- Cụ hỏi trẻ về hoạt động sống, sinh sản của một số loài chim đặc trưng: chim sẻ, chim sõu, chim chớch chũe….. - Cụ hỏi về ý nghĩa của một số loài chim với cuộc sống của con người.. LQCC
Trang 1III Kế hoạch hoạt động tuần III Chủ đề: Một số loại chim
Tuần III: Từ ngày 3 đến 7.1 2010 Giỏo viờn thực hiện: Vũ Phương Thảo
Thể dục sỏng
- Chuẩn bị mỗi trẻ 2 quả bụng
- Tiến hành:+ Khởi động: Đi, chạy nhanh – chậm theo bài hỏt Đàn gà trong sõn ->Về 4 hàng ngang + Trọng động: BTPTC:Động tỏc 1: Gà gỏy, Động tỏc 2: Hai tay đưa ra trước lờn cao, Động tỏc 3: nghiờng người sang 2 bờn, Động tỏc 4: Bật chụm tỏch chõn
+ Hồi tĩnh: Mỳa Chim mẹ - chim con
Trũ chuyện - Cụ cựng trẻ trũ chuyện về một số loại chim
- Cụ hỏi trẻ về mụi trường sống, thức ăn và đặc điểm của một số loài chim
- Cụ hỏi trẻ về hoạt động sống, sinh sản của một số loài chim đặc trưng: chim sẻ, chim sõu, chim chớch chũe…
- Cụ hỏi về ý nghĩa của một số loài chim với cuộc sống của con người
Hoạt động
học
Nghỉ tết dương lịch
Tạo hỡnh
Cắt dỏn một số mún ăn được chế biến từ động vật
( Đề tài)
LQVT
Số 8 - Tiết 2
LQVH
Đồng dao: “ Làng chim”
( Trẻ chưa biết)
Thể dục
- VĐ cũ : Nhảy lũ cũ 3m
- VĐ mới :Nộm trỳng đớch nằm ngang
- TCVĐ: Lộn cầu vồng
Âm nhạc
NDC: DVĐ: Con chim vành khuyờn
NDKH:
+ Nghe: Trong rừng 36
thứ chim + TC: Tai ai thớnh
LQCC:
LQCC: b-d-đ
Hoạt động
vui chơi
- Góc khoa học: Tỡm hiểu về đặc điểm thức ăn, nơi sống, sinh sản, đặc tớnh của một số loài chim đặc trưng.
Chuẩn bị:Hỡnh ảnh down trờn mạng của một số loài chim
Kỹ năng: Trẻ biết phõn biệt được tờn gọi,đặc điểm, nơi sống của một số loài chim
- Góc văn học: Xem sỏch truyện, bỏo về một số loài chim.
- Góc tạo hình: Làm chim, cụng,… từ nguyờn vật liệu khỏc nhau
Chuẩn bị: Vỏ trứng, quả búng bàn, cỏc loại búng to nhỏ khỏc nhau, len, hột hạt, mầu nước, kộo, hồ, keo….vv
Kỹ năng: Trẻ biết gắn cỏc vỏ trứng, quả búng, len, xốp màu thành một số loài chim đặc trưng
- Góc đóng vai: Gia đỡnh, bỏc sỹ thỳ y, người chăm súc chim.
Trang 2- Gãc x©y dùng, l¾p ghÐp: Xây công viên bách thú,
- Gãc thiªn nhiªn: Ch¨m sãc c©y xanh, tưới cây, bắt sâu, nhặt lá vàng
Hoạt động
ngoài trời -Nhặt lá vàng và làm một số loài chim trẻ thích
- Trò chơi: Chim sẻ và chó sói
- Chơi tự chọn
- Chăm sóc cây xanh
- Chơi tự chọn - Hoạt động phòng máy- Chơi tự chọn
- Vẽ phấn một số loài chim đã học
- Trò chơi: Bắt chước tạo đáng
- Chơi tự chọn
- Quan sát tranh một số con vật
- Trò chơi: Ô tô và chim sẻ
- Chơi tự chọn
Hoạt động
chiều
Vận động nhẹ theo bài: Con chim vành khuyên, chim chích bông…
- Đọc sách phòng thư viện
- Chơi tự chọn
- Rèn thói quen đọc sách, giở sách
- Chơi tự chọn
- TCHT: Bài15 -Chơi tự chọn
- Bù bài tập tô: I,
t, c
- Chơi tự do
- Dạy tiết âm nhạc
- NGBN Chơi tự chọn
Những thói
quen vệ sinh,
DD, sức khỏe
- Sau khi đi vệ sinh: - Rửa tay sạch sẽ bằng xà phòng
- Xếp dép ngay ngắn gọn gàng
- Biết tự cởi áo mặc áo khi thời tiết thay đổi, gấp quần áo và cất gọn gàng
- Rèn trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh và chăm sóc cây xanh
Trang 3IV KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY.
