Lớp: 8A Kiểm tra: HÓA HỌC 8 – Thời gian 45 phút ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ BÀI Câu 1 1,5đ : Nêu sự khác nhau giữa phản ứng hĩa hợp và phản ứng phân hủy.Mỗi loại phản ứng viết một phư
Trang 1Trường THCS Xi Măng
Họ và tên: ………
Lớp: 8A Kiểm tra: HÓA HỌC 8 – Thời gian 45 phút ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ BÀI Câu 1 (1,5đ) : Nêu sự khác nhau giữa phản ứng hĩa hợp và phản ứng phân hủy.Mỗi loại phản ứng viết một phương trình hĩa học minh họa Câu 2 (2đ): Lập phương trình hĩa học biểu diễn sự oxi hĩa hồn tồn các chất sau:Zn,Cu,P,C Câu 3 (2đ): Cho các oxit sau: Fe2O3,SO3,N2O5,CuO .Hãy phân loại các oxit trên và gọi tên các oxit Câu 4(1,5đ): Oxit Y của một nguyên tố cĩ hĩa trị III chứa 47,0588% là oxi.Hãy lập CTHH của oxit Y Câu 5 (3đ): a) Tính thể tích O2 thu được (ở đktc) khi nung nĩng 15,8g KMnO4? b) Khí oxi thu được ở phản ứng trên cho tác dụng với 5.6g Fe.Sau phản ứng chất nào cịn dư và dư bao nhiêu gam Bài làm ………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
Trang 2……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
.
.
Trang 3ĐÁP ÁN Câu 1(1,5đ):
Sự khác nhau giữa phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy:
Phản ứng hóa hợp từ hai hay nhiều chất ban đầu sau phản ứng tạo ra 1 chất mới.Phản ứng phân hủy từ một chất ban đầu sau phản ứng tạo ra 2 hay nhiều chât mới.(1đ)
Viết phương trình phản ứng minh họa
3Fe + 2O2 Fe3O4 (0,25đ)
2KClO3 2KCl + 3O2 (0,25đ)
Câu 2:Lập phương trình biểu diễn sự oxi hóa các chất:
2Zn + O2 2ZnO (0,5đ)
2Cu + O2 2CuO(0,5đ)
4P + 5O2 2P2O5 (0,5đ)
Câu 3:
Oxit axit:
SO3 lưu huỳnh trioxit (0,5đ)
N2O5 Dinitơ pentaoxit (0,5đ)
Oxit bazơ:
Fe2O3 Sắt (III) oxit (0,5đ)
CuO đồng oxit (0,5đ)
Câu 4:
Công thức tổng quát của Y là: A2O3 (0,25đ)
A có % khối lượng là: 100 - 47,0588 = 52,4912 % (0,25đ)
Khối lượng của oxi trong hợp chất là: 16.3 = 48g
48g oxi chiếm tỉ lệ là 47,0588 %
Vậy x g oxi chiếm tỉ lệ là 52,4912 % (0,25đ)
khối lượng nguyên tố A = x = (52,4912 48) : 47,0588 = 54 (0,25đ)
Một nguyên tử A có khối lượng là: 54 : 2 = 27 g (0,25đ)
Vây nguyên tố A là nhôm Al
to
to
to
to
to
to
Trang 4Công thức của oxit Y là Al2O3 (0,25đ)
Câu 5:
a Tính thể tích khí oxi thu được:
số mol KMnO4 là: 15,8: 158 = 0,1 (mol) (0,5đ)
PTHH: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (1) (0,25đ)
2 mol 1 mol
0,1 mol x mol (0,25đ)
Từ phản ứng có no2 thu được = x = 0,1.1/2 = 0,05 (mol) (0,5đ) VO2 thu được = 0,05.22,4 = 1,12 lít (đktc) (0,5đ)
b nO2 thu được = 0,05 (mol)
nFe = 5,6:56 =0,1 (mol) (0,25đ)
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4 (0,25đ)
3 mol 2mol
0,1mol 0,05mol
Lập tỉ số: 0,1: 3 > 0,05 :2
Vậy Fe còn dư Oxi phản ứng hết (0,25đ)
Số mol sắt dư là : 0,1 - 0,075 = 0,025 (mol)
Khối lượng sắt dư là : 0,025 56 = 1,4 g (0,25đ)
to
to