- Học bài và chuẩn bị bài tập bài 2 Điện trở của dây dẫn để Kiết thức: Nắm đợc điện trở của dây dẫn, biết các hệ thức định luật ôm - Vận dụng hệ thức định luật ôm để giải bài tập 2.. Hoạ
Trang 11 Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập
2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị
3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi
II- Chuẩn bị
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án
2.Học sinh: Kiến thức bài 1
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị sự phụ thuộc giữa U và I (10 phút)
-Yêu cầu hs nêu các bớc vẽ đồ
Lần đo Hiệu điện
Trang 2Hớng dẫn học sinh còn vớng
mắc
- Nhận xét và sửa sai
- Yêu cầu học sinh ghi vở
- Gv vậy ta vận dụng kiến thức
đã học trong bài để giải bài tập
trong sách bài tập
vẽ đồ thị
- dới lớp thực hiện
- Nghe và sửa sai nếu có
- Hs ghi vở
- Nghe và nghiên cứu bài tập
I (A)
0
U(V)
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng
độ dòng điện vào hiệu điện thế là một ờng thẳng đi qua gốc tỏa độ
U1= 12 v ; U2=36v ; I1=0,5A
I2=?
Giải Cờng độ dòng điện chạy qua nó là:
Khi U và I tỉ lệ thuận ta có:
1 2
I2= 0,3.4
6 =1,5(A) Đáp số= 1,5(A)
Hoạt động 3 Giải bài 1.2 SBT/4 (10 phút)
- Gọi hs tóm tắt đầu bài
- yêu cầu hs tìm cách giải
- Gọi 1 hs lên bảng giải
- Theo dõi và hớng dẫn hs giải
-1 Hs đọc to và tóm tắt
Trang 3Hoạt động 4: Giải bài 1.3 SBT/4 (10 phút)
- Yêu cầu hs suy nghĩ và tóm
- 1 hs lên bảng giải
U2=6-2=4 V1
I2=0,3.4
6 =0,2(A) Đs: 0,2(A)
Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò (5 phút)
- Dặn hs về nhà làm bài tập 1.4
sbt
- Học bài và chuẩn bị bài tập
bài 2 Điện trở của dây dẫn để
Kiết thức: Nắm đợc điện trở của dây dẫn, biết các hệ thức định luật ôm - Vận dụng
hệ thức định luật ôm để giải bài tập 2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị 3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi
II- Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án
2 Học sinh: Kiến thức bài 2
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra: Phát biểu định luật ôm Viết hệ thức định luật
3.Bài mới.
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nôi dung
Hoạt động 1: Giải bài 2.2 sbt/5 (10 phút)
- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài và
Hoạt động 2: Giải bài 2.3 sbt/5 (15 phút)
- ? Đồ thị biểu diễn sự phụ
- 1 hs lên bảng vẽ
đồ thị
- Hs lên bảng giải
=
=> R=4,50,9=5Ω
Hoạt động 3: Giải bài 2.4 sbt/5 (15 phút)
- yêu cầu hs đọc và tóm tắt đầu
Trang 5- Nx bài làm của học sinh - Nghe và ghi vở.
1 Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đoạn mạch nối tiếp
- Vận dụng hệ thức định luật ôm và công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bài tập
2 Kỹ năng: Giải bài tập gồm hai điện trở tơng đơng mắc nối tiếp
3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi
II- Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án, sách tham khảo
2 Học sinh: Kiến thức bài 2
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại công thức và giải bài tập 4.1 sbt/7 (18 phút)
- Yêu caauf hs nêu công thức định luật
ôm và ct tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch mắc nối tiếp
- Hs trả lời
Trang 6
- Gv yêu cầu hs dùng các công thức này
để giải bài tập
- Yêu cầu hs nghiên cứu bài 4.1 sbt/ 7
- Gọi 1 hs đứng tại chỗ tóm tắt đầu bài
Bài 4.1Tóm tắt:
UAB = 0,2 15 = 3 (V)
Hoạt động 2: Giải bài tập 4.4 sbt / 8 (12 phút)
- yêu cầu hs đọc nội dung bài tập
Nêu yêu cầu bài tập
- vận dụng ct nào để tính toán
Trang 7U = 4 (V)
Hoạt động 3: Giải bài 4.7 sbt/8 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc nội dung và tóm
b, Cờng độ dòng điện chạy qua mạch là:
I = t
- Làm bài tập bài đoạn mạch song
song giờ sau học
- Nghe và ghi về nhà thực hiện
Trang 8Hoat động của giáo viên Hoạt động
- Hs nghe và ghi vở
I.ễn tập
- Trong đoạn mạch gồm cỏc điện trở mắc song song :
I = I1 + I2 +…+ In
U = U1 = U2 = …= Un
n
R
1
1 1 1
2 1
+ + +
= → Rtđ =
2 1
2
1
R R
R R
+
1
2 2
1
R
R I
Hoạt động 2: Vận dụng - Bài tập 5.1 SBT/9 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài
II Vận dụng 1.Bài tập 5.1 (SBT/ tr.9)
Túm tăt:R1 = 15Ω ; R2 = 10Ω ; U = 12Va) Rtđ = ?
