1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t/c li 9 1+2

85 747 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học bài và chuẩn bị bài tập bài 2 Điện trở của dây dẫn để Kiết thức: Nắm đợc điện trở của dây dẫn, biết các hệ thức định luật ôm - Vận dụng hệ thức định luật ôm để giải bài tập 2.. Hoạ

Trang 1

1 Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập

2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi

II- Chuẩn bị

1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án

2.Học sinh: Kiến thức bài 1

III- Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Vẽ đồ thị sự phụ thuộc giữa U và I (10 phút)

-Yêu cầu hs nêu các bớc vẽ đồ

Lần đo Hiệu điện

Trang 2

Hớng dẫn học sinh còn vớng

mắc

- Nhận xét và sửa sai

- Yêu cầu học sinh ghi vở

- Gv vậy ta vận dụng kiến thức

đã học trong bài để giải bài tập

trong sách bài tập

vẽ đồ thị

- dới lớp thực hiện

- Nghe và sửa sai nếu có

- Hs ghi vở

- Nghe và nghiên cứu bài tập

I (A)

0

U(V)

- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng

độ dòng điện vào hiệu điện thế là một ờng thẳng đi qua gốc tỏa độ

U1= 12 v ; U2=36v ; I1=0,5A

I2=?

Giải Cờng độ dòng điện chạy qua nó là:

Khi U và I tỉ lệ thuận ta có:

1 2

I2= 0,3.4

6 =1,5(A) Đáp số= 1,5(A)

Hoạt động 3 Giải bài 1.2 SBT/4 (10 phút)

- Gọi hs tóm tắt đầu bài

- yêu cầu hs tìm cách giải

- Gọi 1 hs lên bảng giải

- Theo dõi và hớng dẫn hs giải

-1 Hs đọc to và tóm tắt

Trang 3

Hoạt động 4: Giải bài 1.3 SBT/4 (10 phút)

- Yêu cầu hs suy nghĩ và tóm

- 1 hs lên bảng giải

U2=6-2=4 V1

I2=0,3.4

6 =0,2(A) Đs: 0,2(A)

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò (5 phút)

- Dặn hs về nhà làm bài tập 1.4

sbt

- Học bài và chuẩn bị bài tập

bài 2 Điện trở của dây dẫn để

Kiết thức: Nắm đợc điện trở của dây dẫn, biết các hệ thức định luật ôm - Vận dụng

hệ thức định luật ôm để giải bài tập 2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị 3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi

II- Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án

2 Học sinh: Kiến thức bài 2

III- Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra: Phát biểu định luật ôm Viết hệ thức định luật

3.Bài mới.

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh Nôi dung

Hoạt động 1: Giải bài 2.2 sbt/5 (10 phút)

- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài và

Hoạt động 2: Giải bài 2.3 sbt/5 (15 phút)

- ? Đồ thị biểu diễn sự phụ

- 1 hs lên bảng vẽ

đồ thị

- Hs lên bảng giải

=

=> R=4,50,9=5Ω

Hoạt động 3: Giải bài 2.4 sbt/5 (15 phút)

- yêu cầu hs đọc và tóm tắt đầu

Trang 5

- Nx bài làm của học sinh - Nghe và ghi vở.

1 Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đoạn mạch nối tiếp

- Vận dụng hệ thức định luật ôm và công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bài tập

2 Kỹ năng: Giải bài tập gồm hai điện trở tơng đơng mắc nối tiếp

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi

II- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án, sách tham khảo

2 Học sinh: Kiến thức bài 2

III- Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra:

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại công thức và giải bài tập 4.1 sbt/7 (18 phút)

- Yêu caauf hs nêu công thức định luật

ôm và ct tính điện trở tơng đơng của đoạn

mạch mắc nối tiếp

- Hs trả lời

Trang 6

- Gv yêu cầu hs dùng các công thức này

để giải bài tập

- Yêu cầu hs nghiên cứu bài 4.1 sbt/ 7

- Gọi 1 hs đứng tại chỗ tóm tắt đầu bài

Bài 4.1Tóm tắt:

UAB = 0,2 15 = 3 (V)

Hoạt động 2: Giải bài tập 4.4 sbt / 8 (12 phút)

- yêu cầu hs đọc nội dung bài tập

Nêu yêu cầu bài tập

- vận dụng ct nào để tính toán

Trang 7

U = 4 (V)

Hoạt động 3: Giải bài 4.7 sbt/8 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc nội dung và tóm

b, Cờng độ dòng điện chạy qua mạch là:

