MgO Cõu 14: Cặp oxit nào sau ủõy phản ứng với nước ở nhiệt ủộ thường tạo thành dung dịch bazơ: A... Câu 16: Lưu huỳnh đi oxit SO2 tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất nào sau đ
Trang 1Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Chuyên ñề 1: OXIT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT:
* Phần cơ bản (theo chương trình SGK)
1 Oxit bazơ + H2O → dd bazơ
Na2O + H2O → 2NaOH
2 Oxit bazơ + Axit → Muối + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
3 Oxit bazơ + oxit axit → Muối
CaO + CO2 → CaCO3
4 Oxit axit + H2O → dd axit
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
5 Oxit axit + dd bazơ → Muối (trung hòa) + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
* Phần nâng cao:
1 Oxit bazơ + Chất khử
o
t
→ Kim loại + Sản phẩm khử
(Kim loại sau Al) (C; CO; Al, H 2 ) (CO 2 ; Al 2 O 3 ; H 2 O)
CuO + H2
o
t
→ Cu + H2O Fe2O3 + 3CO
o
t
→ 2Fe + 3CO2
2 Oxit axit + dd bazơ → Muối axit
CO2 + NaOH → NaHCO3
3 Oxit lưỡng tính + dd bazơ → Muối + H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O
II ĐIỀU CHẾ:
1 Kim loại + O2
o
t
→ Oxit bazơ (trừ Au,Ag,Pt) 4Na + O2 → 2Na2O
2Cu + O2
o
t
→ 2CuO
2 Phi kim + O2
o
t
→ Oxit axit (trừ Cl2)
S + O2
o
t
→ SO2 4P + 5O2
o
t
→ 2P2O5
3 Nhiệt phân muối =CO3; =SO3:
CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 MgSO3
o
t
→ MgO + SO2
4 Muối (=CO3; =SO3) + axit → Muối mới + H2O + CO2 (SO2)
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
5 Nhiệt phân bazơ không tan
o
t
→ Oxit bazơ + H2O Cu(OH)2
o
t
→ CuO + H2O 2Fe(OH)
o
t
→ Fe O + 3H O
Trang 2Tài liệu bổ trợ và nõng cao kiến thức Húa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
B BÀI TẬP VỀ OXIT:
I BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM:
Câu 1: Hãy chọn định nghĩa chính xác về oxit trong các phương án sau
A Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
B Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
C Oxit là hợp chất của kim loại và oxi
D Oxit là hợp chất của phi kim với oxi
E Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác
Câu 2 : Oxit bazụ coự nhửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc sau?
A Taực duùng vụựi: Nửụực, oxit bazụ vaứ bazụ
B Taực duùng vụựi: Oxit axit, axit vaứ oxit bazụ
C Taực duùng vụựi: Nửụực, axit vaứ oxit axit
D Taực duùng vụựi: Nửụực, muoỏi vaứ axit
Câu 3: Oxit bazơ nào sau đây đợc dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm?
Câu 4: Oxit axit nào sau đây đợc dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm?
Câu 5: Oxit nào sau đây lỡng tính ?
Câu 6 : Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
Cõu 7: Dóy gồm cỏc chất ủều là oxit axit?
A Al2O3, NO,SiO2 B Mn2O7,NO, N2O5
C P2O5, N2O5, SO2 D SiO2, CO, P2O5
Cõu 8: Dóy gồm cỏc chất ủều là oxit bazơ ?:
A Al2O3, CaO, CuO B CaO, Fe2O3, Mn2O7
C SiO2, Fe2O3, CO D ZnO, Mn2O7, Al2O3
Cõu 9: Cỏc chất là oxit lưỡng tớnh?
A.Mn2O7, NO B Al2O3, ZnO
C Al2O3, CO D ZnO, Fe2O3
Cõu 10: Cỏc chất là oxit trung tớnh?