Trang 9R2
R
1
? Tớnh điện trở tương đương
của đoạn mạch song song ỏp
dụng cụng thức nào ?
? Tỡm số chỉ của cỏc ampekế
ỏp dụng cụng thức nào ?
GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh
bầy lời giải
- Gv theo dõi hớng dẫn học
sinh còn vớng mắc
GV : nhận xột và chốt lại
- 1 hs lên bảng trình bày
- Hs dới lớp làm vào vở
- Nx bổ xung bài làm trên bảng
- hs sửa sai nếu có
Giải Điện trở tương đương là : Rtđ = 2 1 2 1 R R R R + = 15+10 =6Ω 10 15 a) Số chỉ của cỏc ampekế là : I = R U = 2A 6 12 = I1 = A R U 8 , 0 15 12 1 = = I2 = A R U 2 , 1 10 12 2 = = Đỏp số : 6Ω ; 2A ; 0,8A ; 1,2A Hoạt động 3 Giải bài 5.3 SBT / 9 (13 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài - Đề bài cho biết gì? GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh bày lời giải -Phần b yờu cầu HS tỡm theo 2 cỏch - Cho cả lớp thảo luận chữa bài tập trờn bảng - GV : nhận xột và thống nhất - Hs đọc - Hs trả lời và tóm tắt - 1 Hs lên bảng trình bày Theo 2 cách - Hs nx và bổ sung bài trên bảng -Hs ghi vở 2.Bài tập 5.2 (SBT/ tr.9) Túm tắt : R1 = 5Ω ; R2 = 10Ω ; I1 = 0,6A a)UAB = ? b)I = ? A1
+ -
A
Giải a)hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là :
UAB = U1 = I1 . R1 = 0,6 . 5 = 3V b)Điện trở tương đương là :
Rtđ =
2 1
2
1
R R
R R
+ = 5 10
10 5
+ = 3 Ω
10
= 3,3Ω Cường độ dũng điện mạch chớnh là :
I = R A
U
9 , 0 3 10
3
=
=
* Cách 2:cờng độ dòng điện chạy qua điện
Trang 10Hoạt đông 4: Giải bài 5.5 / 10 SBT (12 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài tập
-HS :trả lời và túm tắt
- Trả lời tại chỗ
- Hs nêu
- Trả lời tại chỗ
-HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần a)
HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần b)
-HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng- Hs ghi vở
3.Bài tập 5.5 (SBT/ tr.10)
Túm tắt : U = 36V ; I = 3A
R1 = 30Ω ; a)R2 = ? b)I1 = ? ; I2 = ?