I = t

- Làm bài tập bài đoạn mạch song

song giờ sau học

- Nghe và ghi về nhà thực hiện

Trang 8

Hoat động của giáo viên Hoạt động

- Hs nghe và ghi vở

I.ễn tập

- Trong đoạn mạch gồm cỏc điện trở mắc song song :

       I = I1 + I2 +…+ In 

       U = U1 = U2 = …= Un 

n

R

1

1 1 1

2 1

+ + +

=   →  Rtđ = 

2 1

2

1

R R

R R

+        

1

2 2

1

R

R I

Hoạt động 2: Vận dụng - Bài tập 5.1 SBT/9 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài

II Vận dụng 1.Bài tập 5.1 (SBT/ tr.9)

Túm tăt:R1 = 15Ω ; R2 = 10Ω ; U = 12Va) Rtđ = ?

Trang 9

R2 

R

1

? Tớnh điện trở tương đương 

của đoạn mạch song song ỏp 

dụng cụng thức nào ?

? Tỡm số chỉ của cỏc ampekế  

ỏp dụng cụng thức nào ?

GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh 

bầy lời giải

- Gv theo dõi hớng dẫn học

sinh còn vớng mắc

GV : nhận xột và chốt lại 

- 1 hs lên bảng trình bày

- Hs dới lớp làm vào vở

- Nx bổ xung bài làm trên bảng

- hs sửa sai nếu có

      

      

              

      

      

Giải Điện trở tương đương là :        Rtđ =  2 1 2 1 R R R R +  = 15+10 =6Ω 10 15 a) Số chỉ của cỏc ampekế là : I =  R U =  2A 6 12 = I1 =  A R U 8 , 0 15 12 1 = = I2 =  A R U 2 , 1 10 12 2 = =       Đỏp số : 6Ω ; 2A ; 0,8A ; 1,2A  Hoạt động 3 Giải bài 5.3 SBT / 9 (13 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài - Đề bài cho biết gì? GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh  bày lời giải   -Phần b yờu cầu HS tỡm theo 2  cỏch    - Cho cả lớp thảo luận chữa bài  tập trờn bảng  - GV : nhận xột và thống nhất  - Hs đọc - Hs trả lời và tóm tắt - 1 Hs lên bảng trình bày Theo 2 cách - Hs nx và bổ sung bài trên bảng -Hs ghi vở 2.Bài tập 5.2 (SBT/ tr.9) Túm tắt : R1 = 5Ω ; R2 = 10Ω ;         I1 = 0,6A        a)UAB = ?        b)I = ?         A1       

      

       

      +   - 

       A       

Giải a)hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là :

    UAB = U1 = I1 . R1 = 0,6 . 5 = 3V b)Điện trở tương đương là : 

     Rtđ = 

2 1

2

1

R R

R R

+ = 5 10

10 5

+ =  3 Ω

10

= 3,3Ω Cường độ dũng điện mạch chớnh là :

      I =  R A

U

9 , 0 3 10

3

=

=

* Cách 2:cờng độ dòng điện chạy qua điện

Trang 10

Hoạt đông 4: Giải bài 5.5 / 10 SBT (12 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài tập

-HS :trả lời và túm tắt

- Trả lời tại chỗ

- Hs nêu

- Trả lời tại chỗ

-HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần a)

HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần b)

-HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng- Hs ghi vở

3.Bài tập 5.5 (SBT/ tr.10)

Túm tắt : U = 36V ;  I = 3A

      R1 = 30Ω ;       a)R2 = ?      b)I1 = ? ;   I2 = ? 

      A1       +      A       

      A2          

       V

Giảia) Điện trở tương đương là :

R =  = = 12 Ω

3

36

I U

Điện trở R2 là : 

20

1 30

1 12

1 1 1 1 1 1 1

1 2

2 1

=

R R R R R

      →R2 = 20 Ωb) số chỉ cỏc ampekế là:

Đỏp số : 20Ω ; 1,2A  ; 1,8A   

Hoạt động 5 Củng cố- Dăn dò (5 phút)

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 phút)

-Yờu cầu HS nờu lại cụng thức 

định luật ụm và cỏc cụng thức 

của đoạn mạch mắc nối tiếp , 

mắc song song 

- Gv yêu cầu hs vận dụng các

công thức vào giải bài tập

- H s nhắc lại

- Hs nghe và thực hiện

Đoạn mạch nối tiếp

Đoạn mạch song 

song

      I = I1 = I2       U= U1+ U2 

       R= R1 + 

R2      

         

       I  = I1 + I2  

       U = U1 = U2        

2 1

1 1 1

R R

  →  Rtđ = 

2 1

2

1

R R

R R

+

Trang 12

2

1 2

1

R

R U

2 2

1

R

R I

I

=

Hoạt động 2 Giải bài tập vận dụng (12 phút)

- Gv gọi hs đọc đầu bài và tóm

- Hs nghe và ghi

- 1 hs lên bảng giải

- hs dới lớp giải ra nháp

- Nhận xét bài làm trên bảng

a, điện trở tơng đơng của đoạn khi

R1 nt R2 ADCT: Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 =

2

1

R R

R R

Hoạt động 2 Giải bài 6.3 SBT / 11 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc đầu bài

- Yêu cầu hs tìm cách giải

- Khi mắc nt điện trở tơng đơng của

Hoạt động 3 Giải bài tập 6.4 SBT / 11 ( 13 phút)

Uđ1= Uđ2 = 110 V

I đ1=0,91A

Trang 13

- Nx bà

i của bạn

- nghe và ghi vở

Iđ2= 0,36A

- Tính điện trở của bóng 1

- điện trở đèn 2 là:

2 2 2

110 305( ) 0,36

d d

U R I

U I R

= = = Α

- ta thấy I<Iđ1nên bóng đèn 1 sáng yếu

- I>Iđ2 nên bóng đèn 2 sáng mạnh hơn bình thờng

- Chuẩn bài bài 7 sự phụ thuộc của

điện trở vào chiều dài dây dẫn

- Hs nghe và ghi về nhà thực hiện

Trang 14

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 ph)

- Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức

đã học

- ? Điện trở của dây dẫn phụ

thuộc vào chiều dài ntn?

- Gv vây chúng ta hãy vận dụng

kiến thức đã học vào giải bài tập

- Học sinh nhắc lại

- Hs trả lời

- Hs nghe và thực hiện

I.ễn tập

- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài

Hoạt động 2 Giải bài tập 7.1 SBT/12 (10ph)

- Yêu cầu hs đọc đầu bài và tóm

- Nghe và thực hiện

- 1 Hs lên bảng giải

- hs dới lớp thực hiện

- Nx bài làm của bạn

- Nghe và sửa sai nếu có

2 0,3( ) 6

- Hs dới lớp thực hiện ra nháp

Hoạt động 4: Giải bài 7.3 SBT/12 (15 ph)

- Gọi hs đọc và tóm tắt cách giải - Đọc và tóm tắt Bài 7.3

Giải

Trang 15

- Hs dới lớp trình bày ra nháp.

=

3

AB R

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph

Trang 16

vào những yếu tố nào?

- học sinh trả lời I.ễn tập

- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện,

hoạt động 2 giải bài tâp 8.1 sbt 5ph

đúng

Hoạt động 4 Giải bài 8.3 12ph

- Gọi hs đọc đầu bài và tóm

- lớp theo dõi và nhận xét

Bài 8.4

Gọi R là điện trở của mỗi sợi dây dẫn

đồng mảnh thì ta có điện trở tơng đơng

.20 6,8.20 136( ) 20

R

Ngày soạn:

Trang 17

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 8

Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

I.Mục tiờu

1. Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về sự phụ thuộc của điện trở vào  chiều dài dây dẫn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 1 kiểm tra kiến tức liên quan 5ph

? Điện trở dõy dẫn phụ thuộc vào 

những yếu tố nào?

? Viết cụng thức biểu diễn sự phụ 

thuộc đú ?

- vây chúng ta hãy vận dụng công

thức vào giải bài tập

- Hs trả lời

- 1 Hs lên bảng viết công thức

- nghe và thực hienj

I.ễn tập

- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện, phụ thuộc vào vật liệu làm dõy 

Ω)

       l là chiều dài (m)

      S là tiết diện của dõy (m2)

      ρlà điện trở suất của chất làm dõyρ(Ω.m)

Hoạt động 2 Giải bài 9.4 SBT 10ph

100

2.10

l R S

Trang 18

- Hs nghe và ghi

8 6

56,18

10

l R S

56,18

10

l R S

- Hs ghi

S = 0,08mm2 ;R = 40 (Ω)

8 7

40,810

8( ) 4.10

67 1,6( ) 41,8

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 9 Biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật

I

Mục tiêu

1, - củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về các biến trở

2, kĩ năng rèn luyện kỹ năng về vận dụng kiến thức để giải bài tập

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ :(Kết hợp trong giờ)

- 1 hs lên bảng

- Nghe và ghi vở

Adct:

6 6

Hoạt động 2: Giải bài 10.2 SBT 15ph

- gọi học sinh đọc đầu bài

-yêu cầu hs nghiên cứu giải

Trang 20

và công thức tính điện trở của dây dẫn I- m ục tiêu.

- vận dụng công thức định luật ôm và công thức tính điện trở để giải bài tập

- Kỹ năng: áp dụng công thức giải bài tập

Hoạt động 1 giải bài tập 11.1 (10ph)

- yêu cầu học sinh đọc đề bài

- đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

1 Bài tập 11.1 (SBT/ tr .17)  Túm tắt:  R1= 7,5(Ω) ; R2 = 4,5(Ω) ;       Iđm1 = Iđm2 = 0,8 A;

       R3 nt R1 ,R2 ; U = 12Va) R3 = ? (đốn sỏng bỡnh thường)b) ρ = 1,1. 10-6 (Ω.m); l = 0,8m

      S = ?

Giải

a) Điện trở tương đương là :  Rtđ = R1 + R2 +R3 = 

I

U

 =  =15Ω8 , 0 12

     Vậy R3 = tđ - (R1 + R2)       = 15 – (7,5 + 4,5) = 3(Ω)b) Tiết diện của dõy làm điện trở R3 là

Trang 21

- Gv nhận xét thống nhất kết

S

l

.

ρ ⇒S = 

3

.

R

l

ρ

Ta cú: S =  6 0 , 29 10 6 2

3

8 , 0 10 1 , 1

m

=        = 0,29 mm2

      Đỏp số: 3Ω ;  0,29 mm2

Hoạt động 2 giải bài 11.2 SBT (15 ph)

? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu 

gỡ?

- Yờu cầu 1 HS lờn bảng vẽ 

sơ đồ mạch điện 

Yêu cầu hs suy nghĩ giải

- Gọi 1 hs lên bảng giải a

- Hớng dẫn những hs còn

v-ớng mắc

- Gọi 1 hs lên giải ý b

Theo dõi hớng dẫn hs

- Hs trả lời và tóm tắt

- Hs lên bảng vẽ sơ đồ

- Hs làm việc cá

nhân

- 1 hs lên bảng giải

- Dới lớp làm ra nháp

- Hs lên bảng

- làm việc cá

nhân

- nghe và ghi vở

2 Bài tập 11.2 (SBT / Tr.17) 

   Túm tắt: Uđ1 = Uđ2 = U1 = 6V

      R1 =8 (Ω);R2= 12Ω ; U = 9V a) Vẽ sơ đồ mạch điện ? Rb = ?  b) ρ= 0,4. 10-6 Ω.m ; l = 2m

UMax = 30V ; Ib = 2A  

     d =?

Giải a) Sơ đồ mạch điện:

I1 Đ1

Đ2 Rb

I2 I + 9V Cường độ dũng điện qua đốn 1 và đốn 2  là:

      I1 = 

1

1

R

U

 = 

8

6

 = 0,75 (A)

      I2 =  126

2

2 =

R

U

 =  0,5 (A)   Cường độ dũng điện mạch chớnh là:

      I = I1 + I2 = 0,75 + 0,5 = 1,25 (A)    Điện trở biến trở là: 

      Rb = 

25 , 1

6 9 ) ( − 1 = −

I

U U

 = 2,4 (Ω) b) Điện trở lớn nhất của biến trở là:

       RMAX =  = =15Ω

2

30

MAX

MAX I U

   Tiết diện của dõy biến trở là:

S =  6 0 , 053 10 6 2

15

2 10 4 , 0

m R

= ρ

     ≈ 0 , 053mm2     Đường kớnh tiết diện dõy hợp kim là:

S =

14 , 3

053 , 0 4

4 4

.

2

π π

π r d d S

Trang 22

- Nhận xét chốt 2 ý      

mm

26 , 0

≈         Đỏp số: Rb = 2,4 (Ω) ; d ≈ 0 , 26mm

Hoạt động 3: Giải bài 11.3 SBT (15ph)

GV: Chốt lại

-HS :trả lời và túm tắt

- Hs lên bảng vẽ sơ đồ

HS:  Rb = 

b I

- Hs nghe và ghi vở

3 Bài tập 11.3 (SBT / tr.18)

Túm tắt: Uđm1 = 6V ; Uđm2 = 3V 

       R1 = 5Ω ; R2 = 3Ω ; U = 9V a) Vẽ sơ đồ mạch điện ?

b) Rb = ? c) RMAX = 25Ω ;  = 1,1. 10-6Ωm

    Ib = I1 – I2 = 1,2 – 1 = 0,2 (A)   Điện trở của biến trở là: 

     Rb =  = =15Ω

2 , 0

3

2

b I

U

      c)Chiều dài của dõy Nicrụm dựng để cuốn biến trở là 

Từ:   R = 

m S

R l S

l

545 , 4 10

1 , 1

10 2 , 0 25

Trang 23

Bài tập vận dụng định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

(Tiếp theo)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Hoạt động 1 giải bài 11.4 SBt (10ph)

- Gọi hs đọc đầu bài

- yêu cầu hs nêu ra yêu cầu

- Hiệu điện thế giữa hai đàu biến trở

U = Uđ + Ub => Ub = U – Uđ = 12 – 6 = 6 (v)

điện trở của biến trở là

6 8( ) 0,75

b U R I

HS : Trỡnh bầy cỏch tớnh 

1.Bài tập 17 (Sỏch ụn tập và k.t v.lớ 

9/ tr .10)Túm tăt:R1 = 10Ω  ;   R2 = 2Ω ; 

      R3 = 3Ω     ;  R4 = 5Ωa) Rtđ = ? 

b) I1 = 2A  ;  I2 = ? ;  I3 = ? ;  I4 

= ? ;  I = ?c) U1 =? ; U2 = ? ; U3 = ?; U4 = ? ; UAB = ?   

R2

R3 + R1

_

A C B

Trang 24

R4

Giảia)Đoạn mạch AB gồm R1 nt [(R2 nt 

R3) // R4]

 Có :   R23 = R2 + R3 = 2 +3 = 5 Ω

       RCB =  + = + =2 , 5Ω

5 5

5 5

4 23

4 23

R R

R R

 

       Rtđ = R1 + RCB = 10 + 2,5 = 12,5Ω

 b)Cường độ dòng điện qua các điện trở là :

      I1 = 2A →  I = I1 = 2A 

    Vì    R23  = R4 =5Ω và R23 // R4     nên   I23 = I4 = I 1A

Trang 25

Hoạt động của giáo

- yêu câu hs vận dung

công thức vào giả bài

HS :trả lời và túm tắt

HS : Thảo luận tỡm cỏch giải 

HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng 

- Ghi vở

II.Vận dụng 1.Bài tập 12.2 (SBT/ tr.19)

 Túm tắt: Đ:(12V- 6W)

     a) ý nghĩa số 12V- 6Wa) Iđm = ? 

b) R = ?

Giải

a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường

P

U R R U

Bài 12.5

U = 220V

Trang 26

- hs lên bảng giải

Dới lớp giải ra nháp

- Nghe và ghi vở

P = 528 w

I = ? A

R = ? GiảiCờng độ định mức của dây nung là

2, 4

U R I

HS :trả lời và túm tắt

- hs lên bảng giải

Dới lớp giải ra nháp

- Nghe và ghi vở

110

15( ) 806

= ⇒ = = = ΩCông suất tiêu thụ của đèn là

2 110 2

15( ) 806

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 13

ĐIỆN NĂNG CễNG CỦA DềNG ĐIỆN I.Mục tiờu

1.Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về điện năng, cụng của dũng điện  

2. Rốn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về cụng suất và cụng của dũng điện để làm bài tập

Trang 27

-HS các nhóm nhận xét bổ xung 

Bài tập 13.4 (SBT/ tr.20)

 Tóm tắt: U = 20V ;  t = 15 ph = 900s

      A = 720kJ = 720 000J a) P = ?

720000 = =

=b) Cường độ dòng điện qua bàn 

là là: 

      P = U.I  →I = 

) ( 636 , 3 220

800

A U

P

U I U

HS: Tham gia thảo luận trên lớp để trả lời các câu hỏi của GV

3.Bài tập 13.6 (SBT /tr.20)

 Tóm tắt: 500 hộ 

      1 hộ: t = 4h/ngày ; 

       P1 = 120W = 0,12kWa) P = ?

b) T = (4.30)h ;   A = ?   Giá: 700đ/1kWh

b) Điện năng mà khu này sử dụng trong 30 ngày là;

    A = P .t = 60kW.(4.30)h = 7 200kWh

c) Giá tiền mỗi hộ phải trả là:

Trang 28

phải biết điện năng bằng ? 

kWh 

T1 = A1 .700 = P1 .t .700     = 0,12. 4. 30. 700 = 10 080đGiỏ tiền của cả khu là:

T = 10 080. 500 = 5 040 000đ

       Đỏp số:  a) 60 kW

      b) 7 200kWh   ;         c) T1 = 10 080đ  ; 5 040 000đ

Hoạt động 3 giải bài tập STK 15 ph

- đọc nội dung bài tập

hs tóm tắt

1 hs lên bảng thực hiện

Nhe và ghi vở

Túm tắt: Đ:(12V- 6W)

     a) ý nghĩa số 12V- 6Wc) Iđm = ? 

d) R = ?

Giải

a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường

Khi đú đốn tiờu thụ cụng suất là 6W.b) Cường độ dũng điện định mức của đốn là 

Từ cụng thức: P = U.I  →I = 

) ( 5 , 0 12

6

A U

P

U R R U

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 14

Trang 29

Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng I.Mục tiờu

1.Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về công suất điện, điện năng, cụng của dũng điện  

2. Rốn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về cụng suất và cụng của dũng điện để làm bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức cơ bản 7ph

Gọi học nêu lại kiến thức

của bài công suất điện

I.ễn tập

1. Số oỏt ghi trờn dụng cụ điện cho biết cụng suất định mức của dụng cụ đú (cụng suất điện của dụng cụ khi nú hoạt động bỡnh thường) 

Cụng của dũng điện là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đú tiờu thụ.Cụng thức: A = P . t = U.I.t

Dụng cụ đo điện năng: Cụng tơ điện.Một số chỉ trờn cụng tơ điện bằng      1kWh = 3,6. 106J. 

hoạt động 2 Giải bài tập 14.1 SBT 10 ph

Hoạt động 3 Giải bài 14.3 25 ph

- Yêu cầu học đọc đề bài - Học sinh đọc a, Điện năng sử dụng trong 30 ngày là

Trang 30

Thực hiện cá nhân

1 Học sinh lên bảng

- Nghe và thực hiện ghi vở

Thời gian thắp sáng đèn: t = 30 4 = 120 giờ

220

484( ) 100

U

Điện trở tơng tơng của R = R1 + R2=484 + 484 = 968Ω

Công suất của mạch là

1 1 1

220

484( ) 100

U R P

220

645,33( ) 75

U R P

điện trở tơng đơng của mạch : R/ = R1 +

R3 = 484 +645,33 =1129,33 ΩCờng độ dòng điện trong mạch là/

220

0,195 1129,33

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 15 Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng

Trang 31

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1 giải bài 14.4 12 ph

Yêu cầu học sinh đọc bài và

nêu ra yêu cầu

Yêu cầu học sinh tự giải

1 hs lên bảng thực hiện

220

1210( ) 40

U R P

lớn hơn( P2=20,4W);P1=8,2W Điện năn tiêu thụ trong 1 giờ là 0,03 kW

C, khi mắc song song hai đèn vào hiệu

điện thế 220V thì đèn 100W có công suất lớn hơn nên sáng hơn

Điện năng tiêu thụ trong 1 giờ A= 504 000J = 0,14KW.h

Hoạt động 2 Giải bài 14.5 SBT 15 ph

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và nêu ra yêu cầu

Học sinh tự giải

Gọi 1 học sinh lên bảng giải

Học sinh đọc

Cá nhân thực hiện

1 học sinh lên bảng thực hiện

Bài 14.5

điện trở của bàn là

1 1 1

110

22( ) 550

U R

điện trở của bóng đèn

2 2 2

110

302,5( ) 40

U R

B, Khi mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V, điện trrowr tơng đơng là R= R1 + R2=22+302,5=322,5(Ω)Cờng độ dòng điện trong mạch

220

0,68 322,5

U

R

= = = )Hiệu điện thế giữa hai đầu bàn là

U/

1=I R1 = 0,68 22= 14,96VHiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là:

U/

2=I R2 = 0,68 302,5 =207,5 V

Trang 32

Nhận xét bài trên bảng - nghe và sửa sai nếu có

U/

1< U1 nhng U/

2> U2 nên nếu mắc nh thế bóng đèn sẽ bị cháy

C, cờng độ dòng điện định mức của bàn

là và của bóng đèn

1 1 1 2 2 2

550

110 40

U

= ⇒ = = =

= ⇒ = = =Khi mắc nối tiếp hai dụng cụ này vào mạch điện, để chúng hoạt động bình th-ờng thì dòng điện lớn nhất trong mạch

có cờng độ I/ = 0,364 (A)Hiệu điện thế lớn nhất ở hai đầu đoạn mạch trong trờng hợp này là:

U/ = I/ ( R1 + R2) = 0,364 322,5 +117,39 V

Công suất tiêu thụ trên bàn là

P1/ = I/2 R1=0,3642 22 = 2,91W

P2/ = I/2 R2=0,3642 302,5 = 40,1W

Hoạt động 3 giải bài 14.6 15 ph

- Yêu cầu hs đọc bài và tóm

- 1 học sinh lên bảng giải

- nghe và sửa sai

C, khi quạt chạy, điện năng đợc biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng Vì hiệu suất của quạt là 85% nên phần công suất biến đổi điện năng thành nhiệt năng là chiếm 15% và bằng

15

15 2, 25( ) 100

Trang 33

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức 5 ph

I ễn tập

 - Định luật (SGK)

 - Hệ thức: Q = I2. R. tTrong đú I: Cường độ dũng điện       R: Điện trở (Ω)

      t: Thời gian (s)      Q: Nhiệt lượng (J)

Hoạt động 2 giải bài 16-17.3 10 ph

- HS cỏc nhúm nhận xột bổ xung

1.Bài tập 16-17.3

a) Chứng minh khi R1 nt R2 thỡ 

2

1 2

1

R

R Q

Q

=b) Chứng minh khi R1 // R2 thỡ 

1

2 2

1

R

R Q

Q

=        Trả lờia) Nhiệt lượng toả ra trờn R1 và R2 

là :

      Q1 = I12.R1 .t ;   Q2 = I22. R2 .t

Mà vỡ R1 nt R2  →I1 = I2 = I

Trang 34

R

R Q

Q

=  (Đpcm)

Vỡ R1 // R2 →U1 = U2 = ULập tỷ số 

1

R

R Q

Q

=  (Đpcm)

Hoạt động 3 giải bài 16-17 4 12 ph

1 10 4 , 0

1

1 1

S

l

ρ       Điện trở dõy sắt là:

      R2 =  = −− =0 , 48Ω

10 5 , 0

2 10 12

8

2

2 2

    Qi = m. C. (t 0  – t 0 ) = 2. 4 200. (100 – 20)          = 672 000 (J)

Hiệu suất của bếp là:

       H = 

Trang 35

% 8 , 84

% 100 792000

672000

% 100

tp

i Q Q

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 giải bài 16 -17 5 15 ph

Gọi học sinh đọc bài và tóm tắt

Yêu cầu học sinh giải

Gọi 1 học sinh lên bảng

Nhận xét bài làm

đọc và tóm tắt Cá nhân thực hiện

1 học sinh lên bảng

Nghe và ghi vở

Bài 16-17 5

Giải tính cờng độ dòng điện qua dây là

2 220 2

15.60 123,750( ) 176

Hoạt động 2 giải bài tập vận dụng 10 ph

Yêu cầu học sinh ghi đề bài stk

Yêu cầu học sinh giải

Gọi 1 học sinh lên bảng trả lời

Nhận xét bài làm

Học sinh ghi Cá nhân thực hiện

1 học sinh lên bảng nghe và ghi vở

Bài tập stk

Tỉ lệ thuận với với cờng độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.

Hoạt động 3 giải bài tâp sách tham khảo 15 ph

Trang 36

- đọc bài cho học sinh

Yêu cầu học sinh nghiên cứu giải

Gọi 1 học sinh lên bảng

Nhận xét bài trên bảng

Ghi bài Cá nhân thực hiện

1 học sinh lên bảng Nghe và ghi vở

Giải Nhiệt lợng tỏa ra tên dây dẫn là ADCT:

2 220 2

15.60 247500( ) 176

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 giải bài tập STK 20 ph

- yêu cầu học ghi bài

Yêu cầu học sinh tóm tắt

Hớng dẫn cách giải

Gọi học lên bảng giải

Nhận xét bài của học sinh

học sinh ghi bài cá nhân thực hiện

học sinh ghe và ghi

672000.100

840000 80

i tp

24.0, 2.10

1, 2 4.40.10

U R p

= = = Ω

Chiều dài dây đợc làm biến trở là

6 6

24.0, 2.10

1, 2 4.40.10

Trang 37

Hoạt động 2 giải bài STK 10ph

Yêu cầu học sinh ghi bài 14.8 stk

Yêu cầu học sinh tóm tắt

Hoạt động 3 giải bài 1/54 stk 12ph

Yêu cầu hộc sinh ghi bài

1 học sinh lên bảng

Hs ghi và sửa sai

Tinh cờng độ dong điện

100 0,9 110

Hoạt động 4 củng cố dăn dò 3ph

- dăn học về nhà xem lại bài

đọc bài 19 giờ sau học

Nghe và ghi về nhà thực hiện.

- củng cố và hệ thống lại kién thức cơ bản về an toàn tiết kiệm điện năng.

- Vận dụng kiến thức vao để có ý thức tiết kiệm điện năng.

II chuẩn bị

1.Giáo viên : giáo án + tài liệu tham khảo

2 Học sinh : ôn lại kiến thức bài 19

III - các hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra ( kết hợp kiểm tra trong giờ)

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng

hoạt động 1 ôn lại kiến thức cũ (12 ph)

? nêu quy tắc an toàn kkhi sử dụng

Trang 38

- nối đất cho vơ kim loại

* biện pháp tiết kiệm điện

- dùng thiêt bị điện có công suất nhỏ , phù hợp với mạng điện gia

đình.

