1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRUNG QUỐC (Tiết 1)

18 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí và lãnh thổ đến sự phát triển kinh tế?. * Thuận lợi: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.. Điều kiện tự nhiên- Nhóm 1+2: Tìm hiểu đặc đ

Trang 1

Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội

Người thực hiện: Nguyễn Tân Sữu

Trang 2

Trung quốc

Mông Cổ Liên bang Nga

ấn độ

Cadăcxtan

I-Ran

Nhật Bản

Việt Nam

Diện tích: 9.57 triệu Km2 Dân số: 1.3 tỷ người (2005) Thủ đô: Bắc Kinh

Trang 3

- Diện tích đứng thứ 4 thế giới: sau LB Nga, Canada, Hoa Kì (gấp 29 lần Việt Nam)

Trang 4

I Vị trí địa lí và lãnh thổ

Trung Quốc

Mông Cổ Liên Bang Nga

Triều T

iên

ấn Độ

Pan

Hàn Quố

c Cadăcxtan

BuTan

Mianma Việ

t N am

Lào

Cưrơgưxtan

Tatgik

ixtan

Apga nixtan

Đài Loan

Nhật

Bản

Thái Bình Dương

105 0

90 0

60 0

30 0

40 0

Băc Kinh

Philippin

50 0

20 0

75 0

60 0

20 0

30 0

40 0

50 0

Trang 5

- Nằm ở Đông á và Trung á

- Tọa độ:

- Tiếp giáp:

+ Phía Đông: giáp Thái

Bình Dương, giầu tiềm năng

+ Phía Tây, Nam, Bắc giáp

14 quốc gia

Trung Quốc

Mông Cổ Liên Bang Nga

Triều T

iên

ấn Độ

NêPa n

Hàn Quố

c Cadăcxtan

BuTan

Mianma

Việ

t N am

Lào

Cưrơgưxtan

Tatgik ixtan

Apga nixtan

Đài Loan

Nhật

Bản

Thá

i

Bìn h

ơn g

105 0

90 0

60 0

30 0

40 0

Băc Kinh

Philippin

50 0

20 0

90 0 105 0 120 0 135 0

75 0

60 0

20 0

30 0

40 0

50 0

Trang 6

Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí và lãnh thổ đến

sự phát triển kinh tế?

* Thuận lợi:

- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng

- Thông thương, mở rộng quan hệ với các nước bằng

đường bộ và đường biển

- Phát triển kinh tế biển

- Gần khu vực phát triển kinh tế sôi động

* Khó khăn:

- Quản lí đất, bảo vệ an ninh quốc gia

- Chịu ảnh hưởng của thiên tai (bão, lũ lụt )…

Trang 7

- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc TW

- Có 2 đặc khu kinh tế: Hồng Công và Ma Cao

Trang 8

II Điều kiện tự nhiên

- Nhóm 1+2: Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của miền Đông

- Nhóm 3+4: Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của miền Tây

Miền Đông Miền Tây

Vị trí

Địa hình

Khí hậu

Sông ngòi

Khoáng sản

Trang 9

K

Trang 10

Miền Đông Miền Tây

Vị trí

Địa hình

đất đai

Khí hậu

Sông

ngòi

Khoáng

sản

Giáp Thái Bình Dương Các đồng bằng châu thổ rộng lớn (Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam), đất phù sa màu mỡ

Bắc có khí hậu ôn đới gió mùa Nam có khí hậu cận nhiệt gió mùa

Nhiều sông lớn (Trường Giang,

Phong phú và đa dạng: Quặng sắt, kim loại màu, than, dầu mỏ, khí đốt Phong phú và đa dạng: Quặng sắt, kim loại màu, than, dầu mỏ, khí đốt

Nằm sâu trong lục địa Vùng núi non hiểm trở độ chia cắt lớn, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn

địa, nhiều đồng cỏ, hoang mạc

Ôn đới lục địa khắc nghiệt, mưa ít

Ôn đới núi cao

Là thượng nguồn các con sông lớn

Dầu mỏ, sắt, đồng.

TL

KK

khoáng sản, thủy điện Nhiều bão, lũ lụt nhất là ở đồng

bằng Hoa Nam

Khí hậu khô hạn, nhiều hoang mạc

Địa hình hiểm trở, hạn chế GTVT

Trang 11

III Dân cư và xã hội

1 Dân cư

Dựa vào biểu đồ 10 nước dân số đông nhất thế giới năm 2005, hãy nhận xét quy mô dân số TQ?

a Dân số

- Đông dân nhất thế giới: 1.303,7 triệu (2005)

- Chiếm 1/5 dân số TG

Trang 12

Năm Tỉ suất sinh (‰) Tỉ suất tử (‰) Tỉ suất gia tang

tự nhiên (%)

Dựa vào bảng số liệu trên hãy nhận xét tỉ suất

gia tăng tự nhiên của Trung Quốc qua các

năm?

- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm song số người tăng mỗi năm vẫn cao

Trang 13

* Thuận lợi:

- Nguồn nhân lực dồi dào, giá nhân công rẻ

- Thị trường tiêu thụ rộng

* Khó khăn:

- Gánh nặng cho phát triển kinh tế, thất nghiệp, chất lư ợng cuộc sông chưa cao, ô nhiễm môi trường

* Giải pháp:

- Thực hiện chính sách dân số triệt để

- Xuất khẩu lao động

- Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

Trang 14

b D©n téc

- Lµ quèc gia ®a d©n téc: >50 d©n téc, H¸n chiÕm trªn 90%

NÒn v¨n hãa ®a d¹ng, phong phó

Trang 15

c Phân bố. Dựa vào H 10.4 hãy nhận xét sự phân bố dân cư TQ?

- Phân bố không đồng đều (miền Đông chiếm 90%)

Trang 16

Quan sát

hình 10.3,

nhận xét

sự thay đổi

tổng dân

số, dân số

nông thôn

và thành

thị của

TQ?

- Tỉ lệ dân thành thị 37% năm 2005

- Tập trung ở các thành phố lớn: Thượng Hải, Bắc

Kinh, Thiên Tân…

Khú khăn:

- Miền Đụng: người dõn thiếu việc làm, nhà

ở, mụi trường bị ụ nhiễm

- Miền Tõy lại thiếu lao động trầm trọng

Khú khăn trong khai thỏc tài nguyờn

Giải phỏp:

- Hỗ trợ vốn phỏt triển kinh tế ở miền Tõy

Trang 17

2 Xã hội

- Có nền văn minh lâu đời

- Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục, tỉ lệ biết chữ

>15 tuổi 90%

- Truyền thống lao động cần cù sáng tạo, nguồn nhân lực dồi dào, có chất lượng là thuận lợi lớn cho sự phát triển kinh tế-xã hội của Trung Quốc

Trang 18

Với vị trí thuận lợi và sự đa dạng của tự nhiên,

sự phong phú về tài nguyên khoáng sản cùng với nguồn lao động dồi dào là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế Trung Quốc Nhờ các

điều kiện này mà kinh tế Trung Quốc có sự phát triển vượt bậc trong các năm gần đây

Củng cố

Ngày đăng: 23/04/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w