A1 + A
A2
V
Giảia) Điện trở tương đương là :
R = = = 12 Ω
3
36
I U
Điện trở R2 là :
20
1 30
1 12
1 1 1 1 1 1 1
1 2
2 1
=
R R R R R
→R2 = 20 Ωb) số chỉ cỏc ampekế là:
Đỏp số : 20Ω ; 1,2A ; 1,8A
Hoạt động 5 Củng cố- Dăn dò (5 phút)
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 phút)
-Yờu cầu HS nờu lại cụng thức
định luật ụm và cỏc cụng thức
của đoạn mạch mắc nối tiếp ,
mắc song song
- Gv yêu cầu hs vận dụng các
công thức vào giải bài tập
- H s nhắc lại
- Hs nghe và thực hiện
Đoạn mạch nối tiếp
Đoạn mạch song
song
I = I1 = I2 U= U1+ U2
R= R1 +
R2
I = I1 + I2
U = U1 = U2
2 1
1 1 1
R R
→ Rtđ =
2 1
2
1
R R
R R
+
Trang 122
1 2
1
R
R U
2 2
1
R
R I
I
=
Hoạt động 2 Giải bài tập vận dụng (12 phút)
- Gv gọi hs đọc đầu bài và tóm
- Hs nghe và ghi
- 1 hs lên bảng giải
- hs dới lớp giải ra nháp
- Nhận xét bài làm trên bảng
a, điện trở tơng đơng của đoạn khi
R1 nt R2 ADCT: Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 =
2
1
R R
R R
Hoạt động 2 Giải bài 6.3 SBT / 11 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc đầu bài
- Yêu cầu hs tìm cách giải
- Khi mắc nt điện trở tơng đơng của
Hoạt động 3 Giải bài tập 6.4 SBT / 11 ( 13 phút)
Uđ1= Uđ2 = 110 V
I đ1=0,91A
Trang 13- Nx bà
i của bạn
- nghe và ghi vở
Iđ2= 0,36A
- Tính điện trở của bóng 1
- điện trở đèn 2 là:
2 2 2
110 305( ) 0,36
d d
U R I
U I R
= = = Α
- ta thấy I<Iđ1nên bóng đèn 1 sáng yếu
- I>Iđ2 nên bóng đèn 2 sáng mạnh hơn bình thờng
- Chuẩn bài bài 7 sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Hs nghe và ghi về nhà thực hiện
Trang 143.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 ph)
- Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức
đã học
- ? Điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào chiều dài ntn?
- Gv vây chúng ta hãy vận dụng
kiến thức đã học vào giải bài tập
- Học sinh nhắc lại
- Hs trả lời
- Hs nghe và thực hiện
I.ễn tập
- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài
Hoạt động 2 Giải bài tập 7.1 SBT/12 (10ph)
- Yêu cầu hs đọc đầu bài và tóm
- Nghe và thực hiện
- 1 Hs lên bảng giải
- hs dới lớp thực hiện
- Nx bài làm của bạn
- Nghe và sửa sai nếu có
2 0,3( ) 6
- Hs dới lớp thực hiện ra nháp
Hoạt động 4: Giải bài 7.3 SBT/12 (15 ph)
- Gọi hs đọc và tóm tắt cách giải - Đọc và tóm tắt Bài 7.3
Giải
Trang 15- Hs dới lớp trình bày ra nháp.
=
3
AB R
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph
Trang 16vào những yếu tố nào?
- học sinh trả lời I.ễn tập
- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện,
hoạt động 2 giải bài tâp 8.1 sbt 5ph
đúng
Hoạt động 4 Giải bài 8.3 12ph
- Gọi hs đọc đầu bài và tóm
- lớp theo dõi và nhận xét
Bài 8.4
Gọi R là điện trở của mỗi sợi dây dẫn
đồng mảnh thì ta có điện trở tơng đơng
.20 6,8.20 136( ) 20
R
Ngày soạn:
Trang 17Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 8
Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
I.Mục tiờu
1. Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph
? Điện trở dõy dẫn phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
? Viết cụng thức biểu diễn sự phụ
thuộc đú ?
- vây chúng ta hãy vận dụng công
thức vào giải bài tập
- Hs trả lời
- 1 Hs lên bảng viết công thức
- nghe và thực hienj
I.ễn tập
- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện, phụ thuộc vào vật liệu làm dõy
Ω)
l là chiều dài (m)
S là tiết diện của dõy (m2)
ρlà điện trở suất của chất làm dõyρ(Ω.m)
Hoạt động 2 Giải bài 9.4 SBT 10ph
100
2.10
l R S
Trang 18- Hs nghe và ghi
8 6
56,18
10
l R S
56,18
10
l R S
- Hs ghi
S = 0,08mm2 ;R = 40 (Ω)
8 7
40,810
8( ) 4.10
67 1,6( ) 41,8
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 9 Biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật
I –
Mục tiêu
1, - củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về các biến trở
2, kĩ năng rèn luyện kỹ năng về vận dụng kiến thức để giải bài tập
Trang 192.Kiểm tra bài cũ :(Kết hợp trong giờ)
- 1 hs lên bảng
- Nghe và ghi vở
Adct:
6 6
Hoạt động 2: Giải bài 10.2 SBT 15ph
- gọi học sinh đọc đầu bài
-yêu cầu hs nghiên cứu giải
Trang 20và công thức tính điện trở của dây dẫn I- m ục tiêu.
