1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp Hóa 8

68 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng, thu đợc chất rắn chỉ là các kim loại, lợng kim loại này đợc cho phản ứng với dd H2SO4 loãng lấy d, thì thấy có 3,2 gam một kim loại màu đỏ không tan.. Nếu dùng khí sản phẩm

Trang 1

Đ ề thi chọn đội tuyển

Môn: Hoá học lớp 8 Thời gian: 60 phút

*** Đề Bài:

Câu1 (2đ): 1, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.

a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.

b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.

c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.

2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M

là nguyên tố nào?

Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2

2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3

3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O

4/ FexOy + CO > FeO + CO2

Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,25 mol Fe2O3

b, Của 4,48 lít Cacbôníc (ởđktc).

c, Của 7,1 gam khí Clo.

Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 42,9% C và 57,1% O theo khối

l-ợng

a, Lập công thức của A , biết dA/H2 = 14.

b, Tính khối lợng của 1,12 lít khí A (ở đktc).

Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí

Oxi(đktc ) thu đợc khí CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Tính khối lợng khí CO2 và khối lợng H2O tạo thành.

Trang 2

Đ ề thi chọn đội tuyển

Môn: hoá học lớp 8 Thời gian 60 phút

Đề Bài:

Câu1 (2đ): 1, Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong

đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

2, Biết tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155 số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm p,n,e,NTK của nguyên tử trên ?

Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2

2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3

3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O

4/ FexOy + CO > FeO + CO2

Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,5 mol Fe2O3

b, Của 3,36 lít Cacbôníc (ởđktc).

c, Của 14,2 gam khí Clo.

Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 82,76% C và 17,24% H theo khối

l-ợng

a, Lập công thức của A , biết dA/ KK = 2.

b, Tính khối lợng của 1,12 lít khí A (ở đktc).

Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí

Oxi(đktc ) thu đợc khí CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 2 : 1 Tính khối lợng khí CO2 và khối lợng H2O tạo thành.

Trang 3

Đ ề thi chọn học sinh giỏi

Năm học 2007 - 2008

Môn: Hoá học lớp 8

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào? Vì sao ?

ợc thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao ?

4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g)

điphốtphopentaoxit Tính

a) Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng) ?

b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?

5) ở nhiệt độ 1000C độ tan của NaNO3 là 180g, ở 200C là 88g Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO3 bão hoà từ 1000C xuống

Trang 4

Đề thi chọn học sinh năng khiếu

Môn: Hoá học 8

Năm học 2007 - 2008

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (3,0 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng

sau:

1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2

2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3

3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O

4/ FexOy + CO > FeO + CO2

5/ CxHyCOOH + O2 > CO2 + H2O

Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn

chất phi kim rất hoạt động (đặc biệt ở nhiệt độ cao) Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro Viết phơng trình minh hoạ.

Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3, K2O,

N2O5, Mn2O7, NO.

1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?

2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.

Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt

FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm

2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).

1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra.

2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y.

Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16

Trang 5

Đề thi khảo sát chất lợng HSG Lớp 8

Môn :Hóa học Năm học 2007-2008

(Thời gian làm bài:120 phút)

Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong

4 lọ mất nhãn sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua Viết

ph-ơng trình phản ứng minh hoạ nếu có.

Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2.

1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?

2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.

Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).

1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra Xác định % thể tích các khí trong X?

2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của các khí trong Y.

Câu 6(1,5 điểm): Tính khối lợng NaCl cần thiết để pha thêm vào

200,00gam dung dịch NaCl 25% thành dung dịch 30%.

Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24;Na = 23 ; Zn = 65; C =12; O = 16 ; Cl =

35,5

Trang 6

Hớng dẫn chấm thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8

Môn hóa học

4FeS 2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8 SO 2 (1)

6KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 3K 2 SO 4 + 2Al(OH) 3 (2)

FeO + H 2 Fe + H 2 O (3)

Fe x O y + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO 2 (4)

8Al + 3Fe 3 O 4 4Al 2 O 3 +9Fe (5)

Các phản ứng (1) (3)(4)(5) là phản ứng oxi hoa khử Chất khử là FeS 2 , H 2 , CO, Al vì chúng là chất chiếm oxi của chất khác 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,25đ 0,25đ Câu 2 1,5đ Rót các dung dịch vào 4 ống nghiệm tơng ứng Bớc 1 dùng quỳ tím để nhận biết ra NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh và HCl làm quỳ tím chuyển màu đỏ Bớc 2 cho dung dịch ở 2 ống nghiệm còn lại không làm quỳ tím đổi màu dung cho bay hơi nớc óng đựng nớc sẽ bay hơi hết ống đựng dd NaCl còn lại tinh thể muối 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 3 1,5đ Oxit SO 3 , N 2 O 5 , CO 2 ,là oxit axit vì tơng ứng với chúng là axit H 2 SO 3 , HNO 3 H 2 CO 3 ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với bazơ và oxit bazơ Oxit Fe 2 O 3 ,K 2 O là oxit bazơ vì tơng ứng với chúng là axit Fe(OH) 3 KOH ngoài ra chúng còn có khả năng tác dụng với dd axit Tên lần lợt của các oxit đó là :khí sunfurơ,sắt (III)oxit kalioxit ,khí nitơpentaoxit,khí các bonic Công thức cấu tạo của chúng là (vẽ ngoài) 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ Câu 4 2,0đ Số mol H 2 = 0,4 mol a/=> số mol oxi nguyên tử là 0,4 mol Số mol nớc 0,4 mol => mO = 0,4 x16 = 6,4 gam Vậy m = 28,4 + 6,4 = 34,8 gam Fe x O y +y H 2 xFe+ y H 2 O

