1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HK 2 - KHỐI 6

12 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ ký Giám thị I Chữ ký Giám thị II Điểm Bằng số Điểm Bằng chữ I.. Tổ chấm tại các trường THCS thống nhất chia nhỏ điểm của các bài tự luận đến 0,25 .. Điểm tồn bài làm trịn theo điều

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỊNH BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2009 – 2010Môn : Tiếng Anh – khối 6

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề) TrườngTHCS Lê Hồng Phong

Họ và tên: ………

Lớp :………

Phòng thi: ……… SBD: ………

Chữ ký (Giám thị I)

Chữ ký (Giám thị II)

Điểm (Bằng số)

Điểm (Bằng chữ)

I LẮNG NGHE VÀCHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (1,5 điểm)

a) We often play volleyball in the _

b) They sometimes go sailing in the

c) I often go _ in the summer

A camping B swimming C fishing d) She usually plays in the fall

e) We play basketball in the winter

f) He goes fishing in the winter

A always B sometimes C never

II CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

A Ngữ âm: Chọn từ cĩ phần gạch dưới phát âm khác các từ cịn lại (0,5 điểm)

2 A badminton B tomato C camera

B Từ vựng: Chọn từ cĩ nghĩa thích hợp nhất cho mỗi câu (1 điểm)

1 Nam isn’t tall He is _

2 He’s He’d like a cold drink

A hungry B tired C thirsty

3 They go swimming _ a week

4 She is going to visit the _ tomorrow

A vacation B citadel C winter

C Ngữ pháp (1,5 điểm)

1 How do you _ , Lan? I’m hot

2 Are there milk?

3 How _ eggs do you need? – A dozen

4 How is a cake? – It’s 2.000d

5 What your brother doing now? – He’s playing volleyball

Trang 2

A are B is C am

6 What about _ to the Huong pagoda?

III ĐỌC

A Đọc Đoạn Văn

Quang likes camping On the weekend, he often goes camping in the mountains He usually goes with his friends Quang and his friends always wear strong boots and warm clothes They always take food, water and a camping stove Sometimes, they camp overnight

a Điền T (đúng) hoặc F (sai) vào khoảng trống trước mỗi câu (0,5 điểm)

1……… Quang doesn’t like camping

2……… Sometimes he camp overnight

b Trả lời câu hỏi : (1 điểm)

1 Where does Quang often go on the weekend?

2 Who does he usually go with?

B Điền Từ Thích Hợp Vào Chỗ Trống ( 1 điểm)

Lan doesn’t like camping She likes to have a (1) _ in the vacation She goes (2) _ Nga and Nam She usually brings a (3) _ to takes some photos Nga and Nam always brings some (4) and drink

IV VIẾT

A Hồn Thành Câu Với Các Từ Gợi Ý Bên Dưới (1 điểm)

1 Mai and Thanh/ usually/ go/ swimming/ summer

_

2 Ba/ listen/ music/ twice/ week

B Viết Một Đoạn Văn Ngắn Nĩi Về Kế Hoạch Của Em Trong Kỳ Nghỉ Hè Sử Dụng Cấu Trúc “Be going to …” Và Những Từ Gợi Ý Bên Dưới (2đ)

1 I/ visit/ Ha Tien/ vacation.

2 I/ stay/ hotel

3 I/ stay/ two days

4 I/ visit/ beach and swim ……… ………

………

………

………

………

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 6

watches

Trang 3

TỊNH BIÊN Năm học 2009-2010

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN ANH – LỚP 6

 Biểu điểm

I Nghe: mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm (1.5 điểm)

a A b.B c.B d.C e.A f.C

II chọn đáp án đúng nhất: mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm (3 điểm)

A Ngữ âm (0,5 điểm)

1 C 2.B

B Từ vựng (1 điểm)

1 B 2.C 3 B 4.C

C Ngữ pháp (1,5 điểm)

III Đọc

a Điền T /F: mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,5 điểm)

1 F 2.T

b Trả lời câu hỏi : mỗi câu đúng 0,5 điểm (1 điểm)

1 He/ Quang often goes camping in the mountains

2 He usually goes with his friends

c điền từ thích hợp vào chỗ trống: mỗi từ đúng 0,25 điểm ( 1 điểm)

1 picnic 2 with 3 camera 4 food

IV Viết

A hoàn thành câu với những từ gợi ý: mỗi câu đúng 0,5 điểm (1 điểm)

1 Mai and Thanh usually go swimming in the summer

2 Ba listens to music twice a week

B viết một đoạn với những gợi ý: mỗi câu đúng 0,5 điểm (2 điểm)

1 I am going to visit Ha Tien in the vacation.

2 I am going to stay in a hotel

3 I am going to stay for two days

4 I am going to visit the beach and swim

 Tổ chấm tại các trường THCS thống nhất chia nhỏ điểm của các bài tự luận đến 0,25