- vận dụng công thức định luật ôm và công thức tính điện trở để giải bài tập
- Kỹ năng: áp dụng công thức giải bài tập
Hoạt động 1 giải bài tập 11.1 (10ph)
- yêu cầu học sinh đọc đề bài
- đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
1 Bài tập 11.1 (SBT/ tr .17) Túm tắt: R1= 7,5(Ω) ; R2 = 4,5(Ω) ; Iđm1 = Iđm2 = 0,8 A;
R3 nt R1 ,R2 ; U = 12Va) R3 = ? (đốn sỏng bỡnh thường)b) ρ = 1,1. 10-6 (Ω.m); l = 0,8m
S = ?
Giải
a) Điện trở tương đương là : Rtđ = R1 + R2 +R3 =
I
U
= =15Ω8 , 0 12
Vậy R3 = tđ - (R1 + R2) = 15 – (7,5 + 4,5) = 3(Ω)b) Tiết diện của dõy làm điện trở R3 là
Trang 21- Gv nhận xét thống nhất kết
S
l
.
ρ ⇒S =
3
.
R
l
ρ
Ta cú: S = 6 0 , 29 10 6 2
3
8 , 0 10 1 , 1
m
−
−
= = 0,29 mm2
Đỏp số: 3Ω ; 0,29 mm2
Hoạt động 2 giải bài 11.2 SBT (15 ph)
? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu
gỡ?
- Yờu cầu 1 HS lờn bảng vẽ
sơ đồ mạch điện
Yêu cầu hs suy nghĩ giải
- Gọi 1 hs lên bảng giải a
- Hớng dẫn những hs còn
v-ớng mắc
- Gọi 1 hs lên giải ý b
Theo dõi hớng dẫn hs
- Hs trả lời và tóm tắt
- Hs lên bảng vẽ sơ đồ
- Hs làm việc cá
nhân
- 1 hs lên bảng giải
- Dới lớp làm ra nháp
- Hs lên bảng
- làm việc cá
nhân
- nghe và ghi vở
2 Bài tập 11.2 (SBT / Tr.17)
Túm tắt: Uđ1 = Uđ2 = U1 = 6V
R1 =8 (Ω);R2= 12Ω ; U = 9V a) Vẽ sơ đồ mạch điện ? Rb = ? b) ρ= 0,4. 10-6 Ω.m ; l = 2m
UMax = 30V ; Ib = 2A
d =?
Giải a) Sơ đồ mạch điện:
I1 Đ1
→
Đ2 Rb
I2 I + 9V Cường độ dũng điện qua đốn 1 và đốn 2 là:
I1 =
1
1
R
U
=
8
6
= 0,75 (A)
I2 = 126
2
2 =
R
U
= 0,5 (A) Cường độ dũng điện mạch chớnh là:
I = I1 + I2 = 0,75 + 0,5 = 1,25 (A) Điện trở biến trở là:
Rb =
25 , 1
6 9 ) ( − 1 = −
I
U U
= 2,4 (Ω) b) Điện trở lớn nhất của biến trở là:
RMAX = = =15Ω
2
30
MAX
MAX I U
Tiết diện của dõy biến trở là:
S = 6 0 , 053 10 6 2
15
2 10 4 , 0
m R
≈
= ρ
≈ 0 , 053mm2 Đường kớnh tiết diện dõy hợp kim là:
S =
14 , 3
053 , 0 4
4 4
.
2
π π
π r d d S
Trang 22- Nhận xét chốt 2 ý
mm
26 , 0
≈ Đỏp số: Rb = 2,4 (Ω) ; d ≈ 0 , 26mm
Hoạt động 3: Giải bài 11.3 SBT (15ph)
GV: Chốt lại
-HS :trả lời và túm tắt
- Hs lên bảng vẽ sơ đồ
HS: Rb =
b I
- Hs nghe và ghi vở
3 Bài tập 11.3 (SBT / tr.18)
Túm tắt: Uđm1 = 6V ; Uđm2 = 3V
R1 = 5Ω ; R2 = 3Ω ; U = 9V a) Vẽ sơ đồ mạch điện ?