Thứ hai ngày 3 thỏng 1 năm 2011
Tờn hoạt
động
Mục đớch yờu cầu
Khỏm phỏ
MTXQ
Một số loài
chim
1 Kiến thức:
Trẻ có hiểu biết về một số con vật sống trong rừng ( đặc điểm nổi bật, vận
động, thức ăn, cách săn
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh và phân loại cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ
mạch lạc cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ mạnh dạn, tự tin tham gia vào tiết dạy
- Trẻ có tình cảm và thái
độ đúng đối với các con vật
- Hình ảnh
về một số loài vật sống trong rừng
- Màn hình
vi tính
- Bảng chơi trò chơi
- Đàn, đĩa ghi sẵn
- Lô tô các con vật sống trong rừng
1 ổn định vào bài:
Cô và trẻ hát bài : “ Đố bạn ” và trò chuyện:
- Các con biết những con vật nào sống ở trong rừng?
- Các con đã bao giờ nhìn thấy những con vật đó cha?
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại về một số con vật sống
trong rừng:
Cô cho trẻ xem một đoạn băng về các con vật sống trong rừng và
đàm thoại với trẻ theo các câu hỏi:
- Con nhìn thấy có những con vật gì trong đoạn băng vừa rồi?
- Con biết gì về con hổ? ( con báo, con gấu )
- Theo các con, con vật này có tính cách nh thế nào?
- Ai có thể cho các bạn biết về thức ăn con vật này a thích?
=> Giáo dục trẻ có thái độ và tình cảm đúng đối với các con vật
* Hoạt động 2: Ai giỏi nhất.
- Phát hiện nhanh các điểm giống và khác nhau giữa các con vật:
con hổ – con khỉ; con gấu – con thỏ; con voi – con hơu
- Kể nhanh tên các con vật sống trong rừng mà cháu biết
* Hoạt động 3:
- TC 1: Thi xem ai nhanh
Cách chơi: Khi cô nói tên hoặc đặc điểm của con thú nào thì trẻ giơ nhanh tranh con đó
- TC 2: Chung sức Cách chơi: Chia trẻ làm 2 đội, các bạn trong mối đội lần lợt chạy lên nối con vật với thức ăn tơng ứng
3 Củng cố:
Trẻ về các nhóm và làm bộ su tập về các con vật sống trong rừng
Trang 6Thứ tư ngày 5 thỏng 1 năm 2011
Tờn hoạt
Phỏt triển
Nhận thức
Số 8 – tiết 2
1 Kiến thức :
- Trẻ biết đếm
đến 8 Nhận biết nhóm có 8 đối t-ợng
- Trẻ biết thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm
vi 8
- Biết đợc 1 số loài chim được học
2 Kĩ năng :
- Trẻ có kỹ năng
sử dụng đồ dùng nhanh, chính xác
- Phát triển ngôn ngữ nói cho trẻ
3 Thỏi độ :
- Trẻ hứng thú trong giờ học, biết nghe lời cô
- Trẻ biết thu gọn
đồ dùng, đồ chơi sau khi học xong
- Tranh ảnh một số loài chim
- Thẻ số từ 1
đến 8
- Mỗi trẻ cú 8 con chim, 8 con bướm
- Đồ dùng của cô giống của trẻ nhưng to hơn
- 1 số tranh vẽ
về một số loài chim cú số l-ợng từ 4 - 8
- Vở BLQVT, bút sáp màu
đủ cho số trẻ
- Máy vi tính
- 1 số loài chim để xung quanh lớp
1.ổn định:
- Cả lớp hát bài “ Chim v nh khuyà ờn” Trẻ kể một số loài chim
mà mỡnh biết
II Nội dung:
1.Hoạt động 1: Luyện tập nhận biết nhóm đồ vật có số lượng
là 8.