A CaO, CO, SiO2 B Mn2O7, CO, BaO
C Mn2O7, NO, ZnO D CO, NO
Caõu 11: Canxi oõxit (CaO) taực duùng ủửụùc vụựi caực chaỏt trong daừy hụùp chaỏt sau:
A H2O, NaOH, CaO B H2O, H2SO4, CO2
C HCl, H2SO4, K2O D H2O, H2SO4, Ba(OH)2
Caõu 12: Oxit axit coự nhửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc sau:
A Taực duùng vụựi: Nửụực, oxit bazụ vaứdung dịch bazụ
B Taực duùng vụựi: Oxit axit, axit vaứ oxit bazụ
C Taực duùng vụựi: Nửụực, axit vaứ oxit axit
D Taực duùng vụựi: Nửụực, muoỏi vaứ axit
Cõu 13: Chất cú thể tỏc dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tớm chuyển màu thành ủỏ:
A CaO B CO C SO3 D MgO
Cõu 14: Cặp oxit nào sau ủõy phản ứng với nước ở nhiệt ủộ thường tạo thành dung dịch bazơ:
A K2O, Fe2O3 B Al2O3, CuO C Na2O, K2O D ZnO, MgO
Cõu 15: Cỏc cặp chất nào sau ủõy ủều làm ủục nước vụi trong Ca(OH)2 ?
A.CO2, Na2O B.CO2, SO2 C.SO2, K2O D.SO2, BaO
Trang 3Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hĩa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Câu 16: Lưu huỳnh đi oxit (SO2) tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất nào sau đây:
A H2O, NaOH, CaO B H2O, H2SO4, CO2
C.HCl, H2SO4, K2O D H2O, H2SO4, Ba(OH)2
Câu 17: Chất cĩ thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:
A Na2O, SO2, SiO2 B P2O5, SO3
C Na2O, CO2 D K, K2O
Câu 18: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A Na2SO3 và NaCl B K2SO4 và HCl
C.Na2SO3 và H2SO4 D K2SO4 và H2SO4
Câu 19: Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hồn tồn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , sản phẩm thu được
là muối CaCO3 Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:
A 0,5M B 0,25M B 0,1M D 0,05M
Câu 20: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
Câu 21: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
Câu 22: Dẫn tồn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nĩng thì thu được 5,76g Cu Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 23: Người ta dùng 490 kg than để đốt lị chạy máy Sau khi lị nguội thấy cịn 49 kg than chưa cháy.Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 24: Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O2 thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol 1:2 Khốí lượng CO2 và H2O tạo thành lần lượt là:
A 44g và 36g B 22g và 18g C 40g và 50g D.50g và 90g
Câu 25: Oxit của một nguyên tố cĩ hĩa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng Hỏi nguyên tố đĩ là nguyên
tố nào sau đây:
Câu 26: Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20% Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:
A Muối natricacbonat và nước B Muối natri hidrocacbonat
C Muối natrihidrocacbonat và nước D Muối natrihidrocacbonat và natricacbonat
Câu 27: Dẫn 5,6 lít khí SO2 vào dung dịch cĩ chứa 18,5 g Ca(OH)2 Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:
A Muối canxihidrocacbonat B Muối canxi hidrocacbonat và nước
C Muối canxicacbonat và caxi hidrocacbonat D Muối canxi cacbonat và nước
Câu 28: Hịa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:
A 0,1M B 0,2 M C 0,3M D 0,4M
Câu 29: Axit Clohđric (HCl) phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
A NaOH , Zn , CuO , HCl B H2O, NaOH, Fe , CaO
C Zn , SO2 , NaCl , Ba(OH)2 D NaOH , Zn , CuO , AgNO3
Câu 30: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O :
A K2O, CuO, CO2 C Na2O, BaO, SO2
B CaO, CO2, ZnO D P2O5 , MgO, Na2O
Trang 4Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hĩa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Câu 31: Phản ứng hĩa học nào sau đây là đúng?
A CuO + H2 t 0 Cu + H2O
B CuO + CO t 0 Cu + CO2
C 2CuO + C t 0 2Cu + CO2
D Tất cả đều đúng
Câu 33: Cho CO2 tác dụng với NaOH theo phản ứng:
CO 2 + NaOH NaHCO 3
thì tỉ lệ số mol của CO2 và NaOH là:
A 1:2 B 2: 1 C 1: 1 D tất cả đều sai
Câu 34: Nhóm hợp chất nào tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ ?
A SO2 , SO3 , CO2 B CuO, MgO, ZnO
C P2O5 , CaO, Na2O D Na2O, K2O, CaO
Câu 35: Khí SO2 có thể được tạo thành khi cho:
A Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng B Lưu huỳnh tác dụng với Oxi
C Na2SO3 tác dụng với H2SO4 D Tất cả đều đúng
Câu 36: Dãy hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( kiềm )?