b) Rb = ? c) RMAX = 25Ω ; = 1,1. 10-6Ωm
Ib = I1 – I2 = 1,2 – 1 = 0,2 (A) Điện trở của biến trở là:
Rb = = =15Ω
2 , 0
3
2
b I
U
c)Chiều dài của dõy Nicrụm dựng để cuốn biến trở là
Từ: R =
m S
R l S
l
545 , 4 10
1 , 1
10 2 , 0 25
Trang 23Bài tập vận dụng định luật ôm
và công thức tính điện trở của dây dẫn
(Tiếp theo)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1 giải bài 11.4 SBt (10ph)
- Gọi hs đọc đầu bài
- yêu cầu hs nêu ra yêu cầu
- Hiệu điện thế giữa hai đàu biến trở
U = Uđ + Ub => Ub = U – Uđ = 12 – 6 = 6 (v)
điện trở của biến trở là
6 8( ) 0,75
b U R I
HS : Trỡnh bầy cỏch tớnh
1.Bài tập 17 (Sỏch ụn tập và k.t v.lớ
9/ tr .10)Túm tăt:R1 = 10Ω ; R2 = 2Ω ;
R3 = 3Ω ; R4 = 5Ωa) Rtđ = ?
b) I1 = 2A ; I2 = ? ; I3 = ? ; I4
= ? ; I = ?c) U1 =? ; U2 = ? ; U3 = ?; U4 = ? ; UAB = ?
R2
R3 + R1
_
A C B
Trang 24
R4
Giảia)Đoạn mạch AB gồm R1 nt [(R2 nt
R3) // R4]
Có : R23 = R2 + R3 = 2 +3 = 5 Ω
RCB = + = + =2 , 5Ω
5 5
5 5
4 23
4 23
R R
R R
Rtđ = R1 + RCB = 10 + 2,5 = 12,5Ω
b)Cường độ dòng điện qua các điện trở là :
I1 = 2A → I = I1 = 2A
Vì R23 = R4 =5Ω và R23 // R4 nên I23 = I4 = I 1A
Trang 25Hoạt động của giáo
- yêu câu hs vận dung
công thức vào giả bài
HS :trả lời và túm tắt
HS : Thảo luận tỡm cỏch giải
HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng
- Ghi vở
II.Vận dụng 1.Bài tập 12.2 (SBT/ tr.19)
Túm tắt: Đ:(12V- 6W)
a) ý nghĩa số 12V- 6Wa) Iđm = ?
b) R = ?
Giải
a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường
P
U R R U
Bài 12.5
U = 220V
Trang 26- hs lên bảng giải
Dới lớp giải ra nháp
- Nghe và ghi vở
P = 528 w
I = ? A
R = ? GiảiCờng độ định mức của dây nung là
2, 4
U R I
HS :trả lời và túm tắt
- hs lên bảng giải
Dới lớp giải ra nháp
- Nghe và ghi vở
110
15( ) 806
= ⇒ = = = ΩCông suất tiêu thụ của đèn là
2 110 2
15( ) 806
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 13
ĐIỆN NĂNG CễNG CỦA DềNG ĐIỆN I.Mục tiờu
1.Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về điện năng, cụng của dũng điện
2. Rốn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về cụng suất và cụng của dũng điện để làm bài tập
Trang 27-HS các nhóm nhận xét bổ xung
Bài tập 13.4 (SBT/ tr.20)
Tóm tắt: U = 20V ; t = 15 ph = 900s
A = 720kJ = 720 000J a) P = ?
720000 = =
=b) Cường độ dòng điện qua bàn
là là:
P = U.I →I =
) ( 636 , 3 220
800
A U
P
U I U
HS: Tham gia thảo luận trên lớp để trả lời các câu hỏi của GV
3.Bài tập 13.6 (SBT /tr.20)
Tóm tắt: 500 hộ
1 hộ: t = 4h/ngày ;
P1 = 120W = 0,12kWa) P = ?
b) T = (4.30)h ; A = ? Giá: 700đ/1kWh
b) Điện năng mà khu này sử dụng trong 30 ngày là;
A = P .t = 60kW.(4.30)h = 7 200kWh
c) Giá tiền mỗi hộ phải trả là:
Trang 28phải biết điện năng bằng ?
kWh
T1 = A1 .700 = P1 .t .700 = 0,12. 4. 30. 700 = 10 080đGiỏ tiền của cả khu là:
T = 10 080. 500 = 5 040 000đ
Đỏp số: a) 60 kW
b) 7 200kWh ; c) T1 = 10 080đ ; 5 040 000đ
Hoạt động 3 giải bài tập STK 15 ph
- đọc nội dung bài tập
hs tóm tắt
1 hs lên bảng thực hiện
Nhe và ghi vở
Túm tắt: Đ:(12V- 6W)
a) ý nghĩa số 12V- 6Wc) Iđm = ?
d) R = ?