- Tìm một số loài chim ở xung quanh lớp cú số lượng là 8
- Nghe tiếng hút của chim cú số lượng là 8 Yờu cầu trẻ bắt chước và đếm sao cho đủ 8
2 Hoạt động 2: So sánh thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 8.
- Cho trẻ xếp tất cả nhóm chim thành hàng ngang, từ trỏi qua phải
- Lấy 7 con bướm ở nhóm tiếp theo xếp tương ứng 1-1
- Cô hỏi trẻ nhóm nào nhiều hơn? Nhóm nào ít hơn?
- Nhiều hơn là mấy? Vì sao?
- Muốn cho 2 nhóm bằng nhau phải làm như thế nào?
- Cô KQ:Có 2 cách để 2 nhóm bằng nhau là:Thêm1và bớt đi một
- Cho trẻ thực hiện và đưa ra khỏi quỏt: 7 thờm 1 là 8, 8 bớt 1 là
7, nờn số 7 liền trước số 8, số 8 liền sau sú 7.Cụ cho trẻ thờm bớt
2 đối tượng ở nhúm bướm,khỏi quỏt kết quả
Cụ bao quỏt trẻ làm và sửa sai cho trẻ
- Cất từng nhóm và đếm.( Kiểm tra kết quả của trẻ trênvi tính)
3 Hoạt động 3: Luyện tập:
- TC 1: Tìm số liền trớc, liền sau của một số
- TC 2: “ Bắt chim”
Mỗi trẻ cú một rổ là những con chim cú số lượng khỏc nhau Nhiệm vụ của trẻ là đi bắt chim hoặc thả chim sao cho số chim trong giỏ là 8 (Thờm vào và bớt đi cho đủ 8)
III Củng cố: Về góc làm BT trong vở toán
Trang 7Thứ ba ngày 4 thỏng 1 năm 2011
Tờn hoạt
động
Mục đớch yờu cầu
Phỏt triển
thẩm mĩ
Cắt dỏn
mún ăn
được chế
biến từ
động vật.
( Đề tài)
1 Kiến thức:
- Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đã học
để cắt và dán các món ăn đợc chế biến từ động vật
- Tập cho trẻ biết ghi ngày tháng vào
vở bằng bút chì
2 Kỹ năng:
Trẻ biết vận dụng
óc quan sát và trí t-ởng tợng để cắt và dán nhiều món ăn khác nhau
3 Thái độ:
Thông qua giờ học giáo dục trẻ biết tôn trọng sản phẩm của mình và của các bạn; biết ăn uống
đầy đủ chất dinh d-ỡng
- Tranh gợi ý của cô ( 3 –
4 tranh)
- Giấy trắng
- Hồ dán, giấy màu
- Đĩa đựng khăn lau tay
- Đĩa nhạc không lời
I ổn định tổ chức:
Trò chuyện với trẻ :
- Con hãy kể tên một số món ăn đợc chế biến từ động vật mà con biết?
- Con đã bao giờ đợc ăn món ăn này cha? Nó có mùi vị nh thế nào?
-> Giới thiệu bài
II Nội dung:
1 Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại theo tranh gợi ý:
Cô lần lợt đa từng tranh cho trẻ quan sát và đàm thoại theo các câu hỏi gợi
ý sau:
- Bức tranh có những gì?
- Món ăn này đợc chế biến từ loài động vật gì?
- Màu sắc của món ăn này nh thế nào?
- Để cắt dán đợc món ăn này, các con sẽ làm nh thế nào?
- Theo các con, muốn dán đợc các món ăn chế biến từ động vật, chúng mình cần phải có những nguyên vật liệu gì?
=> Cô thăm dò và gợi mở ý tởng cho trẻ:
- Con thích cắt dán món ăn gì?
- Con sẽ dán nh thế nào?
- Con sẽ sử dụng những nguyên vật liệu gì?