A Na2O, Fe2O3 ,CaO B CaO , SO3 , BaO
C ZnO , K2O, BaO D CaO , K2O, BaO
Câu 37: Dãy hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( kiềm )?
A Na2O, Fe2O3 ,CaO B P2O5 , SO3 , CO2
C ZnO , K2O, BaO D CaO , K2O, BaO
Câu 38: Cho một hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Phần trăm của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:
A 20% và 80% B 30% và 70%
C 40% và 60% D 50% và 50%
Câu 39: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:
A 1,1g và 2,1g B 1,4g và 1,8g
C 1,6g và 1,6g D 2.0g và 1,2 g
Câu 40: Oxit nào giàu oxi nhất (hàm lượng % về khối lượng O cao nhất):
A Al2O3 B P2O5 C N2O3 D Cl2O7 E Fe3O4
Câu 41: Cho các oxit : Al2O3, CaO, P2O5, SiO2, FeO, SO2, N2O5, Na2O, Cl2O, NO, CO, Fe3O4, BaO Số oxit tác dụng với nước là:
A 4 B 5 C 6 D 7 E 8
Câu 42: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Số mol HCl tham gia phản ứng là :
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,2 mol D 0,25 mol
Câu 43: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Khối lượng của CuCl2 và FeCl3 trong hỗn hợp là:
A 2,7g và 3,25g B 3,25g và 2,7g
C 0,27g và 0,325g D 0,325g và 0,27g
Trang 5Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hĩa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Câu 44: hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1 Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là :
A 2:1 B 1:2 C 1:1 D 1:3
Câu 45: Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Gía trị của a là:
A 1,6 g B 2,4 g C 3,2 g D 3,6 g
Câu 46: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Nồng độ mol dung dịch HCl là:
A 0,5 M B 1 M C 1,5 M D 2M
Câu 47: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là 1:1 Giá trị của V là:
A 50 ml B 100 ml C 150 ml D 200ml
Câu 48: Cho luồng khí CO đi qua ống nghiệm đựng 40 g CuO đốt nóng Sau phản ứng còn lại 38 gam
chất rắn trong ống nghiệm Phần trăm CuO bị khử thành Cu là:
A 10% B 20% C 30% D 52%
Câu 49: X là một oxit sắt Biết 1,6 g X tác dụng vừa hết với 30ml dd HCl2M X là oxit nào của sắt ?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Câu 50: Cho 2,32 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( trong đó số mol FeO = số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dd HCl 1M Giá trị của V là:
A 0,04 lít B 0,08 lít C 0,12 lit D 0,16 lit
C©u 51 Cho các ơxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Những ơxit tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển
thành màu xanh là: A Na2O , CO2 B CuO , Na2O , CaO C SO2 , CO2 D Na2O , CaO
C©u 52 Oxit của một nguyên tố hố trị II chứa 20% oxi về khối lượng Cơng thức hố học oxit đĩ là (chọn
đáp án đúng biết O = 16, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
C©u 53 Cho 1 lượng CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được hỗn hợp 2 muối cĩ tỉ lệ số
mol là 1:1 Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 20% và 80% B 30% và 70% C 40% và 60% D 50% và 50%
C©u 54 Cho 16 gam một oxit sắt tác dụng hồn tồn với khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 11,2 gam chất rắn Cơng thức của oxit sắt đĩ là: A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO và Fe3O4
C©u 55 Hịa tan 6,2g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch X Nồng độ mol/l của dung dịch X là
C©u 56 Khử 20 gam hỗn hợp gồm 60 % Fe2O3 và 40 % CuO về khối lượng bằng khí hiđro dư Khối lượng
Fe và Cu thu được sau phản ứng lần lượt là:
A 12 g và 8g B 8,2 g và 6,2 g C 8,4 g và 6,4 g D Tất cả đều sai
C©u 57 Để hồ tan 5,1 gam oxit cĩ dạng R2O3 cần dùng 43,8 gam dung dịch HCl 25% Cơng thức oxit đem dùng là: A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D Ga2O3
Câu 58 Khi cho CO cĩ lẫn CO2, SO2 cĩ thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:
Câu 59 Chất cĩ thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ
Câu 60 Đế phân biệt khí CO2 và SO2 người ta cĩ thể dùng:
A Giấy quỳ tím ẩm B Nước vơi trong C Dung dịch Br2 D Tất cả đều đúng
Trang 6Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Câu 61 Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:
A Nước B.Giấy quì tím C Dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 62 Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì ñược dung dịch A Nồng ñộ phần trăm của dung dịch
A là:
Câu 63 Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước ñược 0,5 lít dung dịch A Nồng ñộ mol của dung dịch A là:
Câu 64 Oxit ñược dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:
A CuO B ZnO C PbO D CaO
Câu 65 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :
A CO B CO2 C SO2 D CO2 và SO2
Câu 66 Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :
A CaO và CO B CaO và CO2 C CaO và SO2 D CaO và P2O5
Câu 67 Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% (vừa ñủ) Khối lượng dung dịch HCl ñã dùng là:
A 50 gam B 40 gam C 60 gam D 73 gam
Câu 68 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2) , người ta cho hỗn hợp ñi qua dung
dịch chứa:
A HCl B Ca(OH)2 C Na2SO4 D NaCl
Câu 69 Oxit nào sau ñây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7:
A CO2 B SO2 C CaO D P2O5
Câu 70 Để thu ñược 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng ñạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là :
A 9,5 tấn B 10,5 tấn C 10 tấn D 9,0 tấn
Câu 71 Khí nào sau ñây Không duy trì sự sống và sự cháy ?