Giải
a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường
Khi đú đốn tiờu thụ cụng suất là 6W.b) Cường độ dũng điện định mức của đốn là
Từ cụng thức: P = U.I →I =
) ( 5 , 0 12
6
A U
P
U R R U
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 14
Trang 29Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng I.Mục tiờu
1.Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về công suất điện, điện năng, cụng của dũng điện
2. Rốn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về cụng suất và cụng của dũng điện để làm bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức cơ bản 7ph
Gọi học nêu lại kiến thức
của bài công suất điện
I.ễn tập
1. Số oỏt ghi trờn dụng cụ điện cho biết cụng suất định mức của dụng cụ đú (cụng suất điện của dụng cụ khi nú hoạt động bỡnh thường)
Cụng của dũng điện là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đú tiờu thụ.Cụng thức: A = P . t = U.I.t
Dụng cụ đo điện năng: Cụng tơ điện.Một số chỉ trờn cụng tơ điện bằng 1kWh = 3,6. 106J.
hoạt động 2 Giải bài tập 14.1 SBT 10 ph
Hoạt động 3 Giải bài 14.3 25 ph
- Yêu cầu học đọc đề bài - Học sinh đọc a, Điện năng sử dụng trong 30 ngày là
Trang 30Thực hiện cá nhân
1 Học sinh lên bảng
- Nghe và thực hiện ghi vở
Thời gian thắp sáng đèn: t = 30 4 = 120 giờ
220
484( ) 100
U
Điện trở tơng tơng của R = R1 + R2=484 + 484 = 968Ω
Công suất của mạch là
1 1 1
220
484( ) 100
U R P
220
645,33( ) 75
U R P
điện trở tơng đơng của mạch : R/ = R1 +
R3 = 484 +645,33 =1129,33 ΩCờng độ dòng điện trong mạch là/
220
0,195 1129,33
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 15 Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng
Trang 31Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1 giải bài 14.4 12 ph
Yêu cầu học sinh đọc bài và
nêu ra yêu cầu
Yêu cầu học sinh tự giải
1 hs lên bảng thực hiện
220
1210( ) 40
U R P
lớn hơn( P2=20,4W);P1=8,2W Điện năn tiêu thụ trong 1 giờ là 0,03 kW
C, khi mắc song song hai đèn vào hiệu
điện thế 220V thì đèn 100W có công suất lớn hơn nên sáng hơn
Điện năng tiêu thụ trong 1 giờ A= 504 000J = 0,14KW.h
Hoạt động 2 Giải bài 14.5 SBT 15 ph
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và nêu ra yêu cầu
Học sinh tự giải
Gọi 1 học sinh lên bảng giải
Học sinh đọc
Cá nhân thực hiện
1 học sinh lên bảng thực hiện
Bài 14.5
điện trở của bàn là
1 1 1
110
22( ) 550
U R
điện trở của bóng đèn
2 2 2
110
302,5( ) 40
U R
B, Khi mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V, điện trrowr tơng đơng là R= R1 + R2=22+302,5=322,5(Ω)Cờng độ dòng điện trong mạch
220
0,68 322,5
U
R
= = = )Hiệu điện thế giữa hai đầu bàn là
U/
1=I R1 = 0,68 22= 14,96VHiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là:
U/
2=I R2 = 0,68 302,5 =207,5 V
Trang 32Nhận xét bài trên bảng - nghe và sửa sai nếu có
U/
1< U1 nhng U/
2> U2 nên nếu mắc nh thế bóng đèn sẽ bị cháy
C, cờng độ dòng điện định mức của bàn
là và của bóng đèn
1 1 1 2 2 2
550
110 40
U
= ⇒ = = =
= ⇒ = = =Khi mắc nối tiếp hai dụng cụ này vào mạch điện, để chúng hoạt động bình th-ờng thì dòng điện lớn nhất trong mạch