- chỉ sử dụng điện khi cần thiết.

hoạt động 2 vận dụng (30ph)

yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức

vào giải bài tập

s dụng hiệu điện thế nào dới đây có

thể gây nguy hiểm cho cơ thể ngời?

gọi học sinh lên bảng

nhận xét bài trên bảng

yêu cầu học đọc nội dung bài 19.2 và

nêu ả yêu cầu

gọi 1 học sinh lên bảng

nhận xét bài trên bảng

- yêu cầu học đọc nội dung bài 19.3

và nêu ra yêu cầu của bài

gọi 1 học sinh lên bảng

nhận xét bài trên bảng

- yêu cầu học sịnh đọc bài 19.4 và

nêu yêu cầu của bài

gọi 1 học sinh lên bảng

nhận xét bài trên bảng

- yêu cầu học sinh dọc bài 19.5 và

nêu ra yêu cầu của bài

nghe và sửa sai

học sinh lên bảng giải bài 19.2 dới lớp làm vào vở

nghe và sửa sai học sinh lên bảng giải bài 19.3 dới lớp làm vào vở

nghe và sửa sai

học sinh lên bảng giải bài 19.4 dới lớp làm vào vở

nghe và sửa sai học sinh lên bảng giải bài 19.5 dới lớp làm vào vở

nghe và sửa sai

Bài 19.4

cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng

để giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất.

Bài 19.5

sử dụng mỗi thiết bị điện khi càn thiết là biện pháp tiêt kiệm điện năng

hoạt động 3 dặn dò (3 ph)

củng cố qua bài này về nhà các em

thực hiện biện pháp tiết kiệm điện

năng trong gi đìng

- Dăn dò: yêu cầu học về nhà học bài

và chuẩn bị kiến thức ôn tập chơng nghe và ghi về nhà thực hiện

Trang 39

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng

hoạt động 1 trả lời phân tự kiểm tra (15ph)

yêu cầu học trả lời phần tự kiểm tra

lần lợt gọi học sinh trả lời câu hỏi

SGK từ 1 – 8

nhân xet từng câu trả lời

trả lời theo câu hỏi SGK

       +    -

3.      k       +     - 5.

       +     -      a.R của dõy tăng lờn 3 lần        b.R của dõy giảm 4 lần 

      c δ  đồng >  δ  nhụm        d.R =  δ  

s l

6.       a. Cú thể thay đổi trị số …… thay đổi  , điều chỉnh cường độ dũng điện . 

a ……… nhỏ 

……… ghi sẵn 

7.      a. Cụng suất định mức 

   b.Hiệu điện thế  giữa 2 đầu  đoạn  mạch và cường động dũng điện chạy  qua đoạn mạch đú . 

II Vận dụng :

  12C , 13B ,  14D , 

15A,  16D

Trang 40

-theo dõi những học sinh còn vớng

12 = Ω (1)          

2 1

2 1

R R

R R

12

=  = 0,75( Ω )  (2)

          R1. R2 = 300 Ω       Giải hệ phương trỡnh (1) và (2) cú R1 = 

30 Ω , R2 = 10 Ω  hoặc ( R1 = 10 Ω , R2 = 30 Ω )

18       a.    δ  lớn  R lớn  Q lớn 

       b. Điện trở của ấm khi hoạt động bỡnh  thường 

R

l

.  = 0,045 . 106 m 2  =  0,045mm 2

         d = 0,24mmm

hoạt động 3 dăn dò (3ph)

dăn học sinh về nhà ôn lại toàn bộ

kiến thức của chơng để giờ sau ôn

tập

nghe và ghi về nhà thực hiện

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh nội dung ghi bảng

hoạt động 1 trả lời các câu hỏi và bài tập của giáo viên (42ph)

Bài 1 : Trờn búng đốn cú ghi ( 220V 

– 75W). Cho biết ý nghĩa con số 

đú ?

học sinh trả lời Bài 1: 220V : Là hiệu điện thế định mức đặt 

vào   hai   đầu   búng   đốn   để   đốn   sỏng   bỡnh  thường.

      75W : Là cụng suất định mức khi 

Ngày đăng: 25/04/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bầy lời giải - t/c li 9 1+2
Bảng tr ình bầy lời giải (Trang 25)
Bảng giải thích - t/c li 9 1+2
Bảng gi ải thích (Trang 55)
Bảng tóm tắt - t/c li 9 1+2
Bảng t óm tắt (Trang 67)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w