 Điểm tồn bài làm trịn theo điều 8 quy chế 40: Làm trịn đến một chữ số thập phân

Trang 4

Ví dụ: 5,25 làm trịn thành 5,3 / 5, 75 làm trịn thành 5,8

 Học sinh làm các bài tự luận cách khác mà đúng, được hưởng điểm tối đa của bài đĩ

TỔ TRƯỞNG DUYỆT GIÁO VIÊN BỘ MƠN

Lê Quang Ngọc Minh Chiếu Nguyễn Thị Kim hạnh

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỊNH BIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2009 – 2010Môn : Tiếng Anh – khối 6

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Trang 5

TrườngTHCS Lê Hồng Phong

Họ và tên: ………

Lớp :………

Phòng thi: ……… SBD: ………

Chữ ký (Giám thị I) Chữ ký(Giám thị II) Điểm(Bằng số) Điểm(Bằng chữ)

I LẮNG NGHE VÀCHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (1,5 điểm)

Ba and Lan sometimes go to the zoo

They go about (1) _ times a year

They (2) _ go to the park They go about twice a week

They (3) _ have a picnic, but not always

They (4) _ plays sports, but sometimes they fly their kites

They (5) _ go camping because they don’t have a tent

They (6) _ walk to school and they are never late

They always do their homework

2 A often B sometimes C always

3 A often B sometimes C always

II CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

A Ngữ âm: Chọn từ cĩ phần gạch dưới phát âm khác các từ cịn lại (0,5 điểm)

2 A fish B kite C thin

B Từ vựng: Chọn từ khơng cùng nhĩm (1 điểm)

4 A summer B soccer C winter

C Ngữ pháp (1,5 điểm)

1 _ would you like? – I’d like milk

2 Does she like chicken? - Yes, she _

3 I’d like _ orange

4 does she go to the movies?

5 Let’s swimming It is so hot today

6 Mai badminton with Nga now

III ĐỌC

A Đọc Đoạn Văn

Lan has three meals a day: breakfast, lunch and dinner She usually has breakfast at home She has bread, eggs and milk for breakfast At school Lan and her friends always have lunch at one

Trang 6

o’clock They often have fish or meat, vegetables and soup for lunch Lan has dinner with her parents

at home at 7 o’clock They often have meat or fish, bread, chicken and vegetables for dinner

a Điền T (đúng) hoặc F (sai) vào khoảng trống trước mỗi câu (0,5 điểm)

1……… Lan has three meals a day 2……… Lan has meat and milk for breakfast

b Trả lời câu hỏi : (1 điểm)

1 What time does Lan always have lunch?

2 What does she have for lunch?

_ B Điền Từ Thích Hợp Vào Chỗ Trống ( 1 điểm) After dinner, Lan and her family eat some (1) _ or cakes Lan likes (2) _ because it is a big and (3) _ meal of the day Her family go out for dinner (4) a week IV VIẾT A Hồn Thành Câu Với Các Từ Gợi Ý Bên Dưới (1 điểm) 1 Nga/ watch/ TV/ now _ 2 It/ be/ hot/ summer B Viết một bưu thiếp dựa theo mẫu cho sẵn(2đ) Nha Trang/ cool and warm/ minibus/ the beach of Nha Trang

P HỊ NG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II- (ĐỀ DỰ BỊ) KHỐI 6 TỊNH BIÊN Năm học 2009-2010 6 July Dear Minh , I am on vacation in London The weather is cool and wet I am traveling by bus and visiting a lot of interesting places Tomorrow, I’m going to visit the Tower of London Love, Nhan Tran van Minh 2 Dien Bien Phu street Ha Noi Viet Nam 6 July Dear Lan , I am on vacation in ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN ANH – LỚP 6

 Biểu điểm

I Nghe: mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm (1.5 điểm)

1 C 2.A 3.B 4.C 5.A 6.B

II chọn đáp án đúng nhất: mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm (3 điểm)

A Ngữ âm (0,5 điểm)

1 C 2.B

B Từ vựng (1 điểm)

1 C 2.B 3 C 4.B

C Ngữ pháp (1,5 điểm)

III Đọc

a Điền T /F: mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,5 điểm)

1 T 2.F

b Trả lời câu hỏi : mỗi câu đúng 0,5 điểm (1 điểm)

1 Lan always has lunch at one o’clock

2 She often has fish or meat, vegetables and soup for lunch

c điền từ thích hợp vào chỗ trống: mỗi từ đúng 0,25 điểm ( 1 điểm)

1 fruits 2 dinner 3 happy 4 once

IV Viết

A hoàn thành câu với những từ gợi ý: mỗi câu đúng 0,5 điểm (1 điểm)

1 Nga is watching TV now

2 It’s hot in the summer

B viết một bưu thiếp với những gợi ý: mỗi chỗ đúng 0,5 điểm (2 điểm)

.chấm tại các trường THCS thống nhất chia nhỏ điểm của các bài tự luận đến 0,25

 Điểm tồn bài làm trịn theo điều 8 quy chế 40: Làm trịn đến một chữ số thập phân

6 July

Dear Minh ,

I am on vacation in London The weather is cool and wet

I am traveling by bus and visiting a lot of interesting places

Tomorrow, I’m going to visit the Tower of London

Love,

Nhan

Tran van Minh

2 Dien Bien Phu street

Ha Noi Viet Nam

Trang 8

Ví dụ: 5,25 làm tròn thành 5,3 / 5, 75 làm tròn thành 5,8

 Học sinh làm các bài tự luận cách khác mà đúng, được hưởng điểm tối đa của bài đó

TỔ TRƯỞNG DUYỆT GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Lê Quang Ngọc Minh Chiếu Nguyễn Thị Kim hạnh

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II- LẦN II KHỐI 6

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN ANH – LỚP 6

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Biểu điểm

I Nghe:

mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm

II Kiến thức ngơn ngữ:

mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm

III Đọc

A Đúng/ sai : mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm

B Trả lời câu hỏi: mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

C Điền từ: mỗi từ đúng 0,25 điểm

IV Viết:

A hoàn thành câu: mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

B Viết một đoạn 4 câu: mỗi câu đúng 0,5 điểm

2 Tổ chấm tại các trường THCS thống nhất chia nhỏ điểm của các bài tự luận đến 0,25

3 Điểm tồn bài làm trịn theo điều 8 quy chế 40: Làm trịn đến một chữ số thập phân

Ví dụ: 5,25 làm trịn thành 5,3 / 5, 75 làm trịn thành 5,8

4 Học sinh làm các bài tự luận cách khác mà đúng, được hưởng điểm tối đa của bài đĩ

TỔ TRƯỞNG DUYỆT GIÁO VIÊN BỘ MƠN

Lê Quang Ngọc Minh Chiếu Nguyễn Thị Kim hạnh

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II

Năm học 2009 – 2010

Trang 10

I NGHE :

UNIT 13: Activities And The Seasons DẠNG BÀI TẬP : multiple choice

II TỪ VỰNG :

- The body

- Colors

- Healthy

- Food and Drink

- Sports and Pastimes

- Free time activities

- Seasons and Weather

III NGỮ PHÁP :

- Thì : HIỆN TẠI ĐƠN, HIỆN TẠI DIỄN TIẾN VÀ TƯƠNG LAI GẦN

- Mạo từ: A / AN

- SOME / ANY

- Giới từ : IN / ON / AT / FROM / TO

- SO SÁNH HƠN , SO SÁNH NHẤT

- Từ để hỏi: WHAT, WHERE, WHAT COLOR, WHEN, HOW MUCH, HOW MANY, HOW LONG

- Cấu trúc : LET’S + VO , WHY DON’T WE + VO , WHAT ABOUT + V- ING

IV ĐỌC HIỂU :

* Dạng bài tập :

- True (T) / False (F) statements

- Answer the questions

- Cloze test

V VIẾT :

* Dạng bài tập :

- Viết câu sử dụng từ gợi ý cho sẵn

- Viết bưu thiếp dựa theo mẫu cho sẵn

NGƯỜI SOẠN

TRẦN LÊ TRƯỜNG VÂN

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II TỔ ANH VĂN MƠN: ENGLISH - KHỐI 6

Trang 11

Năm học 2009-2010

I/ NGHE:

- Dạng bài tập: multiple choice

- UNIT 13: Activities And The Seasons

Ví dụ: Ba and Lan go to the park

A sometimes B often C usually

II/ KIẾN THỨC NGƠN NGỮ

1 Phát âm

-Dạng bài tập: multiple choice

-Unit9 – Unit 15

Ví dụ: A tomato B Potato C Citadel

2 từ vựng :

- Dạng bài tập: multiple choice

- Chọn từ khơng cùng nhĩm hoặc hồn thành câu

- Từ vựng

- The body

- Colors

- Healthy

- Food and Drink

- Sports and Pastimes

- Free time activities

- Seasons and Weather

Ví dụ : A orange B red C banana

3 ngữ pháp :

- Thì : hiện tại đơn, hiện tại diễn tiến và tương lai gần

- Mạo từ: a / an

- Some / any

- Giới từ : in / on / at / from / to

- So sánh hơn , so sánh nhất

- Từ để hỏi: what, where, what color, when, how much, how many, how long

- Cấu trúc : let’s + vo , why don’t we + vo , what about + v- ing

Ví dụ: Lan always to music in the evening?

A listen B listens C listening

III/ ĐỌC

1 T or F

2 Answer the questions

3 Gap – fill

IV/ VIẾT

- Viết câu sử dụng từ gợi ý cho sẵn

- Viết bưu thiếp dựa theo mẫu cho sẵn

TỔ TRƯỞNG DUYỆT GIÁO VIÊN BỘ MƠN

Lê Quang Ngọc Minh Chiếu Nguyễn Thị Kim hạnh

Ngày đăng: 26/04/2015, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w