1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TNPT Hóa (LT-BT)

338 626 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 338
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là : Câu 3.. Một este có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit axeticvà ancol

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN THI TN NĂM HỌC 2010-2011

TỔNG SỐ : 7 tuần X 5 tiết = 35 tiết Trong đó :

- Ôn tập lí thuyết và rèn kĩ năng

6 tuần X 5 tiết = 30 tiết

- Kiểm tra và giải đề kiểm tra thử

01 tuần X 5 tiết = 5 tiết

***

Chương I ESTE- LIPIT

A KIẾN THỨC KẾ THỪA

1

Trang 2

- Tên gọi các axit cacboxylic.

CTPT dựa vào tỉ lệ x:y:z và KLPT

B KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM

I / ESTE:

1) Cấu tạo, đồng phân và danh pháp:

- Este đơn giản có CTCT như sau:

2

Trang 3

R C OR'O Với R,R’ là gốc hidrocacbon no, không no hoặc thơm (este của axit fomic R là hidro)

- CT chung của este đơn no, mạch hở: CnH2nO2 (n≥2)

- Đồng phân của este no , đơn chức là đồng phân di chuyển vị trí nhóm -

- Danh pháp : Tên gốc hidrocacbon (của ancol) + Tên gốc axit có đuôi “ at

Trang 4

HCOOCH3 : metyl fomat

+ Trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch ( sản phẩm là axit cacboxylic và este)

H2SO4đ, to

RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH

VD: CH3COOC2H5 + H2O 

4

Trang 5

+ Trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều ( còn gọi là phản ứng xà phòng hóa )

R1COOR2 + NaOH → R1COONa + R2OH

Trang 6

II LIPIT

trong dung môi hữu cơ không phân cực

- Về mặt cấu tạo, phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (còn gọi là triglixerit ), sáp, steroit và photpholipit ,

đến 24C ) không phân nhánh (axit béo)

Trang 7

Trong đó R1 , R2 , R3 là gốc của hidro cacbon của các axit béo như C15H31- , C17H35- , C17H33-,

béo không no thường ở thể lỏng gọi là dầu thực vật

Trang 8

III XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA:

- Chất giặt rửa: là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây phản ứng hoá học với các chất đó

- Lấy từ thiên nhiên: bồ kết, bồ hòn…

- Chất giặt rửa tổng hợp : bột giặt, kem giặt… )

- Chất tẩy màu: làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hoá học

- Chất ưa nước: là những chất tan tốt trong nước

VD: metanol, etanol, axit axetic…

Trang 9

VD: Hiđrocacbon, dẫn xuất halogen…

- Thành phần chính của xà phòng là các muối natri (hoặc kali) của axit béo

VD: Thường là natri stearat (C17H35COONa), natri panmitat (C15H31COONa), natri oleat (C17H33COONa)

- Phụ gia: chất màu, chất thơm

C CÂU HỎI ỨNG DỤNG

Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là :

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là :

Câu 3 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất :

9

Trang 10

Câu 4 Một este có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit axetic

và ancol etylic Công thức cấu tạo thu gọn của C4H8O2 là :

Câu 5 Este đựơc tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức cấu

Câu 6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd NaOH thu được Natriaxetat Công thức cấu tạo của este đó là:

Câu 7 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

Trang 11

Câu 8 Khi thủy phân este metyl axetat trong môi trường axit thu được :

Câu 9 chất X có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd NaOH, nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X là :

Câu 10 Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là : 11

Trang 12

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH,CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH,CH3COOH

Câu 11 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựơc ancoletylic, CTCT của C4H8O2 là:

Câu 12 Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phảnứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 13 Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

Trang 13

A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu 15 Phân tử C3H6O2 có số đồng phân este là: A 2 B 3 C.4 D 5

Câu 16 Etyl axetat là tên gọi của hợp chất:

Câu 17 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó trong môi trường axit tạo nên hai

( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là:

Câu 18 Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

Trang 14

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

Câu 19 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:

Câu 20 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khiphản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

Câu 21 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong

NH3 , công thức cấu tạo của este đó là :

Trang 15

Câu 22 Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất B (C4H7O2Na) Vậy Y

Câu 23 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đunnóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạothu gọn của este này là :

Câu 24 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khi CO2 bằng 2 Khi đunnóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng Côngthức cấu tạo thu gọn của este này là:

Trang 16

Câu 25 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO2 bằng 2 Khi đunnóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Côngthức cấu tạo thu gọn của este này là :

Câu 26 Cho C4H9OH; C3H7COOH; CH3COOC2H5; C6H5OH Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là :

Câu 27 Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử Công thức phân tử của este có thể là:

Trang 17

Câu 29 Hãy chọn khái niệm đúng:

A.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ

B.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn

D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó

Câu 30 Số chất este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A.4 B.3 C.2 D.1 17

Trang 18

Câu 31 Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC2H5 cần dùng số mol NaOH là :

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

Câu 32 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất :

Câu 33: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối Tỉ khối

của M so với khí CO2 là 2 M có công thức cấu tạo là:

A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C.HCOOC3H7 D CH3COOC2H5

Câu 34 Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH Sau

phản ứng thu được 2,3g glixerol Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng 50% là :

Trang 19

Câu 35 Trong các hợp chất sau, hợp chất thuộc loại chất béo là :

A (C17H31COO)3C3H5B (C16H33COO)3C3H5C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 36 Cho các câu sau:

(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este;

(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

Những câu đúng là những câu nào?

