1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan lop 4 HecTa

13 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

km 2 hm 2 Dam 2 m 2 dm 2 cm 2 mm 2

(ha)

Trang 4

1km2 1hm2 1dam2 1m2 1dm2 1cm2 1mm2

= 100

hm2

= 100

dam2

= 100

m2

= 100

dm2

= 100

cm2

= 100

mm2

=

km2

=

hm2

=

dam2

=

m2

=

dm2

=

cm2

100

1 100

1 100

1 100

1 100

1 100

1

(ha)

(ha) (ha)

Trang 6

Bài 1 (trang 29) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a/

40 000 m 2

4 ha =

20 ha =

1 km 2 =

15 km 2 =

………m 2

………ha

……ha

…… m 2

200 000 m 2

100 ha

2 1

100 1

ha = …… m2

km2 = … ha

10 1

ha = … …m2

km2 = ha

4 3

ha = 5 000 m2

ha = 100 m2

km2 = 10 ha

km2 = 75 ha

1 500 ha

Trang 7

60 000m 2 =…….ha

800 000m 2 =…….ha

1 800ha =………km 2

27 000 ha =………km 2

1.b/

6 80

18 270

Trang 9

Bài 2 trang 30

Ngày đăng: 24/04/2015, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH - Toan lop 4 HecTa
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w