử kiện - Một phát minh nhỏ -Kể chuyện đãnghe đã đọc

18 Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập KT giữa kì I Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập và kiểmtra

19 - Chuyện bốn màu - Hai bà Trng - Bác đánh cá và gãhung thần -Chiếc đồng hồ

20

thắngThần Gió - ở lại với chiến khu - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

-Kể chuyện đợcchững kiến hoăc

đợc tham gia

21 - Chim sơn ca và bôngcúc trắng - Ông tổ nghề thêu - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -ÔngKhoa đăng Nguyễn

22 - Một trí khôn hơntrăm trí khôn - Nhà bác học và cụ già - Con vịt xáu xí -Kể chuyện đãnghe đã đọc

23 - Bác sĩ sói - Nhà ảo thuật - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

24 - Quả timkhỉ - Đối đáp với vua - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

đợc tham gia

25 - Rùa và thỏ - Sơn Tinh, Thuỷ Tinh - Hội vật - Những chú bé khôngchết -Vì muôn dân

Trang 27

26 - Ôn tập, kiểm tragiữa học kỳ II - Tôm Càng và CáCon - Sự tích hội Chử ĐồngTử - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

27 -Trí khôn -Ôn tập KT giữa kì II - -Ôn tập KT giữa kì II - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -Kể chuyện đợcchứng kiến hoăc

đợc tham gia

28 - Bông hoa cúc trắng - Kho báu - Cuộc chạy đua trongrừng Ôn tập KT giữa kì II -Ôn tập kiêm tra

29 - Niềm vui bất ngờ -Những quả đào - Buổi học TD - Đôi cánh của ngựatrắng -Lớp trởng lớp tôi

30 - Sói và Sóc - Ai ngoan sẽ đợc th-ởng - Gặp gỡ ở Lúc- xăm-bua - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc

31 - Dê con nghe lời mẹ - Chiếc rễ đa tròn - Bác sĩ Y-éc-xanh - KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia -Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

đợc tham gia

32 - Con rồng cháu tiên - Chuyện quả bầu - Ngời đi săn và con vợn - Khát vọng sống -Nhà vô địch

33 - Cô chủ không biếtquý tình bạn - Bóp nát quả cam - Cóc kiện trời - Kể chuyện đã nghe, đãđọc -Kể chuyện đãnghe đã đọc 34

Hai tiếng kì lạ - Ngời làm đồ chơi - Sự tích chú cuội cung

trăng

- KC đợc chứng kiếnhoặc tham gia

-Kể chuyện đợcchứng kiến hoặc

1 -Tự giới thiệu Câu và bài -Nói về ĐTNTP Điền vào

giấy tờ in sẵn - Thế nào là kể chuyện- Nhân vật trong chuyện -Cấu tạo của bài văn tảcảnh

-Luyện tập tả cảnh

2 -Chào hỏi Tự giới thiệu - Viết đơn -Kể lại hành động của nhân vật

- Tả ngoại hình của nhân vâth

-Luyện tập tả cảnh -Luyện tập làm báo cáo

Trang 28

trong văn KC thống kê

3 -Sắp xếp câu trong bài

Lập danh sách HS - Kể về gia đình Điền vàogiấy tờ in sẵn - Kể lại lời nói ý nghĩ của nhânvật

- Viết th

-Luyện tập tả cảnh

- Luyện tập tả cảnh

4 -Cảm ơn, xin lỗi - Nghe kể: Dại gì mà đổi

Điền vào giấy tờ in sẵn - Cốt truyện - LT xây dựng cốt truyện -Luyện tập tả cảnh- Tả cảnh- kiểm tra viết

5 -Trả lời câu hỏi Đặt tên

cho bài

- LT về mục lục sách

- Tập tổ chức cuộc họp - Viết th ( KT viết )

- Đoạn văn trong bài văn KC

-Luyện tập làm báo cáothống kê

về thời khoá biểu - Nghe kể: Không nỡ nhì.Tập tổ chức cuộc họp -LT xây dựng đoạn văn KC- LT phát triển câu chuyện -Luyện tập tả cảnh-Luyện tập tả cảnh

8 - Mời, nhờ, YC, đề nghị

Kể ngắn theo câu hỏi - Kể về ngời làng xóm - LT phát triển câu chuyện- LT phát t riển câu chuyện -Luyện tập tả cảnh-Luyện tập tả cảnh –