0,4mol 0,4mol

b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam

=>Khối lợng oxi là mO = 34,8 16,8 = 18 gam

Gọi công thức oxit sắt là Fe x O y ta có x:y = mFe/56 : mO /16

=> x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe 3 O 4

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Trang 8

Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện

2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:

a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.

b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.

c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.

d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.

Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II)

a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.

b) Tính hiệu suất phản ứng.

c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.

Trang 9

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ

KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN

Lớp 8 THCS - Năm học 2008-2009.

Môn thi : HÓA H ỌC

Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

Ngày thi : 28/3/2009

Câu 1: ( 2,0 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn

sau: CaO, P2O5, Al2O3

Ở120C có 1335 g dung dịch CuSO4 bão hoà Đun nóng dung dịch đó lên

900C Hỏi phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu gam CuSO4 để được dung dịch bão hoà ở nhiệt độ này Biết độ tan SCuSO4(120C) = 35,5g và SCuSO4(900C)

= 80g

Câu 5: ( 4,0 điểm )

Nung hỗn hợp muối gồm (CaCO3 và MgCO3) thu được 7,6 gam hỗn hợp hai oxit và khí A Hấp thu khí A bằng dung dịch NaOH thu được 15,9 gam muối trung tính Tính khối lượng của hỗn hợp muối

Trang 10

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN Lớp 8 THCS - Năm học 2008-2009

Môn thi : HÓA H ỌC Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

Câu 1: ( 2,0 điểm )

Lấy mỗi lọ một ít , cho vào nước, chất tan là (0,25 điểm)

CaO + H 2 O  → Ca(OH) 2 (0,5 điểm)

P 2 O 5 + 3H 2 O  → 2H 3 PO 4 (0,5 điểm)

Chất không tan Al 2 O 3 (0,25 điểm)

Dùng quì tím để nhận biết : Ca(OH) 2 làm quì tím chuyển sang màu xanh (0,25 điểm)

H 3 PO 4 làm quì tím chuyển sang màu đỏ. (0,25 điểm)

Câu 2: ( 3,0 điểm )

a) FeCl 2 + 2NaOH  → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm)

Fe(OH) 2  → FeO + H 2 O (0,25 điểm)

FeO + CO  → Fe + CO 2 ↑ (0,25 điểm)

b) Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng thời

theo chuỗi biến đổi (A) chỉ có thể là Fe

Fe + 2HCl  → FeCl 2 + H 2 ↑ (0,5 điểm)

FeCl 2 + 2NaOH  → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl (0,5 điểm)

Fe(OH) 2  → FeO + H 2 O (0,5 điểm)

FeO + CO  → 2Fe + CO 2 ↑ (0,5 điểm)

CuSO H O CuSO

n =n = = mol (0,5 điểm)

Số ml dung dịch là :0,3125(l)

Nồng độ mol của dung dịch CuSO 4 là : C M =V n 00,,31255625= 1,8 M (0,5 điểm)

Khối lượng CuSO 4 là : m CuSO4 =n CuSO4.M CuSO4 =0,5625.160 90= g (1,0 điểm)

Khối lượng dung dịch : m dd = dV = 312,5 1,6 = 500 (g)

Nồng độ mol của dd CuSO 4 là : 4

dd

m C

Khối lượng dung dịch : m dd = dV = 312,5 1,6 = 500 (g)

Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch là :

4 4

90.100

% 100 18%

500

CuSO CuSO

dd

m C

m

Trang 11

C M =V n 00,,31255625= 1,8 M

Hoặc : CM =C%.M10d =18.16010.1,6 = 1,8 M

Câu 4: ( 4,0 điểm )

- Ở 12 0 C 100g nước hoà tan được 33,5 g CuSO 4

 khối lượng của dd CuSO 4 bão hoà là : 133,5g (0,5 điểm)

 Khối lượng của CuSO 4 có trong 1335 g dung dịch bão hoà là :

m CuSO4 = 35133,5.1335,5 = 335 g (0,5 điểm)

 Khối lượng dung môi (H 2 O) là : m H O2 =m ddm CuSO4= 1335-335 =1000g (0,5 điểm)

Gọi a(g) là khối lượng CuSO 4 cần thêm vào dung dịch (0,5 điểm)

- Khối lượng chất tan và dung môi trong dung dịch bão hoà ở 90 0 C là :

m CuSO4 = (335+a)g và m H2O = 1000g (0,5 điểm)

Aùp dụng công thức tính độ tan của CuSO 4 ở 90 0 C ta có :

Giải phương trình (*) ta được : n 1 =0,1 (mol) ; n 2 = 0,05 (mol) (0,5 điểm)

Khối lượng của các muối : m CaCO3 = 0,1 100 = 10 (gam). (0,25 điểm)

m MgCO3 = 0,05 84 = 4.2 (gam). (0,25 điểm)

Khối lượng của hh muối : 10 + 4,2 = 14,2 (gam) (0,5 điểm)

Trang 13

Đề thi chọn HSG dự thi cấp huyện

2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:

a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.

b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.

c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.

d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.

Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II)

a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.

b) Tính hiệu suất phản ứng.

c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.

Trang 14

Phũng GD & Đào Tạo Bỉm Sơn Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 8 bậc THCS

Năm học 2008 - 2008

Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể phát đề )

Ngày thi: 19 tháng 5 năm 2009

Câu 1(2 điểm): Có 4 phơng pháp vật lý thờng dùng để tách các chất ra khỏi nhau

- Phơng pháp bay hơi - Phơng pháp chng cất

- Phơng pháp kết tinh trở lại - Phơng pháp chiết

Em hãy lấy các ví dụ cụ thể, để minh hoạ cho từng phơng pháp tách ở trên ?

Câu 2 ( 5,75 điểm): Viết các phơng trình hoá học và ghi đầy đủ điều kiện phản ứng

(nếu có) ?

1/ Cho khí oxi tác dụng lần lợt với: Sắt, nhôm, đồng, lu huỳnh, cacbon, phôtpho

2/ Cho khí hiđro đi qua các ống mắc nối tiếp, nung nóng, chứa lần lợt các chất:

MgO, CaO, CuO, Na2O, P2O5

3/ Cho dung dịch axit HCl tác dụng lần lợt với các chất: Nhôm, sắt, magie, đồng, kẽm.4/ Có mấy loại hợp chất vô cơ? Mỗi loại lấy 2 ví dụ về công thức hoá học? Đọc tên chúng ?

Câu 3 ( 2,75điểm): Em hãy tờng trình lại thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí

nghiệm? Có mấy cách thu khí oxi? Viết PTHH xảy ra?

2/ Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp ( hỗn hợp Y ) gồm CuO và

Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu đợc chất rắn chỉ là các kim loại, lợng kim loại này đợc cho phản ứng với dd H2SO4 loãng (lấy d), thì thấy có 3,2 gam một kim loại màu

đỏ không tan

a Tính % khối lợng các chất có trong hỗn hợp Y ?

b Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử Y, cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt 80% ?

để pha chế đợc 500 gam dung dịch CuSO4 5%

Cho: Cu = 64; N = 14; O = 16; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; C = 12

Trang 15

- Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm

- Dẫn khí H 2 đi qua các ống sứ mắc nối tiếp PTHH: H 2 + CuO  →t0 Cu + H 2 O

H 2 O + Na 2 O → 2NaOH

3H 2 O + P 2 O 5 → 2H3PO4

- Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm

- Nêu đúng có 4 loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazơ, M uối

- Lấy đúng , đủ, đọc tên chính xác các ví dụ, cho 0,25 đ/vd

- Nêu đợc cách tiến hành, chính các khoa học

- Cách thu khí oxi

- Viết đúng PTHH

0,25 0,25 0,25

0,5 2 1,75đ 0,5 đ 0,5

y x

 32x + 28 y = 29,5x + 29,5y  2,5x = 1,5 y => x : y = 3 : 5

- Do các thể tích đo ở cùng điều kiện nên: V O2: V N2 = 3 : 5

- Ta có sơ đồ của phản ứng là:

A + O 2  →t0 CO 2 + H 2 O

- Trong A có chắc chắn 2 nguyên tố: C và H

n O2= 1022,08,4 = 0,45 mol => n O = 0,9 mol

n CO2= 1344,2 = 0,3 mol, => n C = 0,3 mol, n O = 0,6 mol

n H2O = 718,2 = 0,4 mol, => n H = 0,8 mol, n O = 0,4 mol

- Tổng số mol nguyên tử O có trong sản phẩm là: 0,6 + 0,4 =1mol >

0,9 mol Vậy trong A có nguyên tố O và có: 1 – 0,9 = 0,1 mol O

- Coi CTHH của A là C x H y O z ; thì ta có:

x : y : z = 0,3 : 0,8 : 0,1 = 3 : 8 : 1 Vậy A là: C 3 H 8 O

0,25

1 0,25 0,25

0,75 0,5 0,5

Trang 16

b/ - Số mol H 2 : n H2= 228,96,4 = 0,4 mol, n H2= 0,4.2 = 0,8 gam

- Theo PTHH => n HCl = 0,4.2 = 0,8 mol, m HCl = 0,8.36,5 = 29,2 gam

- áp dụng định luật bảo toàn khối lợng, ta có:

a = 67 + 0,8 – 29,2 = 38,6 gam

a/( 1,75đ) PTHH: CO + CuO  →t0 Cu + CO 2 (1) 3CO + Fe 2 O 3  →t0 2Fe + 3CO 2 (2)

= 0,05 mol, theo PTHH(1) => n CuO = 0,05 mol, khối lợng là: 0,05.80 = 4 g.Vậy khối lợng Fe: 20 – 4 = 16 gam

- Phầm trăm khối lợng các kim loại:

- Theo PTHH (1),(2) => số mol CO 2 là: 0,05 + 3.0,1 = 0,35 mol

- Theo PTHH(4) => số mol CaCO 3 là: 0,35 mol.

Khối lợng tính theo lý thuyết: 0,35.100 = 35 gam Khối lợng tính theo hiệu suất: 35.0,8 = 28 gam

0,5 0,25 0,25 0,5

0,75

0,5 0,5 0,25 0,5 0,5

Câu 6: (1,5 đ) - Khối lợng CuSO

4 có trong 500gam dd CuSO 4 4 % là:

100

4 500

= 20 g Vậy khối lợng CuSO 4 5H 2 O cần lấy là:

160

250 20

= 31,25 gam

- Khối lợng nớc cần lấy là: 500 – 31,25 = 468,75 gam

0,5 0,5 0,5

Trang 17

Đề thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi

c) Hai chất rắn: Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 nếu chỉ dùng một hoá chất

d) Năm dung dịch: NaHSO 4 , KHCO 3 , Mg(HCO 3 ) 2 , Na 2 SO 3 , Ba(HCO 3 ) 2 chỉ đợc dùng cách đun nóng

a) Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm1: Cho a gam bột sắt (d) vào V 1 lít dung dịch Cu(NO 3 ) 2 1M.

- Thí nghiệm2: Cho a gam bột sắt (d) vào V 2 lít dung dịch AgNO 3 0,1 M.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng chất rắn thu đợc ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Thiết lập mối quan hệ giữa V 1 và V 2

b) Cho một lợng bột kẽm vào dung dịch X gồm FeCl 2 và CuCl 2 Khối lợng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lợng bột kẽm ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan Tính tổng khối lợng các muối trong X.

c) Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hỗn hợp khí gồm C 2 H 2 và hyđrocacbon X sinh ra 2 thể tích khí

CO 2 và 2 thể tích hơi nớc (các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện) Xác định công thức phân

tử của X.

Câu4: (2 điểm)

Một hỗn hợp X gồm một kim loại M (có hai hoá trị 2 và 3) và M x O y Khối lợng của X là 80,8 gam Hoà tan hết X bởi dung dịch HCl thu đợc 4,48 lít H 2 (đktc), còn nếu hoà tan hết X bởi dung dịch HNO 3 thu đợc 6,72 lít NO (đktc) Biết rằng trong X có một chất có số mol gấp 1,5 lần số mol chất kia Xác định M và M x O y

Câu5: :(2 điểm)

Hoà tan hoàn toàn a mol kim loại M bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng, thấy tiêu tốn hết a mol

H 2 SO 4 thu đợc 1,56 gam muối A và khí A 1 Lợng khí A 1 đợc hấp thụ hoàn toàn bởi 45 ml dung dịch NaOH 0,2M tạo thành 0,608 gam muối Lợng muối A thu đợc ở trên cho hoà tan hoàn toàn vào nớc, sau đó cho thêm 0,387 gam hỗn hợp B gồm Zn và Cu, sau khi phản ứng xong tách đợc 1,144 gam chất rắn C.

a) Tính khối lợng kim loại M ban đầu.

b) Tính khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp B và trong chất rắn C

Đáp án - Biểu điểm

Trang 18

Câu 1: 2 điểm (mỗi y đúng 0,5 điểm)

Câu 2: 2 điểm (mỗi y đúng 0,5 điểm)

b, Trong B: Khối lợng Zn: 0,195 gam

Khối lợng Cu: 0,192 gam (0,5 điểm)

Trong C: Khối lợng Ag: 1,08 gam

Khối lợng Cu: 0,064 gam (0,5 điểm)

Trờng hợp 2: Zn phản ứng cha hết: Loại (0,5 điểm)

Trang 19

Đề thi chọn học sinh giỏi trờng

Môn: Hoá học 8 Năm học: 2008- 2009

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

Viết phơng trình phản ứng với khí oxi của các chất sau:

Lu huỳnh, metan, photpho, sắt , natri, canxi, nhôm

c, Tính khối lợng mỗi o xít sinh ra sau phản ứng

d, Để có đợc lợng o xi nh trên cần phân huỷ bao nhiêu gam KMnO4, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%.

Câu 3: (4 điểm)

Đốt cháy 4,48 lít H2 trong 3,36 lít O2 Ngng tụ sản phẩm thu đợc chất lỏng A và khí B Cho toàn bộ khí B phản ứng với 5,6 gam Fe thu đợc rắn C Cho rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu đợc dung dịch D và khí E.

a, Xác định các chất có trong A,B,C,D,E

b, Tính khối lợng mỗi chất có trong A,C,D

c, Tính thể tích mỗi khí có trong B,E

Trang 20

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN

Hãy cho biết trong các câu sau đây, câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S).

a Phân tử muối natriphotphat gồm 3 nguyên tử Na, 1 nguyên tử P, 4 nguyên tử O.

b Công thức hóa học của các bazo tương ứng với các oxit sau đây: CaO, FeO, Li 2 O, BaO lần lượt là Ca(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Li(OH) 2 , Ba(OH) 2

c Số gam Cu có trong 50 gam muối CuSO 4 5H 2 O là 12,8 gam.

a Na 2 O, Na, SO 3 b Na 2 O, NaOH, Zn(NO 3 ) 2 , Fe(OH) 3 , Na 2 CO 3

c Na 2 O, MgO, MgSO 4 , Fe d Na, SO 3 , HCl, Na 3 PO 4

B Phần tự luận: (14đ)

Câu 3: (5đ)

Cho hh khí A gồm 1mol N 2 và 4 mol H 4 Đun nóng hh A với hiệu suất pư là 25% và thu được

hh khí B (sau pư N 2 tạo ra hợp chất khí có hóa trị III).

b Tính tp% về thể tích các khí trong hh B.

c Cần thêm vào hh B bao nhiêu phân tử H 2 để tỉ khối hơi của hh D thu được so với

H 2 là 3,842.

Câu 4: (3đ) Cho hh A gồm CuO và Fe 2 O 3 biết rằng:

- CuO chiếm 42,86% vê khối lượng.

- Khử hoàn toàn hh A cần vừa đủ lượng H 2 đúng bằng lượng H 2 thu được từ điện phân 4,05g H 2 O.

b Số mol các chất có trong dd A? Tính C% các chất có trong dd A?

c Tính V lít dd NaOH 1M khi cho từ từ vào dd A để:

- Bắt đầu xuất hiện kết tủa.

- Thu được kết tủa lớn nhất.

Trang 21

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN

Môn Thi: Hóa học Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1: (5đ)

1,12g canxioxit và a gam cacbonđioxit Biết tp k.l của canxioxit biểu thị

Câu 3: (5đ)

Dùng Hidro để khử 2,4g hỗn hợp gồm đồng (II) oxit và sắt (III) oxit, sản phẩm thu được đem sấy khô đến k.l không đổi và đem cho vào dd Axit clohidric lấy dư sau pư thu được 2,54g muối tính k.l từng chất trong hh đầu? Thể tích khí Hidro (đktc) đã dùng để khử?

Câu 4: (5đ)

Trang 22

TRƯỜNG THCS SỐ 2 PHƯỚC SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG (07-08)

MÔN : HÓA HỌC 8 – Thời gian: 60 phút

Câu1: Nêu cách điều chế và sản xuất khi Oxi trong phòng thí nghiệm và

trong công nghiệp từ các nguyên liệu sau:(viết phương trình phản ứng nếu có)

a/ Kaliclorat

b/ Kalipemangnat

c/ Không khí

d/ Nước

Câu 2: Hoàn thành các phương trình, cho biết loại phản ứng và xác định

chất khử, chất oxi hóa nêùu có?

Câu 4: Thành phần của một hợp chất A gồm: Na, C và O: trong đó Na

chiếm 43,4%; C chiếm 11,35% về khối lượng Biết phân tử khối của chất A gấp 26,5 lầøn nguyên tử khối khí Hêli(He )?

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch

HCl, người ta thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc Hãy xác định tên của kim loại đang dùng ?

Câu 6: Dùng 0,65 g kẽm kim loại, tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit

chohidrric, thì thu được V lít khí ( đktc)

a/ Tính khối lượng axit đã phản ứng

b/ Đem cô cạn dung dịch của sản phẩm thì thu được a gam chất rắn Tính khối lượng của a, nếu hiệu xuất của phản ứng là 95%

c/ Dùng 0,2 lít khí O2 để đốt cháy V lít khí trên thì khối lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu gam?

( Học sinh không được hỏi gì thêm)

Trang 23

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIÒI THCS CẤP HUYỆN

Đề chính thức Năm học: 2000 – 2001

Môn Thi: Hóa học Lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút.

Câu 1: (5đ)

A là một oxit của Nito có PTK là 92 và tỉ lệ số mol nguyên tử

N và O là 1:2 B là một oxit khác của ni tơ ở đktc, 1 lít khí của B nặng bằng 1 lít khí cacbonic Tìm CTPT của A và B?

Câu 2: (5đ)

Hòa tan 1,28g hh gồm Sắt và một oxit sắt bằng dd HCl thấy có 0,224 lít khí hidro thoát ra ở đktc Mặt khác, nếu lấy 6,4g hh đó đem khử bằng hidro thấy còn 5,6g chất rắn Viết các PTHH và xác định CT của oxit sắt?

Câu 3: (2,5đ) Cho sơ đồ biến hóa sau:

Câu 5: (3,5đ)

Khi cho 2,42g hh hai kim loại M, N cùng hóa trị II và có tỉ lệ

nào trong số các kim loại cho sau: Mg = 24; Cu = 40; Fe = 56; Zn = 65?

Trang 24

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIÒI THCS CẤP HUYỆN

FeClx + NaOH -> Fe(OH)x  + NaCl.

Hãy cân bằng PTHH trên và xác định hóa trị của sắt?

Câu 3: (5đ) có 14,5g hh hai kim loại X, Y đều có hóa trị II cho vào nước lấy dư, khi pư kết thúc thì thu được 0,2mol khí hidro đồng thời k.l giảm 8g.

Hòa tan bã rắn còn lại bằng dd HCl thì thu được 2,24 lít khí Hiro (đktc).

a Xác định tên kim loại X, Y (Biết có k.l nhỏ hơn Y).

b Tính % về k.l mỗi kim loại có trong hh?

Câu 4: (5đ) Hòa tan 7,8g hh hai kim loại A(II) và B (III) bằng dd HCl loãng vừa đủ thì thu được 8,96 lít H2 ở đktc.

a Tính số gam muối khan thu được khi cô cạn dd sau pư?

b Xác định k mỗi kim loại trong hh biết rằng: nA: nB = 1:2 và

MA: MB = 8:9.

Trang 25

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN

a Tính số phân tử HCl cần dùng để pư xảy ra hoàn toàn?

b Tính số phân tử Sắt (III) clorua tạo thành?

c Tính số nguyên tử H được tạo thành (có trong phân tử nước)?

Câu 4: (4đ) Phân tích một h/c vô cơ X có thành phần % theo k.l: 31,84%K : 28,98%Cl: 39,18%O xác định CTHH của X?

Câu 5: (4đ) Hòa tan hoàn toàn 16,25g kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào dd HCl Khi pư kết thúc thì thu được 5,6 lít khí H2(đktc) Xác định tên kim loại M?

Trang 26

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN

b bằng pphh hãy nhận biết các chất rắn ở dạng bột gồm Al, Cu,

Al2O3, CaO, CuO, P2O5 chứa trong các lọ mất nhãn?

Câu 2: (4đ) Khử m gam một oxit sắt bằng khí CO nung óng, dư đến khi thu hoàn toàn được sắt và khí A Hòa tan hết lượng sắt trên bằng

dd HCl dư thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ khí A bằng Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa Tìm CT oxit sắt?

Câu 3: (3đ) hòa tan vừa đủ oxit của kim loại M có công thức MO vào dd H2SO4 loãng nồng độ 4,9% được dd chỉ chứa một muối tan

có nồng độ 7,69% Xác định tên kim loại M biết rằng pư xảy ra theo sơ đồ sau:

M + H2SO4 -> MSO4 + H2O.

Câu 4: (4đ) cho 0,297g hh Na, Ba t/d hết với nước thu được dd X và khí Y, trung hòa dd X cần 50ml HCl Cô cạn thu được 0,4745 g muối.

a Tính VY thoát ra ở đktc và CM dd HCl?

b Tính k.l mỗi kim loại?

Các PTHH khi cho dd X t/d với dd HCl

NaOH + HCl -> NaCl + H2O.

Ba(OH)2 + HCl -> BaCl2 + H2O.

Câu 5: (4đ) Hòa tan hoàn toàn 18,4g hh hai kim loại X (II) và Y (III) bằng dd HCl loãng vừa đủ thu dd và khí C Đốt cháy C thu 9 gam nước.

a Cô cạn dd b thu bao nhiêu gam muối khan?

b Tính % về k.l mỗi kim loại trong hh nếu biết tỉ lệ số mol hai muối khan bằng 1:1 và k.l mol của X bằng 2,4074 lần k.l mol của Y?

c Tính thể tích dd HCl 0,5M đã dùng để hòa tan hh trên?

Trang 27

PHÒNG GD PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIÒI THCS CẤP TRƯỜNG.

3 Nhóm các khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao:

Câu 2: (1,5đ) Hãy cho biết trong các câu sau đây, câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S):

axit.

lượng ni tơ thấp nhất.

nó khử được tất cả các oxit kim loại.

Câu 3: (1,5đ) Hãy ghép các chữ cái A, B, C, D ở cột thí nghiệm với các

số 1, 2, 3 ở cột hiên tượng để tạo thành câu có nội dung đúng:

A Cho Viên kẽm vào dd xit

Clohidric

1 Thấy mẫu kim loại chuyển động nhanh trên mặt chất lỏng và tan dần, có khí thoát ra.

B Cho bột CuO vào dd Axit

Clohidri

2 Thấy có bọt khí xuất hiện, kim loại tan dần trong dd.

Trang 28

C Cho mẫu Na vào nước 3 Thấy không có hiện tượng gì xảy ra.

D Cho mẩu kim loại đồng

vào nước

chỉnh:

Một HS làm thí nghiệm và báo cáo kết quả như sau: Đốt cháy

……… trong bình đựng khí ……… tạo ra khói trắng dạng bột, đó là ……… đổ nước vò bình lắc nhẹ, cho vào một mẩu giấy quì, quì tím chuyển sang màu đỏ, do tạo ra ………

có tính axit.

Phần II: Tự Luận: (14đ)

Câu 5: (4đ)

Cho 3,87 g hh gồm Mg và Al t/d với 500ml dd HCl 1M.

chất trong hh ban đầu là bao nhiêu?

Câu 6: (4đ) Cho 2,24 lít khí A ở đktc có k.l là 3g.

tỉ khối hơi so với hidro là 15,5.

Câu 7: (4đ) Để hòa tan hoàn toàn 4g hh một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III phải dùng 170ml dd HCl 2M.

kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II có tên là gì?

Câu 8: (2đ) Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 52, tỉ số giữa hạt mang điện và hạt không mang điện trong hạt nhân là 0,994 xác định nguyên tố X, vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử và viết PTHH xảy ra khi cho đơn chất X lần lượt t/d với kim loại Fe, Na , khí Hidro.

Trang 29

BÀI: TÍNH CHẤT CỦA OXI

Bài tập1:

a) Tính thể tích khí oxi tối thiểu (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 1,6 gam bột lưu huỳnh b) Tính khối lượng khí SO2 tạo thành

Bài tập 2:

Đốt cháy 6,2 gam phốt pho trong một bình có chứa 6,72 lít khí oxi (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Sau phản ứng phốt pho hay oxi dư? Số mol chất còn dư là bao nhiêu?

c) Tính khối lượng hợp chất tạo thành

Bai 3:dốt cháyhoàn toàn hỗn hợp gồm 9,6 gamlưu huỳnh và 6 gam cacbon trong binh

chứa khí oixi

A, tinh thể tích khí oxi cần dung để đốt cháy hỗn hợp trên

B, Dẫn toàn bbộ sản phẩm qua bình dung dịch nước vôi trong dư , tinh khối lượng kết

tủa thu được ( CaCO 3 ,CaSO 3 )

BÀI: TÍNH CHẤT CỦA OXI (tt)

Bài tập 1:

a) Tính thể tích khí oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan

b) Tính khối lượng khí cacbonic tạo thành

Bài tập 2: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit? Oxit nào thuộc loại oxit bazơ

Hãy gọi tên các oxit: Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5, SiO2

BÀI: SỰ OXI HOÁ - PHẢN ỨNG HOÁ HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

Bài tập 1:Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a) Mg + ? →t0

MgSb) ? + O2 →t0

Al2O3

c) H2O   →dienphan H2 + O2

d) CaCO3  →t0 CaO + CO2

e) ? + Cl2  →t0 CuCl2

Trang 30

f) Fe2O3 + H2  →t Fe + H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào thuộc loại phản ứng hoá hợp?

Bài tập 2:

Lập phương trình hoá học biểu diễn các phản ứng hoá học sau:

a) Lưu huỳnh với nhôm

b) Oxi với magiê

BÀI:TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRÔ

Bài tập 1: Hãy chọn phương trình hoá học mà em cho là đúng Giải thích sự lưa chọn

a) 2H + Ag2O →t0

2Ag + H2O b) H2 + AgO →t0

Ag + H2Oc) H2 + Ag2O →t0

2Ag + H2O d) 2H2 + Ag2O→t0

Ag + 2H2O

Bài tập 2: Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Hiđro có hàm lượng lớn trong bầu khí quyển

b) Hiđrô là khí nhẹ nhất nhất trong các chất khí

c) Hiđrô sinh ra trong quá trình thực vật bị phân huỷ

d) Đại bộ phận khí hiđrô tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng hợp chất

e) Khí hiđrô có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất

Bài tập 3: Khử 48 gam đồng II oxit bằng khí hiđrô Hãy:

a) Tính số gam đồng kim loại thu được

Bài tập 2: Hãy cho biết mỗi phản ứng dưới đây thuộc loại nào? Đối với phản ứng oxi

hoá khử, hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá

Trang 31

a) 2Fe(OH)2 →t Fe2O3 + 3H2O b) CaO + H2O →t Ca(OH)2

c) CO2 + 2Mg→t0

2MgO + C

BÀI: ĐIỀU CHẾ HIĐRÔ - PHẢN ỨNG THẾ

Bài tập 1: Viết các phương trình phản ứng sau:

a) Fe + dung dịch HCl

b) Al + dung dịch HCl

c) Al + dung dịch H2SO4 loãng

Bài tập 2: Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng

thuộc loại nào?

với các chất sau: O2, Fe3O4, PbO

Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hoá khử, hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá

Bài tập 2:Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau

a) Kẽm + Axit sunfuric→ kẽm sunfat + Hiđrô b) Sắt (III) oxit + Hiđrô→

Sắt + Nước

c) Nhôm + Oxi→ Nhôm oxit d) Kali clorat→ Kaliclorua + Oxi

Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại nào?

BÀI: BÀI LUYỆN TẬP 8

Biết độ tan KNO3 là 31,6 gam

Trang 32

BÀI: ƠN TẬP HỌC KÌ II (tiết 1)

Bài tập 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau

a) Phot pho + oxi b,Sắt + oxi

Hiđrơ + sắt III oxit c,Lưu huỳnh tri oxit + nước d,Bari oxit + nước

b) e,Bari + nước

Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

Bài tập 2:Viết các phương trình phản ứng sau:

a) Nhiệt phân kalipemanganat

b) Nhiệt phân kaliclorat

c) Kẽm + axit clohiđric

d) Nhơm + axit sunfuric (lỗng)

Fe(OH)3, HNO3, Ca(HCO3)2, K3PO4, HCl, H2S, CuO, Ba(OH)2

B,Gọi tên các chất trên

Bài tập 1: Tính số mol và khối lượng chất tan cĩ trong:

a) 47 gam dung dịch NaNO3 bảo hồ ở nhiệt độ 20oC

b) 27,2 gam dung dịch NaCl bảo hồ ở 200C

Biết độ tan của NaNO3 ở 200C là 88 gam và độ tan của NaCl ở 200C ;là 36 gam

Bài tập 2: Hồ tan 8 gam CuSO4 trong 100ml nước Tính nồng độ phần trăm và nồng

độ mol của dung dịch thu đươc?

a) Kim loại hay axit cịn dư? (sau khi phản ứng trên kết thúc) Tính khối lượng chất dư

b) Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng?

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng

Bài 5: Hồn thành các phương trình phản ứng sau:

1 K2O 2, CuSO4 3,Mg(OH)2 4,H2S 5,SO2 6,Fe2O3

-Cho 1,2,3,6 lần lược tác dụng với H3PO4 ,HCl , H2SO4

-cho 4 lần lược tác dụng với AlCl3 ,CuO,Ba (OH)2 , NaOH

_cho 5 lần lược tác dụng với Ba (OH)2 , NaOH , Ca(OH)2

Trang 33

Baứi 6: Chuyên đề 6: Tính theo phơng trình hoá học

Bài 1:Cho 8,4 gam sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lợng

khí sinh ra qua 16 gam đồng (II) oxit nóng

a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

b) Tính khối lợng kim loại đồng thu đợc sau phản ứng

b) Cho biết khối long cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối lợng oxi tác dụng bằng 24 kg Hãy tính khối lợng khí cacbon đioxit tạo thành

c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lợng khí cacbonic thu đợc bằng 22

kg, hãy tính khối lợng oxi đã phản ứng

Đáp số: b) 33 kg c) 16 kg

H2 (đktc) Tính khối lợng mỗi kim loại ban đầu Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên

chất

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?

c) Tính thể tích khí H2 thu đợc (đktc)?

d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là bao nhiêu?

Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt

26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lợng đồng gấp 1,2 lần khối lợng sắt thì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro (Đáp số: 12,23 lít.)

Bài 6:Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam natri và 3,9 gam kali tác dụng với nớc.

a) Viết phơng trình phản ứng

b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc)

c) Dung dịch sau phản ứng làm quì tím biến đổi màu nh thế nào?

Đáp số: b) 3,36 lít; c) màu xanh

Trang 34

Bài 7:Có một hỗn hợp gồm 60% Fe2O3 và 40% CuO Ngời ta dùng H2 (d) để khử 20 gam hỗn hợp đó.

a) Tính khối lợng sắt và khối lợng đồng thu đợc sau phản ứng

b) Tính số mol H2 đã tham gia phản ứng

Bài 8: Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit

sunfuric loãng H2SO4 và axit clohiđric HCl Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất

A Mg và H2SO4 B Mg và HCl

C Zn và H2SO4 D Zn và HCl

Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung dịch

axit clohiđric Thành phần phần trăm về khối lợng của sắt chiếm 46,289% khối lợng hỗn hợp.Tính

a) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp

b) Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim lại trên tác dụng với dung dịch axit clohiđric

c) Khối lợng các muối tạo thành

Đỏp số: a) 28 gam Fe và 32,5 gam kẽm

b) 22,4 lít c)m FeCl2= 63,5gam vàm ZnCl2= 68 gam

Chuyên đề 7: Oxi- hiđro và hợp chất vô cơ

Bài 1: Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi bình Giải thích và viết các phơng trình phản ứng (nếu có)

Bài 2:Viết phơng trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: cacbon,

photpho, hiđro, nhôm, magiê, lu huỳnh Hãy gọi tên các sản phẩm

Bài 3: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:

C → ( 1 ) CO2  → ( 2 ) CaCO3  → ( 3 ) CaO  → ( 4 ) Ca(OH)2

Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi, sau đó

đốt lò Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là phản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứng phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

muối Viết các phơng trình phản ứng

P O Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?

Ngày đăng: 25/04/2015, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w