A CO B O2 C N2 D CO2
Câu 72 Để nhận biết 3 khí không màu : SO2 , O2 , H2 ñựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:
A Giấy quỳ tím ẩm
B Giấy quỳ tím ẩm và dùng que ñóm cháy dở còn tàn ñỏ
C Than hồng trên que ñóm
D Dẫn các khí vào nước vôi trong
Câu 73 Cho 2,24 lít CO2 (ñktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu ñược là :
A 19,7 g B 19,5 g C 19,3 g D 19 g
Câu 74 Khí có tỉ khối ñối với hiñro bằng 32 là:
A N2O B SO2 C SO3 D CO2
Câu 75 Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohidric dư Thể tích khí SO2 thu ñược ở ñktc là:
A 2,24 lít B 3,36 lit C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 76 Chất khí nặng gấp 2,2069 lần không khí là:
A CO2 B SO2 C SO3 D NO
Câu 77 Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh ñioxit là:
A Na2O,CO2, NaOH,Ca(OH)2 B CaO,K2O,KOH,Ca(OH)2
C HCl,Na2O,Fe2O3 ,Fe(OH)3 D Na2O,CuO,SO3 ,CO2
Câu 78 Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu ñỏ là:
A MgO B CaO C SO2 D K2O
Câu 79 Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O Có thể nhận biết ñược các chất ñó bằng thuốc thử sau:
A Chỉ dùng quì tím B Chỉ dùng axit C Chỉ dùng phenolphtalein D Dùng nước
Câu 80. Khí lưu huỳnh ñioxit SO2 ñược tạo thành từ cặp chất nào sau ñây?
a K2SO4 và HCl b K2SO4 và NaCl
c Na2SO4 và CuCl2 d.Na2SO3 và H2SO4
Trang 7Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hĩa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
II BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho 9,1g một hỗn hợp hai Oxit Al2O3 và MgO tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch axit HCl 2M Tính thành phần % khối lượng của mỗi Oxit trong hỗn hợp đầu
Bài 2: Oxit của một kim loại M hoá trị (III) có khối lượng 32g tan hết trong 294g dung dịch H2SO4 20% Xác định công thức của Oxit kim loại?
Bài 3: Cho 1,12 lít khí SO2 (đktc) lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được một kết tủa Tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất phản ứng là 80%?
Bài 4: Hoà tan m gam một oxit sắt cần 150ml dung dịch HCl 3M, nếu khử m gam oxit sắt này bằng CO nóng, dư thu được 8,4 g sắt Tìm công thức phân tử của oxit sắt và tính m?
Bài 5: Cho 17,4g hỗn hợp FeO và Fe2O3 có tỉ lệ số mol là 1:1 vào 450ml dung dịch HCl (vừa đủ) được dung dịch A
a) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể?
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2,5M đủ để tác dụng hết với dung dịch A?
Bài 6 * : Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng ½ khối lượng ban đầu Xác định thành phần % các chất trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 7: Nung nóng hỗn hợp CuO và FeO với C dư thì thu được chất rắn A và khí B Cho B tác dụng với dung dịch nước vôi trong có dư thì thu được 20g kết tủa Chất rắn A tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch axit HCl 15%
a) Viết các phương trình hóa học
b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tích khí B ở đktc?
