1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

FOOD AND BEVERAGE DIVISON STANDARD MASTER TASK LIST

109 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 612 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm ta đặt bàn để sắp xếp setup CHECK WITH KITCHEN ON ITERMS NOT AVAILABLE Kết hợp với bếp kiểm tra về các đồ dùng hỏng  CHECK WITH BAR ON DRINK/ WINE OF THE MONTH Kết hợp với bar kiể

Trang 1

FOOD AND BEVERAGE DIVISON STANDARD MASTER TASK LIST

FOR RESTAURANT

Trang 2

SERVICE JOB TASK 1

NHIỆM VỤ 1

Mở nhà hàng

WHO : THE ONE WHO STARS THE SHIFT

Nhân viên bắt đầu ca làm việc

WHY : TO BE READY FOR SERVICE (USUALLY SUPERVISER)

Chuẩn bị sẵn sàng

Trước giờ mở cửa hàng

Tại nơi làm việc

HOW :

Trang 3

Kiểm ta đặt bàn để sắp xếp (setup)

CHECK WITH KITCHEN ON ITERMS NOT AVAILABLE

Kết hợp với bếp kiểm tra về các đồ dùng hỏng

CHECK WITH BAR ON DRINK/ WINE OF THE MONTH Kết hợp với bar kiểm tra đồ uống/rượu hàng tháng

STORE REQUISITTIONS TO REFILL STOCK

Kiểm tra kho có đủ đồ phục vụ không nếu không thì phải bổ sung

CHECK TABLE SET-UP

Kiểm tra set - up bàn

CHECK BUFFET SET-UP

Kiểm tra set-up buffet

CHANGE AND REFILL CONDIMENTS

Thay và đổ đầy các lọ gia vị

Trang 4

MISEN-EN PLACE STATION

Kiểm tra và chuẩn bị đồ phục vụ

CHECK MENU/DRINK LIST

Kiểm tra thực đơn và đồ uống

SWITCH ON MUSIC AND LIGHTS

Bật nhạc và đèn

WHAT I SAY: N/A

REMEMBER : IF YOU FAIL TO PREPARE, YOU SHOULD BE PREPARE TO FAIL

Nếu bạn không chuẩn bị tốt thì bạn sẽ thất bại

Trang 5

SERVICE JOB TASK -2

Trang 6

WHEN:BEFORE EACH MEAL PERIOD

Thời gian là trước mỗi bữa ăn

2. DELIVER THEM TO POLISHING AREA USING GLASS RACKS

Đem đi lau chùi và cho vào giá để

3. PREPARE HOT WATER IN STAINLESS STEEL POT

Chuẩn bị nước nóng trong nồi thép không rỉ

4. STEAM GLASS OVER HOT WATER BEFORE POLISHING WITH GLASS CLOTH

Hơ cốc qua hơi nước nóng trước khi lau bằng khăn lau

Trang 7

Đưa cốc lên qua ánh sáng để kiểm tra

THE SERVICE STATION USING TRAYS

Dùng khay để mang cốc ra quầy phục vụ

WHAT I SAY: N/A

Trang 8

SERVICE JOB TASK -3

WHY: TO AVOID SERVING PLATES WITH STAINS OR WHICH ARE

CRACKED

Để tránh phục vụ đĩa có vết bẩn hay vết nứt

WHEN: BEFORE EACH MEAL PERIOD

Thời gian là trước mỗi bữa ăn

WHERE: AT PANTRY

Chạn bát

Trang 9

1. PICK UP WASHED CHINA WARE FROM SHELVES AT

DISHWASHING AREA

Chuyển đồ sành sứ đã rửa từ giá tại khu rửa chén bát

2. DELIVER THEM TO POLISHING AREA

Đem đi lau

3. PREPARE HOT WATER IN STAINLESS

Chuẩn bị nước nóng trong nồi thép không rỉ

4. POLISH CHINA WARE USING TOWER (MEDIUM WET)

Lau bằng khăn ẩm (hơi ẩm)

5. DELIVER POLISHED ONES BACK TO THE SERVICE STATION

Chuyển đồ về quầy phục vụ

Trang 10

WHAT I SAY: N/A

REMEMBER:

1. HANDLE CHINA WRARE CAREFULLY

Di chuyển phải cẩn thận

2. DO NOT OVERLOAD TRAYS

Không được chồng quá nhiều vào khay

3. DO NOT BREAK/CRTACK CHINAWARE Không được làm vỡ, nứt

Trang 11

SERVICE JOB TASK- 4

NHIỆM VỤ -4

WHAT: HANDLE AND POLISH SILVERWARE/INOXWARE

Sử dụng và lau chùi đồ bằng bạc/inox

WHO: WAITER AND /OR WAITRESS, COMMIS WAITER/ COMMIS

WAITRESS Nhân viên phục vụ nam,nữ, nhân viên giúp việc nam/nữ

WHY: WATER STAINS ON KNIVES AND FORKS DO NOT

ENHANCE THE APPELIT EVENT IF THE CUTLERY IS BIOLOGICAL CLEAN, WATER STAINS LOOK UGLY AND MAKE CUTLERY LOOK DIRTY

Những vết bẩn do nước trên dao và dĩa làm giảm sự thèm ăn

thậm chí sạch sẽ về mặt sinh học thì vết bẩn do nước là rất xấu

và làm cho dao dĩa có vẻ bẩn.

Trang 12

WHEN: BEFORE EACH MEAL PERIOD

Thời gian là trước mỗi bữa ăn

WHERE: AT PANTRY

Chạn bát

HOW:

PICK UP WASHED FLAT WARE FROM DISHWASHING AREA

Chuyển đồ dao dĩa đã rửa từ giá tại khu rửa chén bát

DELIVER THEM TO POLISHING AREA USING TRAYS OR RACKS Đem đi lau khô bằng khay /giá

PREPARE HOT WATER IN STAINLESS STEEL POT

Chuẩn bị nước nóng trong nồi thép không rỉ

PUT FLAT WARE INTO HOT WATER BEFORE POLISHING

Cho vào nước nóng trước khi lau

Trang 13

Kiểm tra đồ dao dĩa

DELIVER TO THE SERVICE STATION USING TRAYS

Dùng khay để chuyển về quầy phục vụ

WHAT I SAY: N/A

REMEMBER:

1. HOLD SILVERWARE /INOX BY THEIR HAND ONLY Chỉ được cầm ở phần tay cầm

2. DO NOT MAKE EXCESSIVE NOISE

Không được tạo tiếng động quá mức

3. DO NOT THROW SILVERWARE/INOXWARE

Không được quăng ném đồ bạc/inox

Trang 14

SERVICE JOB TASK 5

NHIỆM VỤ 5

WHAT: TO ANSWER TELEPHONE CALL

Trả lời điện thoại

WHO: MANAGER, ASSISITANT MANAGER, SUPERVISOR, HOSTESS

Trưởng bộ phận, Trợ lý, Giám sát, Nhân viên lễ tân nhà hàng

WHY: TO SET STANDARD ACCORDING TO HOTEL POLICY

Nhằm tạo tiêu chuẩn theo qui định của khách sạn

WHEN: AFTER 2 RING (MAXIMUM 3 RING)

Sau 2 hồi chuông(không để quá 3hồi chuông)

WHERE: AT HOSSTES DESK

Taị bàn nhân viên lễ tân nhà hàng

Trang 15

LIFT HANDSET IMMEDIATELY WITHIN 3 RING Nhấc điện thoại ngay trong 3 hồi chuông

ANSWER THE CALL WITH A CHEERFUL VOICE

Trả lời điện thoại với giọng vui vẻ

GREETINGS WITH GOOD MORNING/AFTERNOON/EVENING

Chào hỏi với câu:good morning/afternoon/evening

IDENTIFICATE YOUR OUTLET AND YOUR NAME

Nói rõ nơi bạn làm việc và tên bạn

OFFER ASSISTANCE

Đề nghị sự giúp đỡ

POSITION THE HANDSET 1,5 INC AWAY FROM THE MOUTH

PIECE

Để điện thoại cách xa miệng 1,5 inc

LISTEN TO THE GUEST ATTENTATIVELY WITHOUT

INTERRUPTION

Chú ý lắng nghe không ngắt lời khách

Trang 16

REPEAT REQUEST FOR ACCURACY OF: Nhắc lại yêu cầu của khách như:

Name- tên

No of pax- số lượng người

Time- thời gian

Room number- số phòng

Replace handset after guest hang up

Chỉ bỏ may sau khi khách đã cúp máy

WHAT I SAY:

"GOOD MORNING/AFTERNOON/EVENING (OUTLET).(YOUR NAME) SPEAKING, MAY I HELPYOU?“

"Xin chào.(bộ phận).(tên bạn) đang nói, Tôi có thể giúp gì cho ông“

REMEMBER: TO HELP GUEST'S NEED AND OFFER PROMPT

SERVICE IN A COURTEOUS MANNER Giúp những gi khách cần and nhắc

Trang 17

SERVICE JOB TASK 6

NHIỆM VỤ 6

WHAT: TAKINGRESERVATION Nhận đặt bàn

WHO: MANAGER, ASSISTANT MANAGER, SUPERVISOR,HOSTESS Trưởng bộ phận, Trợ lý, Giám sát, Nhân viên lễ tân nhà hàng

WHY:

TO HANDLE A RESERVATION ACCORDING TO OUR RESTAURANT STANDARD

Nhằm nhận các đặt ăn theo tiêu chuẩn của nhà hàng

FIRST IMPRESSION WILL LAST

Ấn tượng đầu tiên sẽ còn mãi

WHEN: ANY TIME DURING OPERATING HOURS

Bất cứ lúc nào trong giờ mở cửa

Trang 18

WHERE: HOSTESDESK Bàn nhân viên lễ tân nhà hàng

REPEAT THE RESERVATION TO GUEST IN DETAIL Nhắc lại đặt bàn cho khách một cách chi tiết

THANK THE GUEST FOR MAKING RESERVATION Cảm ơn khách đã đặt bàn

WRITE DOWN DETAILS OF RESERVATION Ghi chi tiết đặt ăn ra giấy

Trang 19

(YOUR NAME) SPEAKING, MAY I HELP YOU?“ "Xin chào.(bộ phận).(tên bạn) đang nói, Tôi có thể giúp gì cho ông?"

o 'MAY I HAVE YOUR NAME, PLEASE?" (ASK GUEST TO SPELL

THEIR NAME IF NOT CLEAR) "Ông có thể cho tôi biết tên được không?" (yêu cầu

khách đánh vần tên nếu không rõ)

o SAY: "FOR HOW MANY PERSONS, PLEASE?"

Hỏi:"Có tất cả bao nhiêu người ạ?"

o SAY: "MAY I KNOW WHAT TIME ARE YOU COMING MR,/MS ?“ "Thưa Ô/Bà có thể cho tôi biết thời gian không ạ?"

o SAY?" :"MAY I HAVE YOUR ROOM OR CONTACT TELEPHONE

NUMBER " “Ô/Bà có thể cho tôi biết số phòng và số điên thoại liên lạc được không ạ?"

o SAY: "LET ME REPEAT YOUR RESERVATION AGAIN, MR/MS " "Tôi xin nhắc lại yêu cầu của Ô/Bà “

o SAY:" THANK YOU, MR/MS ,I SHALL SEE YOU ON GOOD BYE""

Trang 20

WRITE ALL DETAILS CLEARLY FOR OTHERS TO UNDERSTAND Viết toàn bộ yêu cầu của khách một cách chi tiết cho mọi người khác biết

NOTE: THE WAY WE ANSWER THE TELEPHONE AND GIVE ANSWERS ANY QUERIES WILL REFLECT THE IMAGE OF THE RESTAURANT Ghi nhớ: Cách chúng ta trả lời điện thoại và đặt bất cứ câu hỏi nào cũng sẽ là hình ảnh tương phản của nhà hàng

Trang 21

WHAT: SETTING UP A BUFFET

Bố trí Buffet

WHO: BUFFET ATTENDANT, COMMIS WAITER/ COMMISS

WAITRESS Nhân viên phục vụ Buffet, nhân viên hỗ trợ nam, nữ

Chuẩn bị sẵn sàng để phục vụ

WHEN: BEFORE EACH MEAL PERIOD

Trước mỗi bữa ăn

WHERE: AT BUFFET AREA

Tại nơi bày Buffet

HOW:

SET UP CHAFING DISHES ACCORDING TO BUFFET

SPECIFICATIONS

Bài trí những đồ ăn theo những đặc trưng của buffet

SERVICE JOB TASK- 7

NHIỆM VỤ 7

Trang 22

SET UP SERVICE CUTLERIES WHICH SHOULD BE CLEAN, DRY AND POLISHED( PLACE ON UNDERLINER) Sắp xếp đồ dùng dao thìa dĩa sạch sẽ khô ráo được lau khô bóng( phủ vải lên trên)

SET UP DISPLAY TAGS IN FRONT OF EACH DISH Bài trí thẻ tên đồ ăn đằng trước mỗi đĩa

SET UP SAUCES AS PER BREAKFAST/ LUNCH/ DINNER BUFFET SPECIFIC ACTIONS

Bày bàn các loại nước sốt giống các buffet ăn sáng, ăn trưa và ăn tối

CHECK CHAFING DISH FUEL WHICH SHOULD BE FULL Kiểm tra chất đốt cho các món ăn nóng có đủ không

ASSIST COOK IN PLACING FOOD IN CHAFING DISHES

Hỗ trợ đầu bếp trong việc Bài trí đồ ăn cho các món nóng

Trang 23

Bài trí lò nướng bánh cho bữa sáng gần những đồ bánh nướng

DISPLAY ITEMS SHOULD BE IN PLACE TASTEF Trình Bày các món ăn thật hấp dẫn

WHAT I SAY: N/A

Trang 24

SERVICE JOB TASK-8

NHIỆM VỤ 8

WHAT: GREETING GUESTS Chào khách

WHO: HOSTESS AND SUPERVISOR-ALL STAFF

Lễ tân và giám sát- tất cả các nhân viên

WHY: SHOWS EXCELLENT SERVICE

Thể hiện dịch vụ hoàn hảo

WHEN: THE GUESTS ARRIVE Khi khách đến nhà hàng

WHERE: AT THE ENTRANCE OF THE RESTAURANT Tại lối vào nhà hàng

Trang 25

"HOW ARE YOU TODAY?“

"WELCOME TO GREENERY RESTAURANT." "Chào mừng quý khách đến với nhà hàng "Greenery“

"HAVE YOU MADE A RESERVATION?" "Ông có đặt bàn chưa ạ" ( IN CASE OF THE GUEST DO NOT MAKE A

RESERVATION BEFORE (Trong trường hợp khách chưa đặt bàn)

" WOULD YOU LIKE TO SIT IN A SMOKING OR NON-SMOKING

AREA?"

" Ông muốn bàn ngồi tại khu hút thuốc hay không hút thuốc"

" THIS WAY, PLEASE" "Mời theo lối này'

"WHERE WOULD YOU LIKE TO SIT?"

"Ngài muốn ngồi ở đâu ạ“

REMEMBER:

CHECK FOR RESERVATION Kiểm tra lịch đặt bàn

GUEST SHOULD CHOOSE THE TABLE BY HIS/ HER SELF

Trang 26

SERVICE JOB TASK-9

NHIỆM VỤ -9

WHAT:SEATING GUESTS

Mời khách ngồi

WHO: HOSTESS, CAPTAIN, WAITER, WAITRESS

Lễ tân, đội trưởng, nhân viên phục vụ nam, nữ

WHY: SHOWS EXCELLENT SERVICE Thể hiện dịch vụ hoàn hảo

WHEN: GUESTS ARRIVE AT THE TABLE

Khi khách đến bàn

WHERE: AT THE TABLE Tại bàn

Trang 27

PULL THE CHAIR WHEN GUESTS ARRIVE Kéo ghế cho khách khi khách đến

PUSH BEFORE GUESTS SIT Đẩy ghế vào trước khi khách ngồi xuống

WHAT I SAY: SPEAKING IS NOT NECESSARY

Không cần nói gì

REMEMBER:

CHAIR IS CLEAN Ghế phải sạch

LADIES FIRST Phục vụ phụ nữ trước

DO NOT MAKE NOISE Không được gây tiếng động

Trang 28

SERVICE JOB TASK-10

NHIỆM VỤ 10

WHAT:UNFOLDING NAPKIN

Mở khăn ăn cho khách

WHO: HOSTESS, CAPTAIN, WAITER, WAITRESS

Lễ tân, đội trưởng, nhân viên phục vụ nam, nữ

Trang 29

STAND LEFT SIDE OF THE GUESTS

Đứng sau phía trái của khách

REMOVE THE NAPKIN Chuyển khăn ăn

PUT ON THE GUET’S LAP Phủ lên vạt áo của khách

WHAT I SAY: "EXCUSE ME, SIR/ MADAM.“

"Xin lỗi Ông/Bà“

REMEMBER:

ALWAYS SMILE Luôn mỉm cười

CHECK THE NAPKIN IS CLEAN

Kiểm tra khăn ăn có sạch không

LADIES FIRST Phục vụ khách nữ trước

Trang 30

SERVICE JOB TASK-11

NHIỆM VỤ -11

WHAT: TO PRESENT DRINK & WINE LIST

Giới thiệu đồ uống

WHO: MANAGER, ASST.MANAGER, CAPTAIN OR HOSTESS

Giám sát, phó giám sát, đội trưởng hoặc lễ tân

WHY: TO PROVIDE GOOD SERVICE AND TO SUGGEST BY UPSELLING

Nhằm mang đến dịch vụ tốt và đồ uống giá cao

WHEN: AFTER GUESTS SEAT Sau khi khách ngồi xuống

WHERE: AT THE TABLE Tại bàn

Trang 31

HOLD DRINK & WINE LIST IN LEFT HAND Cầm danh sách đồ uống bằng tay trái

PRESENT THE LIST OPEN FROM THE RIGHT HAND SIDE( LADIES FIRST) Giới thiệu cho khách từ phía bên phải của khách( phụ nữ trước)

RECOMMEND SPECIAL COCKTAIL OR WINE

Gợi ý Cocktail đặc biệt hoặc rượu

TAKE THE ORDER AND REPEAT TO THE GUEST

Ghi yêu cầu của khách và đọc lại cho khách để chắc chắn

THANK THE CUSTOMER AND COLLECT DRINK & WINE LIST

Cảm ơn khách và thu lại danh sách đồ uống

Trang 32

WHAT I SAY:

"THIS IS OUR DRINK/ WINE LIST, SIR/MADAM.“

“Thưa Ông/ Bà đây là danh sách đồ uống của chúng tôi"

"MAY I SUGGEST……… ?“

"Tôi có thể gợi ý……….?"

"THANK YOU FOR THE ORDER, SIR/MADAM."

"Cảm ơn yêu cầu của Ông/Bà“

REMEMBER:

ALWAYS REPEAT THE ORDER TO AVOID ANY

MISUNDERSTANDING Luôn đọc lại yêu cầu của khách để tránh nhầm lẫn

INFORM GUEST OF ITEM NOT AVAILABLE Báo cho khách những đồ mình đã hết.

Trang 33

SERVICE JOB TASK-12

NHIÊM VỤ -12

WHAT: PRESENT COCKTAIL OF DAY/ WEEK Giới thiệu Cocktail của ngày/tuần

WHO: SUPERVISOR Giám sát

WHY:

BE ABLE TO RECOMMEND AND ANSWER THE GUEST

Có thể gợi ý cho khách Và trả lời khách

TO INCREASE SALES

Để bán được nhiều hơn

WHEN: WHEN PRESENTING DRINK LIST Khi giới thiệu danh sách đồ uống

WHERE: AT THE TABLE Tại bàn

Trang 34

HOW:

RECOMMEND COCKTAIL TO GUEST BY POINTING OUT THE

TENTCARD Giới thiệu tên Cocktail cho khách

EXPLAIN THE RECIEPT Giải thích công thức món Cocktail

TAKE THE ORDER Ghi yêu cầu của khách

PICK UP COCTAIL, LACQUER CONTAINER AND PLACE ON

UNDERLINER WITH DOILEY Nhận Coctail, cốc sơn mài và phủ vải lên trên cùng với lot cốc.

WHAT I SAY:

o "MAY I SUGGEST OUR COCKTAIL OF THE DAY?

" Tôi có thể gợi ý Cocktail của ngày hôm nay được không ạ…?"

o "IT IS MADE OF………“ "Nó được pha chế từ……….“

Trang 35

SERVICE JOB TASK-13

WHY: TO WELCOME AND OFFER EXTRA SERVICE TO THE GUESTS

Để chào mừng khách và giớ thiệu dịch vụ cho khách

WHEN: THE GUESTS ARE ALREADY SEATED Sau khi khách đã ngồi vao bàn

WHERE: AT THE TABLE

Tại bàn

Trang 36

HOW:

Đứng cạnh khách

Dùng tay phải và rót từ phía bên phải khách

Từ bình nước đến cốc đều được đặt trên mặt bàn

Tránh làm rớt nước

Cốc phải sạch

Nước phải sạch và tinh khiết

Bình nước và nắp phải sạch sẽ

Trang 37

SERVICE JOB TASK-14

NHIÊM VỤ -14

WHAT: PRESENTING THE MENU

Giới thiệu thực đơn

WHO: HOSTESS, CAPTAIN, WAITER,WAITRESS

Lễ tân, Đội trưởng, Nhân viên nam , nữ

WHY: TO LET THE GUESTS KNOW ABOUT OUR SPECIALITY

Giới thiệu cho khách về những đặc sản của chúng ta

WHEN: AFTER THE GUESTS ARE SEATED Sau khi khách ngồi ổn định

WHERE: STANDING AT TABLE Đứng cạnh bàn

Trang 38

HOW: OPEN THE MENU

WHAT I SAY: "………… IS OUR CHEF'S SPECIALITY."

"………….Là món đặc biệt của Bếp trưởng chúng tôi‘

Trang 39

SERVICE JOB TASK-15

NHIÊM VỤ -15

WHAT: INVITING GUESTS TO THE BUFFET

Mời khách đến Buffet

WHO: MANAGER, ASSISTANT, CAPTAIN, HOSTESS

Trưởng, Phó bộ phận, đội trưởng, lễ tân

WHY:TO EXPLAIN PROCEDURES AND OFFER GOOD SERVICE

Nhằm giaỉ thích cách ăn tiệc buffet và phục vụ tốt

WHEN:DURING BUFFET SERVICE

Trong khi phục vụ tiệc

WHERE: AT THE TABLE

Tại bàn

HOW:

ADVISE GUEST OF BUFFET PROCEDURE( ADDESS ENTIRE TABLE)

Khuyên khách về cách ăn tiệc bufet( đề tên trên các bàn)

Trang 40

TELL THE GUEST WHAT'S ON THE BUFFET Nói cho khách biết buffet hôm nay có những gì

ASK IF GUESTS REQUIRE MORE BEVERAGE Hỏi khách xem có dùng thêm đồ uống

THANK THE GUEST Cảm ơn khách

WHAT I SAY:

WOULD YOU CARE TO VISIT THE BUFFET NOW?" Bây giờ ông có muốn đi xem qua tiệc bufet không ạ?

"EXCUSE ME, SIR/ MADAM, TODAY ON OUR BUFFET WE

"Xin lỗi Ông/Bà, Buffet của chúng tôi hôm nay có…… "

WHILE YOU WAIT, WOULD ANYBODY CARE FOR……… "

"Trong khi đợi, có ai thích món "

"THANK YOU, SIR/ MADAM."

"Cảm ơn Ông/Bà“

REMEMBER:

MAKE SURE YOU KNOW ALL ITEMS ON THE BUFFET LINE Phaỉ chắc chắn là bạn biết tất cả các đồ dùng trong buffet

Ngày đăng: 24/04/2015, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh tương phản của nhà hàng - FOOD AND BEVERAGE DIVISON STANDARD MASTER TASK LIST
nh ảnh tương phản của nhà hàng (Trang 20)
Hình ảnh quảng cáo. - FOOD AND BEVERAGE DIVISON STANDARD MASTER TASK LIST
nh ảnh quảng cáo (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w