2 Hoạt động 2: Trẻ thực hiện
- Cô bao quát trẻ làm và sử lý tình huống hợp lý
- Với trẻ khá: Cô khuyến khích trẻ thể hiện sự sáng tạo
- Với trẻ yếu: Cô giáo giúp trẻ phối hợp các chi tiết tạo ra sản phẩm
3 Hoạt động 3: Nhận xét sản phẩm:
Cho trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình và của bạn:
- Các bạn cắt dán tranh gì? Bài của bạn có gì đặc biệt?
- Cháu thích bài nào? Vì sao? Cô mời trẻ có bài xé dán đó lên giới thiệu sản phẩm của mình
- Cô nhận xét chung tiết học, nhấn mạnh vào một số kỹ năng cho bài học
III Củng cố:
Cả lớp thu dọn đồ dùng cùng cô
Trang 8Thứ năm ngày 6 thỏng 1 năm 2011
Tờn hoạt
động
LQVH:
Đồng dao:
Làng
“
chim”
( Trẻ cha
biết)
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tờn bài đồng dao, trẻ biết tờn một số loài chim cú trong bài đồng dao: tu hỳ, bồ cỏc, chim ri, sỏo sậu, sao đen, chim sẻ…
- Trẻ biết một số đặc điểm,tập tớnh sống, sinh sản của chim tu hỳ, bồ cỏc, chim ri…
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng và đầy
đủ
- Trẻ thuộc b i à đồng dao
“làng chim”
- Trẻ biết đọc bài đồng dao diễn cảm, tự nhiờn
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết yờu quý và chăm súc một số loài chim
- Đĩa hỡnh về một số loài chim cú trong bài đồng dao
- Sa bàn, rối tay chim tu hỳ,
bồ cỏc, sỏo sậu, chim sẻ
- Đàn cú một
số bài hỏt:
chim vành khuyờn, chim chớch chũe, con chim non
- Bỳt sỏp màu, giấy vẽ
1 ổn định tổ chức:
Cụ cựng cả lớp hỏt bài “ Con chim vành khuyờn”
Cụ hỏi trẻ biết những loài chim nào? Cụ cựng trẻ bắt chước tiếng kờu của một số loài chim
2 Nội dung:
* Hoạt động 1:Cụ đọc mẫu
- Cụ đọc cho trẻ nghe bài đồng dao “Làng chim” Cụ hỏi trẻ
đú là bài gỡ? Bài nhắc đến những loài chim nào?
Lần 2: Cụ đọc bài đồng dao kết hợp với tranh minh họa
* Hoạt động 2: Đàm thoại giỳp trẻ hiểu bài đồng dao:
- Cụ vừa đọc cho cỏc con nghe bài đồng dao gỡ?
- Trong bài đồng dao cú những loài chim nào?
- Tu hỳ và bồ cỏc cú mối quan hệ gỡ với nhau?
“ Tu hỳ là chỳ bồ cỏc”
- Bồ cỏc là gỡ của chim ri?
“ Bồ cỏc là bỏc chim ri”
- Chim ri và sỏo sậu như thế nào với nhau?
“ Chim ri là dỡ sỏo sậu”
- Sỏo sậu là gỡ của sỏo đen?
“ Sỏo sậu là cậu sỏo đen”
- Con chim sẻ nú thường ăn gỡ? Và nú hút như thế nào nhỉ?
- Khi ăn ngụ thỡ chim sẻ kờu như thế nào?
“ Con chim se sẻ…Nú vói ra sõn”
- Cỏc loài chim cú ý nghĩa như thế nào với cuộc sống của chỳng ta nhỉ?
-> Cỏc loài chim khụng chỉ làm cảnh, mà tiếng hút của chim cũn làm cho cuộc sống thờm tươi đẹp đấy Cỏc con phải luụn yờu quý và chăm súc chim thật tốt nhộ!
