1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 12 A.1-2

13 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 24,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What are they doing ?... Thursday,February 24th, 2011- to jog : - to play badminton: - to do aerobics: - to play table tennis - to play tennis: - to skip rope: - pastimes n : đi bộ thể d

Trang 2

February24th ,2011

SPORTS AND PASTIMES

Lesson 1 – A.1-2 (P.124 -125)

A What are they doing ?

Trang 3

Thursday,February 24th, 2011

- (to) jog :

- (to) play badminton:

- (to) do aerobics:

- (to) play table tennis

- (to) play tennis:

- (to) skip (rope):

- pastimes (n) :

đi bộ thể dục, chạy bộ chơi cầu lông

tập thể dục nhịp điệu chơi bóng bàn

chơi quần vợt nhảy dây

trò giải trí, trò chơi

Trang 4

Checking: Look at these activities and match the pictures

2.

3

4

5.

a Play tennis

d Jog c.Play badminton

e Skip rope

f.Play table tennis

Trang 5

II Dialogue

Đat: What is he doing?

Ha : He is listening to music

Đat: What are they doing?

Ha : They are swimming

III Grammar

S1: What + be + S + doing ?

S2: S + be + V-ing……

Hỏi xem người nào đó bây giờ đang làm việc gì, rồi trả lời

Usage:- Diễn tả một hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

- Thời gian đi kèm thường là: now, at the moment

Trang 6

IV Practice

What + be + S + doing? -> S + be +

V-ing

Trang 7

IV Practice

Trang 8

Ex1: Tìm và sửa lỗi các câu sau:

1 What do you doing ?

2 We are swim

3 He listening to music.

4 They do skipping

->2 We are swimming ->3 He is listening to music ->4 They are skipping rope

Trang 9

1 2 3

Trang 10

X

0

1

2 1

2

1

2

1

2 1

2

1

2

1

2 1

1

Trang 11

VI Homework

- Học thuộc lòng từ vựng và mẫu câu

- Đặt 5 câu hỏi và trả lời theo mẫu câu.

- Workbook: A.1-2 (P.103-104)

Ngày đăng: 23/04/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w