Bài 5: 1 điểm Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong hình bình hành ABCD có: A B a.. Cạnh AD song song với cạnh: .... Tính diện tích của mảnh vườn đó.. Bài làm trình bày sạch, đẹp:
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút Năm học: 2010 - 2011 Ngày kiểm tra: Ngày trả bài: ………
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM Bài 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a Phân số:
40
25
đọc là: ………
b Phân số: tám mươi tám phần chín mươi viết là: …… Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Phân số bằng phân số
5
2
là:
A
8
4
B
10
4
C
12
6
D
16 6
2 Trong các phân số:
8
3
;
8
4
;
8
5
;
8
6
phân số lớn nhất là:
A
8
3
; B
8
4
C
8
5
D
8 6
3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:
3
1
giờ = …… phút là:
A 15 B 20 C 25 D 30
4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 5 m 2 30dm 2 = cm 2 là:
A 530 B 5 030 C 53 000 D 50 030
Bài 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Đ S
ĐỀ SỐ 1
Trang 2a x +
5
2
=
2
3
b
8
3
- x =
5
1
………
………
………
………
c 13 7 x 3 d 8 9 : 4 3 ………
………
Bài 5: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong hình bình hành ABCD có: A B a Cạnh AB bằng cạnh:
Cạnh AD song song với cạnh:
c Diện tích hình bình hành ABCD là: 3cm ………
D H 5cm C Bài 6: (2 điểm) Bài toán: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 6 4 chiều dài Tính diện tích của mảnh vườn đó
Bài làm trình bày sạch, đẹp: 1 điểm
Trang 3KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Thời gian: …………
Năm học: 2010 - 2011 Ngày kiểm tra: Ngày trả bài: ………
ĐỀ RA VÀ BÀI LÀM Bài 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a Phân số:
45
32
đọc là: ………
b Phân số: tám mươi lăm phần chín mươi chín viết là: Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Phân số bằng phân số
15
12
là:
A
5
4
B
5
3
C
4
2
D
6 3
2 Trong các phân số:
8
3
;
8
4
;
8
5
;
8
6
phân số bé nhất là:
A
8
3
; B
8
4
C
8
5
D
8 6
3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:
2
1
giờ = …… phút là:
A 15 B 20 C 25 D 30
4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 3 m 2 15dm 2 = cm 2 là:
A 315 B 31500 C 30150 D 315000
Bài 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Đ S
Trong hai phân số có tử số bằng nhau thì:
ĐỀ SỐ 2
Trang 4a x +
7
3
=
2
3
b
6
4
- x =
5
1
………
………
………
………
c 15 3 x 5 d 6 5 : 3 2 ………
………
Bài 5: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong hình bình hành ABCD có: A B a Cạnh AB song song với cạnh:
Cạnh AD bằng cạnh:
c Diện tích hình bình hành ABCD là: 4cm ………
D H 6cm C Bài 6: (2 điểm) Bài toán: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 5 2 chiều dài Tính diện tích của mảnh vườn đó
Bài làm trình bày sạch, đẹp: 1 điểm
Trang 5Bài 1: (1,0 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
a Hai lăm phần bốn mươi
b
90
88
Bài 2: (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1 B 2 D 3 B 4 C
Bài 3: (1,0 điểm) Ghi đúng mỗi câu: 0,25 điểm
a Đ b S c S d Đ
Bài 4: (2 điểm) Làm đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm
a x =
10
11
b x =
40
7
c
13
21
d
24
36
Bài 5: (1 điểm)
a Cạnh AB bằng cạnh CD (0,25 điểm)
Cạnh AD song song với cạnh BC (0,25 điểm)
b Diện tích hình bình hành ABCD là: 3 x 5 = 15 (cm 2 ) (0,5 điểm)
Bài 6: (2 điểm) HS có thể giải bằng nhiều cách khác nhau để tìm ra kết quả đúng Sau đây là một cách giải Bài giải:
Chiều rộng của mảnh vườn là: 120 x
6
4
= 80 (m) (1điểm) Diện tích của mảnh vườn là: 120 x 80 = 9600 (m2) (0,75 điểm) Đáp số: 9600 (m2) (0,25 điểm)
Bài làm trình bày sạch, đẹp: 1 điểm
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: (1,0 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
a Ba mươi hai phần bốn mươi lăm
b
99
85
Bài 2: (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1 B 2 A 3 D 4 B
Bài 3: (1,0 điểm) Ghi đúng mỗi câu: 0,25 điểm
a S b Đ c S d Đ
Bài 4: (2 điểm) Làm đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm
a x =
14
15
b x =
30
14
c
15
15
= 1 d
12
15
Bài 5: (1 điểm)
b Cạnh AB song song với cạnh CD (0,25 điểm) Cạnh AD bằng cạnh BC (0,25 điểm)
b Diện tích hình bình hành ABCD là: 4 x 6 = 24 (cm 2 ) (0,5 điểm)
Bài 6: (2 điểm) HS có thể giải bằng nhiều cách khác nhau để tìm ra kết quả đúng Sau đây là một cách giải Bài giải:
Chiều rộng của mảnh vườn là: 150 x
5
2
= 60 (m) (1điểm) Diện tích của mảnh vườn là: 150 x 60 = 9000 (m2) (0,75 điểm) Đáp số: 9000 (m2) (0,25 điểm)
Bài làm trình bày sạch, đẹp: 1 điểm