có cờng độ I/ = 0,364 (A)Hiệu điện thế lớn nhất ở hai đầu đoạn mạch trong trờng hợp này là:
U/ = I/ ( R1 + R2) = 0,364 322,5 +117,39 V
Công suất tiêu thụ trên bàn là
P1/ = I/2 R1=0,3642 22 = 2,91W
P2/ = I/2 R2=0,3642 302,5 = 40,1W
Hoạt động 3 giải bài 14.6 15 ph
- Yêu cầu hs đọc bài và tóm
- 1 học sinh lên bảng giải
- nghe và sửa sai
C, khi quạt chạy, điện năng đợc biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng Vì hiệu suất của quạt là 85% nên phần công suất biến đổi điện năng thành nhiệt năng là chiếm 15% và bằng
15
15 2, 25( ) 100
Trang 33Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức 5 ph
I ễn tập
- Định luật (SGK)
- Hệ thức: Q = I2. R. tTrong đú I: Cường độ dũng điện R: Điện trở (Ω)
t: Thời gian (s) Q: Nhiệt lượng (J)
Hoạt động 2 giải bài 16-17.3 10 ph
- HS cỏc nhúm nhận xột bổ xung
1.Bài tập 16-17.3
a) Chứng minh khi R1 nt R2 thỡ
2
1 2
1
R
R Q
Q
=b) Chứng minh khi R1 // R2 thỡ
1
2 2
1
R
R Q
Q
= Trả lờia) Nhiệt lượng toả ra trờn R1 và R2
là :
Q1 = I12.R1 .t ; Q2 = I22. R2 .t
Mà vỡ R1 nt R2 →I1 = I2 = I
Trang 34R
R Q
Q
= (Đpcm)
Vỡ R1 // R2 →U1 = U2 = ULập tỷ số
1
R
R Q
Q
= (Đpcm)
Hoạt động 3 giải bài 16-17 4 12 ph
1 10 4 , 0
1
1 1
S
l
ρ Điện trở dõy sắt là:
R2 = = −− =0 , 48Ω
10 5 , 0
2 10 12
8
2
2 2
Qi = m. C. (t 0 – t 0 ) = 2. 4 200. (100 – 20) = 672 000 (J)
Hiệu suất của bếp là:
H =
Trang 35% 8 , 84
% 100 792000
672000
% 100
tp
i Q Q
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 giải bài 16 -17 5 15 ph
Gọi học sinh đọc bài và tóm tắt
Yêu cầu học sinh giải
Gọi 1 học sinh lên bảng
Nhận xét bài làm
đọc và tóm tắt Cá nhân thực hiện
1 học sinh lên bảng
Nghe và ghi vở
Bài 16-17 5
Giải tính cờng độ dòng điện qua dây là
2 220 2
15.60 123,750( ) 176
Hoạt động 2 giải bài tập vận dụng 10 ph
Yêu cầu học sinh ghi đề bài stk
Yêu cầu học sinh giải
Gọi 1 học sinh lên bảng trả lời
Nhận xét bài làm
Học sinh ghi Cá nhân thực hiện
1 học sinh lên bảng nghe và ghi vở
Bài tập stk
Tỉ lệ thuận với với cờng độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.
Hoạt động 3 giải bài tâp sách tham khảo 15 ph
Trang 36- đọc bài cho học sinh
Yêu cầu học sinh nghiên cứu giải
Gọi 1 học sinh lên bảng
Nhận xét bài trên bảng
Ghi bài Cá nhân thực hiện
1 học sinh lên bảng Nghe và ghi vở
Giải Nhiệt lợng tỏa ra tên dây dẫn là ADCT:
2 220 2
15.60 247500( ) 176
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 giải bài tập STK 20 ph
- yêu cầu học ghi bài
Yêu cầu học sinh tóm tắt
Hớng dẫn cách giải
Gọi học lên bảng giải
Nhận xét bài của học sinh
học sinh ghi bài cá nhân thực hiện
học sinh ghe và ghi
672000.100
840000 80
i tp
24.0, 2.10
1, 2 4.40.10
U R p
= = = Ω
Chiều dài dây đợc làm biến trở là
6 6
24.0, 2.10
1, 2 4.40.10
Trang 37Hoạt động 2 giải bài STK 10ph
Yêu cầu học sinh ghi bài 14.8 stk
Yêu cầu học sinh tóm tắt
Hoạt động 3 giải bài 1/54 stk 12ph
Yêu cầu hộc sinh ghi bài
1 học sinh lên bảng
Hs ghi và sửa sai
Tinh cờng độ dong điện
100 0,9 110
Hoạt động 4 củng cố dăn dò 3ph–
- dăn học về nhà xem lại bài
đọc bài 19 giờ sau học
Nghe và ghi về nhà thực hiện.