* Hoạt động 3: Dạy trẻ học thuộc bài đồng dao
Cụ đọc cựng trẻ bài đồng dao 1-2 lần
Trang 9Thể dục
- VĐ cũ :
Nhảy lũ
cũ 3m
- VĐ
mới :Nộm
trỳng đớch
nằm ngang
- TCVĐ:
Lộn cầu
vồng
1 Kiến thức:
- Trẻ biết thực hiện cỏc vận động nhảy lũ cũ, nộm trỳng đớch nằm ngang , biết cỏch chơi trũ chơi vận động
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết thực hiện cỏc động tỏc thể dục đỳng kỹ thuật, chơi trũ chơi vận động 1 cỏch hứng thỳ
3 Thái độ:
- Trẻ có ý thức tổ chức kỉ luật trong giờ học
- Mạnh dạn tự tin khi tập luyện
- Sân tập bằng phẳng
cú kẻ sẵn vach xuất phỏt -Bao cỏt đủ cho trẻ nộm
- Đớch ngang
Cụ cho từng tổ đọc Cụ chỳ ý thay đổi tư thế cho trẻ
Cụ mời nhúm bạn trai, bạn gỏi đọc thuộc bài bài đồng dao
Cụ mời một vài bạn đọc thuộc lờn đọc trước lớp
* Cụ cho cả lớp đọc to, nhỏ bài đồng dao theo hiệu lệnh của cụ
3 Củng cố: Cho trẻ vẽ một số loài chim theo ý thớch.
Cụ nhận xột chung tiết học
1 Ổn định tổ chức:
Cụ tổ chức hội thi Bộ khỏe, bộ ngoan
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Khởi động:
Đi vòng tròn kết hợp đi bằng mũi chân; đi thường - đi bằng gót chân; đi thường - chạy chậm., chạy nhanh; chạy chậm =>
về 2 hàng điểm số, chuyển hàng
* Hoạt động 2: Trọng động:
2.1: BTPTC:
- Tay: Tay đưa phớa trước lờn cao ( 3l x 8n)
- Chân: Ngồi khuỵu gối tay đưa ra phớa trước ( 3l x 8n )
- Bụng: Cỳi gập người về phớa trước, tay chạm gút chõn( 2l x 8n )
- Bật: Bật chụm tỏch chõn ( 2l x 8n ) 2.2: VĐCB: Nộm trỳng đớch ngang
Để thực hiện được động tỏc này cỏc con nhỡn cụ làm mẫu trước nhộ
- Cụ làm mẫu 2L + Lần 1: Cụ làm mẫu khụng phõn tớch + Lần 2 : Cụ vừa làm và vừa phõn tớch
- Cụ bước lờn vỏn bật, khi cú hiệu lệnh chuẩn bị, cụ cỳi xuống cầm bao cỏt, khi cú hiệu lệnh nộm cụ giơ bao cỏt ngang tầm mắt sau đú nhằm trỳng đớch và nộm vào đớch
- Cụ mời 1 trẻ lờn làm mẫu và cả lớp quan sỏt, nhận xột
- Luyện tập
- L1: 2 trẻ tập 1lần
- L2: 4 trẻ nối tiếp nhau
Trang 10- L3: 2 đội thi đua
Cụ bao quỏt và sửa sai cho trẻ
* VĐ cũ: Nhảy lũ cũ
- Cho trẻ nhắc lại cỏch thực hiện vận động
- Cho 2 trẻ thực hiện cụ nhận xột
Sau đú cụ cho trẻ thực hiờn thi đua nhảy lũ cũ 1 lần
Cụ bao quỏt trẻ
2.3: TCVĐ: Lộn cầu vồng
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cho trẻ nhắc lại cách chơi và luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 2 – 3 lần
* Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
Cho trẻ làm chim bay, cũ bay
3 Kết thúc: Cô và trẻ mang thu dọn đồ dùng.
Trang 11Thứ sỏu ngày 7 thỏng 1 năm 2011
Phỏt triển
Thẩm mỹ
NDC: DVĐ:
Con chim vành
khuyờn
NDKH:
+ Nghe: Trong
rừng 36 thứ
chim
+ TC: Tai ai tinh
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tờn bài hỏt, tờn tỏc giả của bài hỏt
- Trẻ nghe và hiểu được tớnh chất giai điệu của bài hỏt
-Trẻ biết cỏch chơi trũ chơi
2 Kỹ năng:
- Trẻ hát rõ lời, đúng giai điệu biết vận động bài hỏt: “ Con chim vành khuyờn”
- Biết cỏch chơi trũ chơi
õm nhạc
- Lắng nghe cụ hỏt
3.Thái độ:
- Hứng thú, sôi nổi trong tiết học
- Đàn, đĩa ghi sẵn cỏc bài hỏt:
Con chim vành khuyờn, Trong rừng 36 thứ chim, con chim non…
Nhạc bài hỏt Gà gỏy le te
- Đĩa, đầu CD
1 Ổn định tổ chức:
Cụ cựng trẻ đọc thơ : Mười quả trứng trũn
- Giới thiệu bài dạy
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Dạy vận động : Con chim v nh khuyên à
* Ôn hát :
- Cô cho trẻ nghe giai điệu của bài đàn gà trong sân để
đoán tên bài hát :
- Cả lớp hát 2 lần với 2 hình thức khác nhau : + Hát với đàn kết hợp động tác minh họa
+ Hát theo tay cô ( Cô đánh nhịp rộng cả lớp hát to, đấnh nhịp hẹp cả lớp hát nhỏ )
* Dạy vận động :
- Cô làm mẫu : + Lần 1 : Cô yêu cầu trẻ hát , cô vận động minh họa cho trẻ xem
+ Lần 2 : Cô phân tích kĩ động tác cho trẻ nắm đợc + Lần 3 : Cô vận động lại cùng nhạc
* Luyện tập :
- Lớp hát và vận động 2 lần
- Mỗi tổ 1 lần sử dụng dụng cụ âm nhạc
- 2 nhóm
- 2 cá nhân
* Hoạt động 2: Trong rừng 36 thứ chim
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát cho trẻ nghe 2L:
+ L1: Hát cùng đàn Sau đó hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
Trang 12Làm quen chữ
b-d-đ.
1 Kiến thức:
-Trẻ nhận biết và phỏt
âm chính xác các chữ b,
d, đ
- Nhận ra các chữ b, d,
đ có trong từ trọn vẹn
2 Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng nói rõ ràng, mạch lạc
- Phản ứng nhanh khi tham gia các trò chơi
3 Thái độ:
- Trẻ có ý thức tổ chức
kỉ luật trong giờ học
- Hào hứng tham gia vào các hoạt động
- Tranh
- Bảng gài chữ
- Đàn, đĩa ghi sẵn
- Thẻ chữ b, d,d
đ của cô và của trẻ
Cỏc ngụi nhà cú chứa chữ
+ L2: Cô giảng giải nội dung và tính chất bài hát Cho trẻ nghe băng
* Hoạt động 3: Trũ chơi: Gà gỏy vịt kờu.
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, giới thiệu cỏch chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi 4 -5 lần Nhận xột sau mỗi lần chơi
3 Kết thúc:Nhận xét giờ học và nêu gơng bé ngoan.
1 ổn định tổ chức:
Cô và trẻ hát bài “Con chim chích chòe”, cô trò chuyện với trẻ về một số loài chim
- Giới thiệu bài học
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Làm quen với chữ cáI b, d, đ.
+Làm quen chữ b
- Cô đưa tranh “ Con bũ” Cô đọc từ dưới tranh 2 lần
-> Cho trẻ đọc.-> Hỏi trẻ số tiếng, số chữ cái trong từ.-> Rút chữ cỏi dó học trong từ Cụ cho trẻ rỳt chữ cuối cựng trong từ
- Cô giới thiệu chữ b -> Cô đọc.-> Trẻ đọc Cụ sửa sai cho trẻ nếu cú -> Nhận xét đặc điểm chữ
+Làm quen chữ d
- Cô đưa tranh “ Con dờ”.Cô đọc từ dưới tranh 2 lần
-> Cho trẻ đọc.-> Hỏi trẻ số tiếng, số chữ cái trong từ
- Cô cho trẻ lờn tỡm những chữ đó học
- Giới thiệu chữ mới t cụ cho cỏc con làm quen
-> Cô đọc mẫu.-> Trẻ đọc
-> Nhận xét đặc điểm chữ d
+Làm quen chữ đ
- Cô đưa tranh “ Con đà điểu”
- Cô đọc từ dưới tranh 2 lần
-> Cho trẻ đọc.-> Hỏi trẻ số tiếng, số chữ cái trong từ
- Cô cho trẻ lờn tỡm những chữ đó học
- Giới thiệu chữ mới đ cụ cho cỏc con làm quen
-> Cô đọc mẫu.-> Trẻ đọc
-> Nhận xét đặc điểm chữ đ
* Hoạt động 2: So sánh: