KIỂM TRA BÀI CŨ:Câu1: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra vào khoảng thời gian nào?. Phần haiLỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY Chương I VIỆT NA
Trang 1TrườngưTHCSưLêưVănưThiêm
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu1: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A 1858 1873
C 1897 – 1914
B 1873 – 1884
D 1914 - 1918
Câu2: Em hãy cho biết những hậu quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
1.Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
2 Nền kinh tế Việt Nam phụ thuộc
3 Nhân dân ta bị đàn áp, bóc lột, bị kìm hãm trong vòng ngu dốt
4 Thói hư tật xấu ngày càng nhiều
5 Xã hội Việt Nam bước đầu phân hoá
Trang 3Phần hai
LỊCH SỬ VIỆT NAM
TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY
Chương I
VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1919 -1930
TiẾT16 - Bµi 14 VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
I.CHƯƠNG TRÌNH KHAI THÁC LẦN THỨ HAI
CỦA THỰC DÂN PHÁP
1.Nguyên nhân:
Chương trình khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã làm cho kinh tế, xã hội,văn hoá, giáo dục Việt Nam ngày càng biến đổi sâu sắc.
- Thực dân Pháp bị thiệt hại nặng, khai thác để bù đắp vào sự thiệt hại do chiến tranh gây ra
- Khai thác ráo riết trên quy mô toàn Đông Dương trong đó có Việt
Nam
Trang 42 Nội dung:
Để khai thác thuộc địa lần hai ở Việt Nam, Pháp tăng cường đầu
tư vốn vào Việt Nam với quy mô và tốc độ nhanh gấp nhiều lần
so với trước chiến tranh Chỉ trong vòng 6 năm(1924 -1929) tổng
số vốn đầu tư vào Việt Nam tăng gấp 6 lần so với 20 năm trước
chiến tranh(1898 -1918)
- Tăng cường đầu tư và đẩy mạnh khai thác nông nghiệp (cao su) và
khai mỏ (mỏ than).
Nông nghiệp:
- Năm 1927, vốn đầu tư là 400 triệu frăng.
- Đẩy mạnh cướp đất lập đồn điền Năm 1930, Pháp nắm 1,2 triệu ha đất đai, chiếm 1/4 tổng điện tích đất canh tác Việt Nam.
- Diện tích cao su tăng 15 000 ha (1918) lên 120 000ha (1930).
- Nhiều công ti cao su lớn ra đời: Công ti Đất Đỏ, công ti Mi - sơ – lanh, Công ti Cây nhiệt đới…
Công
nghiệp:
Trang 5CAO BẰNG
HÀ NỘI
HOÀ BÌNH ĐÔNG TRIỀU
HÒN GAI
QUẢNG NAM
ĐẮC LẮC
BẠC LIÊU
PHÚ RIỀNG
Than
Thiếc, chì, kẽm,
vonphơram
Vàng
Chè, cà phê
Cao su
Lúa gạo
Cà phê
Than
TUYÊN QUANG
Mỏ than Hòn Gai thời Pháp thuộc
Trang 6HÀ NỘI
CAO BẰNG TUYÊN QUANG
HÒN GAI HẢI PHÒNG
NAM ĐỊNH HOÀ BÌNH
VINH
ĐẮC LẮC
QUẢNG NAM
SÀI GÒN
CHỢ LỚN
Đ.PHÚ QUỐC
RẠCH GIÁ
THÁI LAN
CAM - PU - CHIA
LÀO
Đ HẢI NAM
TRUNG QUỐC
sợi
sợi
Rư ợu
Rượu
Nhà máy sợi: HẢI PHÒNG, NAM ĐỊNH
Nhà máy rượu: HÀ NỘI, NAM ĐỊNH, HÀ ĐÔNG…
Diêm
Diêm Diêm
Nhà máy diêm: HÀ NỘI, HÀM RỒNG (THANH HOÁ).BẾN THUỶ (VINH)…
Đường
Đường
Đường
Nhà máy đường:TUY HOÀ(PHÚ YÊN), SÀI GÒN, NAM ĐỊNH…
Nhà máy xay xát gạo: HÀ NỘI,NAM ĐỊNH, CHỢ LỚN…
Xay xát gạo
Xay xát gạo
Xay xát gạo
Sửa chữa tàu thuỷ
Sửa chữa tàu thuỷ
Sửa chữa tàu thuỷ: HẢI PHÒNG, SÀI GÒN
Xuất khẩu: Hải Phòng, Sài Gòn
Trang 7Thương nghiệp:
- Pháp nắm chặt thị trường Việt Nam và Đông Dương
- Đánh thuế nặng hàng hoá của Trung Quốc và Nhật Bản
Trang 8Giao thông vận tải:
Bản đồ quy
hoạch các ga
và trạm chờ
của đoạn
đường sắt
xuyên Việt qua
địa phận tỉnh
Phúc Yên của
Pháp
Trang 9.Ngân hàng Đông Dương: Ngân hàng Đông Dương thời thuộc Pháp
- Độc chiếm, nắm mọi huyết
mạch kinh tế Đông Dương
Trụ sở ngân hàng Đông Dương tại Sài Gòn
Chính sách thuế:
- Có cổ phần hầu hết các
công ti, xí nghiệp lớn
nhằm nắm huyết mạnh
kinh tế Đông Dương
- Nắm quyền chỉ huy các
ngành kinh tế Đông
Dương
- Độc quyền phát hành tiền
bạc
Trang 10Bµi 14 VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
I.CHƯƠNG TRÌNH KHAI THÁC LẦN THỨ HAI
CỦA THỰC DÂN PHÁP
1.Nguyên nhân:
2 Nội dung:
-Nông nghiệp: Cao su
- Công nghiệp:Khai mỏ
-Thương nghiệp:
- Giao thông vân tải:
- Ngân hàng Đông Dương:
- Chính sách thuế:
Phần hai
LỊCH SỬ VIỆT NAM
TỪ NĂM 1919 ĐẾN NAY
- Khai thác trên quy mô lớn
- Khai thác triệt để
- Vơ vét bóc lột , kiếm lời thật nhiều
Trang 11H Điểm mới trong trương trình khai thác
thuộc địa lần hai của thực dân Pháp ở
Việt Nam và Đông Dương?