- củng cố và hệ thống lại kién thức cơ bản về an toàn tiết kiệm điện năng.
- Vận dụng kiến thức vao để có ý thức tiết kiệm điện năng.
II chuẩn bị–
1.Giáo viên : giáo án + tài liệu tham khảo
2 Học sinh : ôn lại kiến thức bài 19
III - các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra ( kết hợp kiểm tra trong giờ)
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1 ôn lại kiến thức cũ (12 ph)
? nêu quy tắc an toàn kkhi sử dụng
Trang 38- nối đất cho vơ kim loại
* biện pháp tiết kiệm điện
- dùng thiêt bị điện có công suất nhỏ , phù hợp với mạng điện gia
đình.
- chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
hoạt động 2 vận dụng (30ph)
yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức
vào giải bài tập
s dụng hiệu điện thế nào dới đây có
thể gây nguy hiểm cho cơ thể ngời?
gọi học sinh lên bảng
nhận xét bài trên bảng
yêu cầu học đọc nội dung bài 19.2 và
nêu ả yêu cầu
gọi 1 học sinh lên bảng
nhận xét bài trên bảng
- yêu cầu học đọc nội dung bài 19.3
và nêu ra yêu cầu của bài
gọi 1 học sinh lên bảng
nhận xét bài trên bảng
- yêu cầu học sịnh đọc bài 19.4 và
nêu yêu cầu của bài
gọi 1 học sinh lên bảng
nhận xét bài trên bảng
- yêu cầu học sinh dọc bài 19.5 và
nêu ra yêu cầu của bài
nghe và sửa sai
học sinh lên bảng giải bài 19.2 dới lớp làm vào vở
nghe và sửa sai học sinh lên bảng giải bài 19.3 dới lớp làm vào vở
nghe và sửa sai
học sinh lên bảng giải bài 19.4 dới lớp làm vào vở
nghe và sửa sai học sinh lên bảng giải bài 19.5 dới lớp làm vào vở
nghe và sửa sai
Bài 19.4
cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng
để giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất.
Bài 19.5
sử dụng mỗi thiết bị điện khi càn thiết là biện pháp tiêt kiệm điện năng
hoạt động 3 dặn dò (3 ph)
củng cố qua bài này về nhà các em
thực hiện biện pháp tiết kiệm điện
năng trong gi đìng
- Dăn dò: yêu cầu học về nhà học bài
và chuẩn bị kiến thức ôn tập chơng nghe và ghi về nhà thực hiện
Trang 39hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1 trả lời phân tự kiểm tra (15ph)
yêu cầu học trả lời phần tự kiểm tra
lần lợt gọi học sinh trả lời câu hỏi
SGK từ 1 – 8
nhân xet từng câu trả lời
trả lời theo câu hỏi SGK
+ -
3. k + - 5.
+ - a.R của dõy tăng lờn 3 lần b.R của dõy giảm 4 lần
c δ đồng > δ nhụm d.R = δ
s l
6. a. Cú thể thay đổi trị số …… thay đổi , điều chỉnh cường độ dũng điện .
a ……… nhỏ
……… ghi sẵn
7. a. Cụng suất định mức
b.Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường động dũng điện chạy qua đoạn mạch đú .
II Vận dụng :
12C , 13B , 14D ,
15A, 16D
Trang 40-theo dõi những học sinh còn vớng
12 = Ω (1)
2 1
2 1
R R
R R
12
= = 0,75( Ω ) (2)
R1. R2 = 300 Ω Giải hệ phương trỡnh (1) và (2) cú R1 =
30 Ω , R2 = 10 Ω hoặc ( R1 = 10 Ω , R2 = 30 Ω )
18 a. δ lớn R lớn Q lớn
b. Điện trở của ấm khi hoạt động bỡnh thường
R
l
. = 0,045 . 106 m 2 = 0,045mm 2
d = 0,24mmm
hoạt động 3 dăn dò (3ph)
dăn học sinh về nhà ôn lại toàn bộ
kiến thức của chơng để giờ sau ôn
tập
nghe và ghi về nhà thực hiện
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng
hoạt động 1 trả lời các câu hỏi và bài tập của giáo viên (42ph)
Bài 1 : Trờn búng đốn cú ghi ( 220V
– 75W). Cho biết ý nghĩa con số
đú ?
học sinh trả lời Bài 1: 220V : Là hiệu điện thế định mức đặt
vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường.
75W : Là cụng suất định mức khi