Dựng đoạn mở bài- kếtbài

9 - Ôn tập KT giữa kì I - Ôn tập KT giữa kì I - LT phát triển câu chuyện

- LT trao đổi ý kiến với ngờithân

-Luyện tập thuyết trìnhtranh luận

- Luyện tập thuyết trìnhtranh luận

10 -Kể về ngời thân - Tập viết th và phong bì

th

- Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập kiểm tra giữa học

kì I

11 - Chia buồn, an ủi - Nghe kể: Tôi có đọc

đâu! Nói về quê hơng

- LT trao đổi ý kiến với ngờithân

- Mở bài trong bài văn KC

-Trả bài văn tả cảnh -Luyện tập làm đơn từ

12 -Gọi điện - Nói, viết về cảnh đẹp đất

nớc - Kết bài trong bài văn KC- KC ( kiểm tra viết ) -Cấu tạo của bài văn tảngời

-Luyện tập tả ngời( Quansát và lựa chọn chi tiết

13 - Kể về gia đình - Viết th - Trả bài văn KC

- Ôn tập văn KC

- Luyện tập tả ngời( Tảngoại hình )

Trang 29

Tuần Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp5

- Luyện tập tả ngời( Tảngoại hình )

14 -QST trả lời câu hỏi Viết

nhắn tin - Nghe kể: Tôi cũng nhbác Giới thiệu HĐ - Thế nào là miêu tả- CT bài văn miêu tả đồ vật -Làm biên bản cuộc họp-Luyện tập làm biên bản

- LT giới thiệu địa phơng

- LT miêu tả đồ vật

-Tả ngời( Kiểm tra viết)-Làm biên bản một vụviệc

17 - Ngạc nhiên, thích thú

Lập thời gian biểu - -Đoạn văn trong bài văn MT đồvật

- LT xây dựng đoạn văn MT đồvật

-Ôn tập viết đơn từ -Trả bài văn tả ngời

18 Ôn tập KT giữa kì I Ôn tập KT giữa kì I Ôn tập KT giữa kì I -Ôn tập và kiểm tra cuối

kì I

19 -Đáp lời chào, lời tự giới

thiệu - Nghe kể: Tràng trai làngPhù ủng - LT xây dựng mở bài trong bàivăn MT đồ vật

- LT xây dựng kết bài trong bàivăn MT đồ vật

-Luyện tập tả ngời ( Dựng

đoạn mở bài )-Luyện tập tả ngời( Dựng

đoạn kết bài )

20 - Tả ngắn về bốn mùa - Báo cáo hoạt động - Miêu tả đồ vật ( KT)

- LT giới thiệu địa phơng

-Tả ngời( Kiểm tra viết )-Lập chơng trình hoạt

22 - Đáp lời xin lỗi Tả ngắn

về loài chim - Nói, viết về ngời laođộng trí óc - LT quan sát cây cối- LT miêu tả các bộ phận của

cây cối

-Ôn tập văn kể chuyện -Kể chuyện

Trang 30

( Kiểm tra viết )

23 -Đáp lời khẳng định Viết

nội quy - Kể lại một buổi diễnnghệ thuật - LT miêu tả các bộ phận củacây cối

-Đoạn văn trong bài văn MT câycối

-Lập chơng trình hoạt

động -Trả bài văn kể chuyện

24 -Đáp lời phủ định Nghe,

trả lời câu hỏi - Nghe kể: Ngời bán quạtmay mắn - LT xây dựng đoạn văn MT câycối

- Tóm tắt tin tức

-Ôn tập về tả đồ vật -Ôn tập về tả đồ vật

về biển - Kể về một ngày hội - LT xây dựng kết bài trong bàivăn MT cây cối

- LT miêu tả cây cối

-Tập viết đoạn đối thoại-Trả bài văn tả đồ vật

27 Ôn tập KT giữa kì II Ôn tập KT giữa kì II - miêu tả cây cối( KT )

- Trả bài văn MT cây cối

-Ôn tập về tả cây cối -Tả cây cối( Kiểm tra viết)

28 -Đáp lời chia vui Tả

ngắn về cây cối - Kể lại trận thi đấu thểthao Ôn tập KT giữa kì II -Ôn tập và kiểm tra cuóihọc kì I)

29 -Đáp lời chia vui Nghe

và trả lời câu hỏi - Viết lại trận thi đấu thểthao - LT tóm tắt tin tức- Cấu tạo của bài văn MT con

vật

-Tập viết đoạn đối thoại -Trả bài văn tả cây cối

30 - Nghe - trả lời câu hỏi - Viết th - LT quan sát con vật

- Điền vào giấy tờ in sẵn

-Ôn tập về tả con vật -Tả con vật (Kiểm tra viết)

31 - Đáp lời khen ngợi Tả

ngắn về Bác Hồ - Thảo luận về bảo vệ môitrờng - LT miêu tả các bộ phận củacon vật

- LT xâydựng đoạn văn MT convật

-Ôn tập về văn tả cảnh -Ôn tập về văn tả cảnh

32 -Đáp lời từ chối Đọc sổ

liên lạc - Nói, viết về bảo vệ môitrờng - LT xâydựng đoạn văn MT convật -Trả bài văn tả con vật

Trang 31

Tuần Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp5

- LT xâydựng mở bài, kết bàitrong bài văn MT con vật -Tả cảnh ( kiểm tra viết )

33 -Đáp lời an ủi Kể

chuyện đợc chứng kiến - Ghi chép sổ tay - MT con vật ( KT)- Điền vào giấy tờ in sẵn -Ôn tập về văn tả ngời - Tả ngời(kiểm tra viết)

34 -Kể ngắn về ngời thân - Nghe kể: Vơn tới các vì

sao - Ghi chép sổ tay - Trả bài văn MT con vật- Điền vào giấy tờ in sẵn -Trả bài văn tả cảnh -Trả bài văn tả ngời

Trang 32

- Trao đổi chất ở ngời -Nam hay nữ

2 - Trao đổi chất ở ngời

3 -Vai trò của chất đạm và chất béo

- Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng

và chất xơ

-Cần làm gì để cả mẹ và bé đều khỏe ?-Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

4 -Tại sao cần phải phối hợp nhiều loại thức ăn

- Tại sao cần phải phối hợp đạm ĐV và đạm TV

-Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già-Vệ sinh tuổi dậy thì

5 - Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

- ăn nhiều rau và quả chín Sử dụng TP sạch và an toàn

-Thực hành” Nói không đối với chất gây nghiện

6 -Một số cách bảo quản thức ăn

- Phòng một số bệnh do thiếu dinh dỡng

-dùng thuốc an toàn -Phòng bệnh sốt rét

7 - Phòng bệnh béo phì

- Phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá

-Phòng bệnh sốt xuất huyết -Phòng bệnh viêm não

8 -Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?

- ăn uống khi bị bệnh

-Phòng bệnh viêm gan A-Phòng tránh HIV/AIDS

9 -Phòng tránh tai nạn đuối nớc

- Ôn tập: con ngời và sức khoẻ

-Thái độ đối với ngời nhiễm HIV/AIDS-Phòng tránh bị xâm hại

10 -Ôn tập: con ngời và sức khoẻ

-Ôn tập: Con ngời và sức khỏe

- Tre, mây song

Trang 33

Tuần Lớp 4 Lớp5

12 -Sơ đồ vòng tuần hòan của nớc trong TN

-Nớc cần cho sự sống

-Sắt, gan, thép -Đồng và hợp kim của đồng

13 - Nớc bị ô nhiễm

-N nhân làm nớc bị ô nhiễm

-Nhôm-Đá vôi

14 -Một số cách làm sạch nơc

-Bảo vệ nguồn nớc

-Gốm xây dựng: Gạch, ngói -Xi măng

15 -Tiết kiệm nớc

- Làm thế nào để biết có không khí

-Thủy tinh-Cao su

16 -K2có những TC gì

- K2gồm những TP nào

-Chất dẻo-Tơ sợi

17 -Ôn tập HKI

- KTHKI

-Ôn tập học kì I-Kiểm tra học kì I

18 -K2 cần cho sự cháy

- -K2 cần cho sự sống

-Sự chuyển thể của chất -Hỗn hợp

19 - Tại sao có gió

- Giơ nhẹ, gió mạnh, PC bão

-Dung dịch -Sự biến đổi hóa học

20 -K2bị ônhiễm

- Bảo vệ bầu K2 trong sạch

-Sự biến đổi hóa học -Năng lợng

21 - Âm thanh

- Sự lan truyền âm thanh

-Năng lợng mặt trời -Sử dụng năng lợng chất đốt

22 Âmthanhtrong cuộcsống -Sử dụng năng lợng chất đốt

-Sử dụng năng lợng gió và năng lợng nớc chảy

23 - ánh sáng

- Bóng tối

-Sử dụng năng lợng điện -Lắp mạch điện đơn giản

Ngày đăng: 26/04/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   đơn   vị   đo thêi gian - Phân phối chương trình toàn trường
ng đơn vị đo thêi gian (Trang 8)
Hình nốt nhạc - Phân phối chương trình toàn trường
Hình n ốt nhạc (Trang 42)
Hình đơn giản -Vẽ   theo   mẫu:   vẽ   lá - Phân phối chương trình toàn trường
nh đơn giản -Vẽ theo mẫu: vẽ lá (Trang 45)
Hình cầu - Vẽ tranh: Đề tài Ước - Phân phối chương trình toàn trường
Hình c ầu - Vẽ tranh: Đề tài Ước (Trang 47)
Hình tròn (T2) -Gấp máy bay đuôi - Phân phối chương trình toàn trường
Hình tr òn (T2) -Gấp máy bay đuôi (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w