Bài 8: Nêu cách nhận biết các chất bột trắng sau: CaO, Na2O, MgO, P2O5
Bài 9: Khí Nitơ bị lẫn các tạp chất:CO, CO2, H2 và hơi nước Làm thế nào để thu được Nitơ tinh khiết?
Bài 10: Đốt cháy than ta thu được khí CO và CO2 Trình bày phương pháp hóa học để thu được từng khí riêng biệt?
Bài 11: Khi oxi hoá 2g một nguyên tố hóa học có hoá trị IV bằng oxi người ta thu được 2,54g oxit Xác định công thức phân tử của oxit?
Bài 12: Cho 5,6g oxit kim loại tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó Cho biết tên của kim loại?
Bài 13: Để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại cần dùng 300ml dung dịch HCl 1M Xác định công thức phân tử của Oxit kim loại?
Bài 14: Cho 7,2g một oxit sắt tác dụng với dung dịch HCl có dư sau phản ứng ta thu được 12,7g muối khan Xác định công thức phân tử của sắt oxit?
Bài 15: Khi phân huỷ bằng nhiệt 14,2g hh CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Tính thàùnh phần % của các chất trong hỗn hợp?
Bài 16: Phân biệt các chất sau:
a> NO, CO, CO2, SO2 b> CuO, MnO2, Ag2O, FeO mà chỉ dùng dung dịch HCl
Bài 17: Có những chất: H2O, Na2O, SO2, Ba(OH)2 , Fe2O3, H2SO4, Al2O3, CO2, CO
Những chất nào có thể tác dụng với nhau từng đôi một? Viết các phương trình hóa học (nếu có)?
Bài 18: Có những oxit: SiO2, CaO, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3, P2O5, SO3, N2O5, NO Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
a> H2O ? b> HCl ? c> NaOH?
Viết các phương trình hóa học (nếu có)?
Trang 8Tài liệu bổ trợ và nõng cao kiến thức Húa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Baứi 19: Cho 1,6g CuO taực duùng vụựi 100g dung dũch H2SO4 20%
a> Vieỏt caực phửụng trỡnh hoựa hoùc?
b> Tớnh C% caực chaỏt coự trong dung dũch sau khi phaỷn ửựng keỏt thuực?
Baứi 20: Nung 18,4g hỗn hợp CaCO3 vaứ MgCO3 Phản ửựng xong ngửụứi ta thu ủửụùc hỗn hợp chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng giaỷm 8,8g so vụựi khoỏi lửụùng hỗn hợp trửụực khi nung
a> Vieỏt phửụng trỡnh hoựa hoùc?
b> Tớnh khoỏi lửụùng moói chaỏt trong hỗn hợp trửựục khi nung?
Baứi 21: Cho hoón hụùp khớ CO vaứ CO2 ủi qua dung dũch Ca(OH)2 dử thỡ thu ủửụùc 1g keỏt tuỷa maứu traộng Neỏu cho hoón hụùp khớ naứy qua CuO nung noựng dử thỡ thu ủửụùc 0,64g Cu Xaực ủũnh thaứnh phaàn % theo theồ tớch cuỷa moói khớ trong hoón hụùp?
Bài 22: Hũa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO vào 150ml dd HCl 2M
a) Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ủầu
b) Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần ủể hũa tan hỗn hợp trờn
Bài 23: Dẫn từ từ 3,136 l khớ CO2 (ủktc) vào một dung dịch cú hũa tan 12,8g NaOH, sản phẩm là muối
Na2CO3
a) Chất nào ủó lấy dư, dư bao nhiờu lớt (hoặc gam)?