- Đầu tư tập trung vốn vào nông nghiệp (cao su), khai mỏ (mỏ than)
- Đầu tư vốn vào công nghiệp nhẹ (chế biến), thương nghiệp
- Lập Ngân hàng Đông Dương để nắm chặt kinh tế
- Đặt nhiều thứ thuế mới
3 Hậu quả:
- Nền kinh tế mất cân đối, phát triển què quặt phụ thuộc vào Pháp
- Việt Nam và Đông Dương trở thành thị trường riêng của Pháp
- Xã hội Việt Nam có những bến đổi sâu sắc
Trang 12II.CÁC CHÍNH SÁCH CHÍNH TRỊ, VĂN HOÁ, GIÁO DỤC
1 Chính trị:
- Thực hiện chính “chia để trị” nhằm chia rẽ tôn giáo, dân tộc
- Triệt để lợi dụng bộ máy địa chủ, cường hào ở nông thôn để
củng cố quyền thống trị
2 Giáo dục:
- Thi hành chính sách văn hoá nô dịch
- Hạn chế mở trường học
- Lợi dụng sách báo công khai tuyên truyền chính sách “khai hoá”
gieo ảo tưởng hoà bình
Mục đích: Chia rẽ, nô dịch, đồng hoá, gieo ảo tưởng hoà bình để khai thác, bóc lột, kiếm lời
Trang 13III XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HOÁ
1 Giai cấp địa chủ phong kiến
2 Giai cấp tư sản
4 Giai cấp nông dân
5 Giai cấp công nhân
3 Giai cấp tiểu tư sản thành thị
Thảo luận
Em hãy cho biết thái độ chính trị và khả năng cách mạng của các giai cấp
trong xã hội Việt Nam sau chiến tranh?
Trang 14III XÃ HỘI VIỆT NAM PHÂN HOÁ
Giai cấp Thái độ chính trị Khả năng cách mạng
Địa chủ
phong
kiến
Tư sản
Tiểu tư sản
Nông
dân
Công nhân
Trang 15Thái độ chính trị Khả năng cách mạng
Địa chủ
phong
kiến
T sản
Tiểu t sản
Nông dân
Công
nhân
- Cấu kết chặt với thực dõn Phỏp.Chiếm đoạt ruộng đất, búc lột đàn ỏp nụng dõn…
- Bộ phận địa chủ vừa cú tinh thần yờu nước nờn đó tham gia vào cỏc phong trào yờu nước khi cú điều kiện.
- TS mại bản cấu kết chặt chẽ về chớnh trị.
- TS dõn tộc ớt nhiều cú tinh thần dõn tộc dõn chủ,chống đế quốc
- Tư sản dõn tộc,chống đế quốc phong kiến, nhưng thỏi độ khụng kiờn định, dễ thoả hiệp.
- Cú tinh thần hăng hỏi cỏch mạng và
là một lực lượng trong quỏ trỡnh cỏch dõn tộc dõn chủ.
- Lực lượng hăng hỏi và đụng đảo nhất của cỏch mạng.
- Cú quan hệ tự nhiờn gắn bú với giai cấp nụng dõn; kế thừa truyền thống yờu nước anh hựng và bất khuất của dõn tộc.
- Nắm quyền lónh đạo cỏch mạng nước ta.
- Tư tưởng cỏch mạng triệt
để, sẵn sàng đứng lờn khi
cú tổ chức lónh đạo.
- Bị chốn ộp, bạc đói, khinh rẻ,mõu thuẫn với tư bản Phỏp
Giai cấp
Trang 18Chócsøckháe c¸cthÇyc«gi¸ovµtoµn
thÓ