1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ho bang

23 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 7,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cây gỗ lớn, đôi khi là cây bụi hoặc cây leo.• Lá nguyên, không có lá kèm, mọc đối, mọc cách đôi khi mọc vòng.. Combretum quadrangulare Kurz.Chi genus: Combretum Loài species: C... Lumn

Trang 1

(Combretaceae)

Trang 2

• Cây gỗ lớn, đôi khi là cây bụi hoặc cây leo.

• Lá nguyên, không có lá kèm, mọc đối, mọc cách đôi khi mọc vòng.

• Cụm hoa hình bông ở đầu cành hay nách lá.

• Hoa lưỡng tính (đôi khi đơn tính), mẫu 5.

– Đài 5 lá dính ở dưới

– Tràng 5 cánh rời nhau, dễ rụng

– Nhị thường gấp đôi số cánh hoa, xếp thành 2 vòng

– Nhuỵ 5 lá noãn dính nhau làm thành bầu dưới có 1 ô chứa

Trang 3

2-• Họ bàng có khoảng 18 chi và gần 550 loài, phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

• Ở nước ta hiện biết có 6 chi và khoảng 30 loài, 1 số loài cây gỗ quý phân bố chủ yếu ở Miền Nam.

Trang 4

(Combretum quadrangulare Kurz.)

Chi (genus): Combretum

Loài (species): C quadrangulare

Trang 5

(Combretum quadrangulare Kurz.)

Trang 6

(Combretum quadrangulare Kurz.)

Trang 7

(Lumnitzera racemosa)

Giới (regnum):Plantae

Bộ (ordo): Myrtales

Họ (familia): Combretaceae

Chi (genus): Lumnitzera

Loài (species): L racemosa

Trang 8

(Lumnitzera racemosa)

Trang 9

(Lumnitzera racemosa)

Trang 10

(Quisqualis indica L.)

Giới (regnum):Plantae

Bộ (ordo): Myrtales

Họ (familia): Combretaceae

Chi (genus): Quisqualis

Loài (species): Q indica

Trang 11

(Quisqualis indica L.)

Trang 12

(Quisqualis indica L.)

Trang 13

+ Chữa đau dạ dày

Giới (regnum):Plantae

Bộ (ordo): Myrtales

Họ (familia): Combretaceae

Chi (genus): Terminalia

Loài (species): T catappa

Trang 14

(Terminalia catappa L.)

Trang 15

(Terminalia catappa L.)

Trang 16

(Terminalia catappa L.)

Trang 17

(Terminalia catappa L.)

Trang 18

(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)

Giới (regnum):Plantae

Bộ (ordo): Myrtales

Họ (familia): Combretaceae

Chi (genus): Terminalia

Loài (species): T myriocarpa

Trang 19

(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)

Trang 20

(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)

Trang 21

(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)

Trang 22

(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)

Ngày đăng: 24/04/2015, 22:00

Xem thêm

w