b) Tớnh khối lượng muối thu ủược
Bài 24: Cho 7,75g natri oxit tỏc dụng với nước, thu ủược 250ml dung dịch bazơ
a) Tớnh nồng ủộ mol của dung dịch bazơ thu ủược
b) Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần dựng ủể trung hũa hết lượng bazơ núi trờn Từ ủú tớnh thể tớch dung dịch H2SO4 ủem dựng, biết D(dd H2 SO 4 ) = 1,14g/ml
Bài 25: 6,72 l khớ CO2 (ủktc) tỏc dụng vừa hết với 600ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm tạo thành là BaCO3
và nước
a) Viết PTHH
b) Tớnh nồng ủộ mol của dung dịch Ba(OH)2 ủó dựng
c) Tớnh khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 26: Hoà tan hoàn toàn 1 gam oxit của kim loại R cần dùng 25ml dung dịch hỗn hợp gồm axit H2SO4 0,25M và axit HCl 1M Tìm công thức của oxit trên
Đáp số: Fe2O3
Bài 27: Có một oxit sắt chưa rõ công thức, chia oxit này làm 2 phần bằng nhau
a/ Để hoà tan hết phần 1 cần dùng150ml dung dịch HCl 1,5M
b/ Cho luồng khí H2 dư đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu được 4,2g sắt
Tìm công thức của oxit sắt nói trên
Đáp số: Fe2O3
Bài 28: Hoà tan hoàn toàn 20,4g oxit kim loại A hoá trị III trong 300ml dung dịch axit H2SO4 thì thu được 68,4g muối khan Tìm công thức của oxit trên
Đáp số: Al2O3
Bài 29: Để hoà tan hoàn toàn 64g oxit của kim loại hoá trị III cần vừa đủ 800ml dung dịch axit HNO3 3M Tìm công thức của oxit trên
Bài 30: Khi hoà tan một lượng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 4,9%, người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 5,87% Xác định công thức của oxit trên
Bài 31: Hoà tan 4,88g hỗn hợp A gồm MgO và FeO trong 200ml dung dịch H2SO4 0,45M(loãng) thì phản ứng vừa đủ, thu được dung dịch B
a/ Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp A
Bài 32: Để hoà tan 9,6g một hỗn hợp đồng mol (cùng số mol) của 2 oxit kim loại có hoá trị II cần 14,6g axit HCl Xác định công thức của 2 oxit trên Biết kim loại hoá trị II có thể là Be, Mg, Ca, Fe, Zn, Ba
Đáp số: MgO và CaO
Trang 9Tài liệu bổ trợ và nõng cao kiến thức Húa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
Bài 33: Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao, người ta thu được Fe và 2,88g
H2O
a/ Viết các PTHH xảy ra
b/ Xác định thành phần % của 2 oxit trong hỗn hợp
c/ Tính thể tích H2(đktc) cần dùng để khử hết lượng oxit trên
Bài 34: Khử 2,4g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thì thu được 1,76g hỗn hợp 2 kim loại
Đem hỗn hợp 2 kim loại hoà tan bằng dd axit HCl thì thu được V(lit) khí H2
a/ Xác định % về khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp
b/ Tính V (ở đktc)
Bài 35: Hoà tan 26,2g hỗn hợp Al2O3 và CuO thì cần phải dùng vừa đủ 250ml dung dịch H2SO4 2M Xác
định % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Bài 36: Cho hỗn hợp A gồm 16g Fe2O3 và 6,4g CuO vào 160ml dung dịch H2SO4 2M Sau phản ứng thấy còn m gam rắn không tan
a/ Tính m
b/ Tính thể tích dung dịch hỗn hợp gồm axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M cần dùng để phản ứng hết hỗn hợp
A
Bài 37: Coự 2 nhoựm chaỏt:
Nhoựm A: CaO, CO2, CuO, CO, SO2, Fe2O3
Nhoựm B: HCl, NaOH, H2O
Bài 38.Tớnh khối lượng vụi sống (tấn) thu ủược khi nung 15 tấn ủỏ vụi cú hàm lượng 90% CaCO3 Hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất là 85%
Bài 39 Phõn biệt cỏc chất sau bằng phương phỏp húa học:
a Cỏc chất khớ CO2; SO2; O2; H2
b Cỏc chất rắn: Na2O, CaO, MgO, P2O5
Bài 40 Nờu hiện tượng, viết phương trỡnh húa học cho cỏc thớ nghiệm sau :
a) Cho một ớt bột CuO vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loóng
b) Sục khớ SO2 vào dung dịch Ba(OH)2
c) Cho một ớt bột Al2O3 vào dung dịch NaOH
d) Dẫn luồng khớ CO qua bột CuO nung núng
C PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP (TOÁN HỖN HỢP):
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI:
1 Dạng 1: Chỉ cú 1 chất trong hỗn hợp tham gia phản ứng hoặc 2 chất ủều tham gia phản ứng nhưng tạo ra
sản phẩm khụng tương ứng:
- Viết cỏc PTHH
- Dựa theo PTHH và giả thiết tớnh ủược khối lượng hoặc thể tớch 1 chất => khối lượng hoặc thể tớch chất cũn lại
- Tớnh thành phần %
2.Dạng 2: Cả 2 chất ủều tham gia phản ứng và tạo ra sản phẩm tương ứng giống nhau (ủề bài cho biết 2
tổng: khối lượng, số mol, thể tớch)
- Viết cỏc PTHH
- Gọi x,y lần lượt là số mol cỏc chất trong hỗn hợp Dựa theo PTHH và giả thiết ủề bài, lập hệ phương trỡnh
2 ẩn Giải hệ phương trỡnh tỡm x,y
- Tớnh khối lượng hoặc thể tớch cỏc chất trong hỗn hợp
- Tớnh thành phần %
II BÀI TẬP MẪU:
Bài 1 Hoaứ tan hoaứn toaứn 14,6g hoón hụùp Zn vaứ ZnO baống dung dũch HCl dử thu ủửụùc 2,24 lớt khớ H2 (ủktc) Tớnh thaứnh phaàn % theo khoỏi lửụùng moói chaỏt trong hoón hụùp ban ủaàu?
Trang 10Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: ………
BÀI GIẢI:
- PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1)
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O (2)
- Số mol H2 có trong 2,24 lít: nH2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol)
- Theo pt (1): nZn = nH2 = 0,1 (mol)
- Khối lượng mỗi chất trong 14,6 gam hỗn hợp:
mZn = 0,1.65 = 6,5g
mZnO = 14,6 – 6,5 = 8,1g
Vậy thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp:
%Zn = 146,,56.100% = 44,5%
%ZnO = 148,,16.100%= 55,5% (Hoặc %ZnO = 100% - 44,5% = 55,5%)
Bài 2 (Bài tập 3 – trang 9 SGK) 200ml dung dịch HCl có nồng ñộ 3,5M hòa tan vừa hết 20g hỗn hợp hai
oxit CuO và Fe2O3
a Viết các phương trình hóa học
b Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban ñầu
c Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban ñầu
BÀI GIẢI:
a PTHH: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (1)
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (2)
b Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban ñầu:
- Số mol HCl có trong 200ml dung dịch 3,5M: nHCl = 0,2.3,5 = 0,7 (mol)
-Gọi x,y lần lượt là số mol của CuO và Fe2O3 có trong 20g hỗn hợp
- Theo giả thiết ñề bài, ta có: m hh = m CuO + m Fe2O3 = 80.x + 160.y = 20 (a)
Theo pt (1): n HCl = 2n CuO =2.x
Theo pt (2): n HCl = 6n Fe2O3 = 6.y
Vậy, theo PTHH ta có: 2.x + 6.y = 0,7 (b)
Từ (a) và (b) ta có hệ phương trình: 80x + 160y = 20 (a)
2x + 6y = 0,7 (b) Giải hệ phương trình (a), (b): x = 0,05; y = 0,1
- Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban ñầu:
mCuO = 80.0,05 = 4 (gam)
mFe2O3 = 160.0,1 = 16 (gam)
c Thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban ñầu
%CuO = 204 100%= 20%
%Fe2O3 = 1620.100%= 80% (hoặc: %Fe 2 O 3 = 100% - 20% = 80%)
(**Lưu ý:
1 Những ñoạn in nghiêng các em không nhất thiết phải trình bày trong bài giải
2 Việc giải hệ phương trình không cần thiết phải trình bày trong bài làm Hóa học, các em có thể giải ở bên ngoài rồi ñiền kết quả x,y vào là ñược Có nhiều phương pháp ñể giải hệ phương trình như phương pháp thế, phương pháp cộng, phương pháp ñồ thị….và cách ñơn giản nhất là dùng máy tính cầm tay CASIO Các phương pháp này các em sẽ ñược học kĩ ở môn Toán nhưng do nội dung này học sau chương trình Hóa học nên gây cho các em sự khó khăn nhất ñịnh trong việc giải bài tập Hóa học Ở ñây, tôi xin giới thiệu sơ lược
1 chút 2 phương pháp ñơn giản ñể các em có thể vận dụng giải hệ phương trình trong hóa học:
a Phương pháp cộng: (trong Hóa học chúng ta thường gặp những hệ phương trình ñơn giản nên phương pháp này dùng dễ hơn phương pháp thế)
80x + 160y = 20 (a) 2x + 6y = 0,7 (b)