Điểm Số thứ tự bài thi Chữ ký giám khảo Số mật mã Do CTHĐ chấm thi... Bài giải: HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT I.. Kiểm tra đọc : GV gọi từng HS lên bảng
Trang 1
Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ Phần trắc nghiệm.(4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
1/ Kết quả của phép tính : 12 + 5 = ?
D 18
2 / Kết quả của phép tính : 15 - 2 = ?
D 10
3/ Số nhỏ nhất trong các số 69; 70 ; 59 ; 66 là :
D 66
4 / Số 91 gồm:
A 9 chục và 1 đơn vị B 90 chục
và 1 đơn vị C 1 chục và 9 đơn
vị D 10 chục và 9 đơn vị
5 / Số lớn nhất có hai chữ số là:
A 99 B 40 C 10
D 15
6 / Số liền trước của 60 là ?…
A 61 B 50 C 70
D 59
7 / Số thích hợp điền vào chỗ chấm 30 - =
20 là:
A 10 B 40 C 20
D 50
Họ và tên HS : ……… KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II Chữ ký GT Lớp : 1 Trường Tiểu học Ngô Quyền MÔN : TOÁN LỚP MỘT
Năm học 2010-2011 Ngày kiểm tra : 25/3/2011 Số mật mã
Số báo danh : ………
Điểm Số thứ tự bài thi Chữ ký giám khảo Số mật mã
(Do CTHĐ chấm thi)
Trang 28/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Điểm N ở trong hình vuông.
H
b)Điểm K ở ngoài hình vuông.
c) Điểm M ở ngoài hình vuông M
d)Điểm H ở trong hình vuông.
II/ Phần tự luận :(6 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Tính nhẩm
20 cm + 30 cm = 50 + 30 - 40
=
70 cm - 20 cm = 80 - 40 + 40
=
Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
90 – 30 30 + 40 14 + 3
18 – 6
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
K
N
Trang 3Bài 3 : (2 điểm)Trên cây bưởi có 5 chục quả, bố hái
xuống 20 quả Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả bưởi?
Bài giải:
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT
I Hướng dẫn kiểm tra:
1 Kiểm tra đọc : GV gọi từng HS lên bảng kiểm tra phần 1
Kết thúc đọc, cho cả lớp làm trực tiếp vào bài kiểm tra phần 2
2 Kiểm tra viết: GV chép bài lên bảng cho HS cả lớp viết vào phần viết và làm bài tập
II Hướng dẫn đánh giá cho điểm:
1 Kiểm tra đọc : 10 điểm
a) Đọc thành tiếng: Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 25
tiếng/ phút (6 điểm)
Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/ từ ngữ) trừ 0,5 điểm
b) Đọc hiểu : (4 điểm) Đúng mỗi câu 1 điểm
2 Kiểm tra viết : 10 điểm- Thời gian 25 phút
a) Chính tả: (8 điểm)
Trang 4* Đánh giá cho điểm:
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, viết đúng cỡ chữ, trình bày sạch đẹp :
8 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả nhưng chưa đúng độ cao, khoảng cách, không đảm bảo sạch, đẹp trừ 1 điểm toàn bài
- Trong bài viết cứ mắc 01 lỗi chính tả (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ) trừ 0, 5 điểm
b) Bài tập: (2 điểm)
*Lưu ý: Môn Tiếng Việt làm tròn 3 lần theo hướng dẫn của Sở GD
Chính tả:
Tiết học đầu tiên
Cô bước vào lớp, chúng em đứng dậy chào Cô mĩm cười nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền Tiết học đầu tiên là tập đọc Giọng cô thật ấm áp.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP MỘT
II Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính : 0,5 điểm
Bài 2: (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính : 0, 5 điểm
Bài 3 : (2 điểm) (Học sinh đổi được 5 chục quả = 50 quả : 0,25 đ
Đúng lời giải: 0,5đ và đáp số : 0,25 điểm, đúng phép tính : 1 điểm)