Câu 37 Số chất este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A.4 B.3 C.2 D.1 19

Trang 20

Câu 38 Chọn đáp án đúng.

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 39 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

Câu 40 Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là gì?

Câu 41 Một este no đơn chức, mạch hở A có tỉ khối so với khí hiđro là 30.Vậy công thức cấu tạo của A

Câu 42 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây? 20

Trang 21

A Hiđro hóa (có xúc tác Ni) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa.

Câu 43 Trong cơ thể, chất béo bị oxihoá thành những chất nào sau đây ?

Câu 44 Metyl fomat có phản ứng tráng gương vì trong phân tử :

Câu 45 Cặp chất có thể phản ứng được với nhau là :

Câu 46 Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic Axit cacboxylic tạo thành khi thuỷ phân este đó

Trang 22

Câu 47 Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các câu sau?

Câu 48 : A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức Tỷ khối hơi của

A so với H2 là 44 A có công thức phân tử là:

Trang 23

Câu 50: Số este ứng với công thức phân tử C7H6O2 có chứa nhân benzen là : A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 51: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng

Câu 52: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

Câu 53: Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X

có CTCT là : A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C.HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3

Câu 54: Thuỷ phân este C2H5COOCH2CH3 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

Câu 55: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được 23

Trang 24

A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo

Câu 56 : Cho các chất sau: CH3CH2OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần

là: A (2);(3);(1). B.(1);(2);(3) C (3);(1);(2) D (2);(1);(3)

Câu 57 : Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây :

Câu 58 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C2H4O2, đều tác

Câu 59: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:

Trang 25

Câu 60 : Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 61 : Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi là:

A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat

Câu 62: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là: A.6 B.5 C.4 D.3

Câu 63: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,

Trang 26

A.Ancol metylic B.Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic

Câu 64: Metyl fomat và Etyl axetat khác nhau ở chỗ:

Câu 65 : Chất hữu cơ thu được khi cho ancol metylic và axit fomic (có mặt H2SO4đặc) là:

Câu 66 : Etyl fomat có công thức phân tử là:

Câu 67: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:

Trang 27

C Phản ứng xà phòng hóa D Phản ứng este hóa.

Câu 68: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân metylaxetat trong dd kiềm là:

Câu 69: Công thức chung tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch

hở là : A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)B- CnH2nO2 (n ≥ 2) C- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 70 : Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị

Trang 28

A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol C.CO2 và H2O D.NH3, CO2, H2O

Câu 71 : Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :

A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit

Câu 72: A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)2, t0 tạo kết tủa đỏgạch A có thể là chất nào trong số các chất sau:

Câu 73 : Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 74 : Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được

28

Trang 29

Câu 75 : Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:

Câu 76: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364% Công thức phân

tử của X là: A C2H4O2. B C4H8O2. C C3H6O2. D CH2O2

Câu 77: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:

A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3-COO- CH2 - CH3

C CH3 - CH2 - CH2 - COOH D HCOO-CH2 - CH2 - CH3

Câu 78 : Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

Trang 30

Chương II CACBONHIDRAT

A KIẾN THỨC KẾ THỪA

- Tính chất hóa học của anđêhit

- Tính chất hóa học của ancol đa chức

- Bài toán tam suất

B Kiến thức cơ bản và trọng tâm

cacbonyl (C = O) trong phân tử thường có công thức chung là Cn(H2O)m

Trang 31

a Trạng thái tự nhiên : Chất rắn kết tinh , không màu nóng chảy ở 146 oC và có độ ngọt kém đường mía , có trong hầu hết các bộ phận của cây và nhất là trong quả chín Glucozơ có trong cơ thể người và động vật ( chiếm 0,1 % trong máu người )

b Công thức cấu tạo dạng mạch hở: HOCH2–(CHOH)4–CH =O

c Tính chất hóa học

- Tính chất của ancol đa chức :

+ Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức (C6H11O6)2Cu màu xanh lam :

2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2 Cu + 2 H2O

+ Phản ứng với axit hữu cơ tạo este có 5 gốc axit

Trang 32

+ Phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH, t0 tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch

VD: Bài tập tính khối lượng, hiệu suất phản ứng

+ Làm mất màu dung dịch brom

* Tính oxihóa

Trang 33

VD: Bài tập tính thể tích khí ở đktc, khối lượng.

d Điều chế: Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ

2 Fructozơ

a Công thức cấu tạo dạng mạch hở :

HOCH2 – (CHOH)3 – CO-CH2OH

Trang 34

Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ

Amilozơ peptin : mạch phân nhánh

CTPT (C6H10O5 ) n

PolisaccaritGồm các mắc xích β - glucozo Mỗi mắc xích C6H10O5 cĩ 3 nhĩm–OH tự do,

CTPT (C6H10O5 )n hay CTCT gọn [C6H7O2(OH)3]n

- Tính chất hoá học

Trang 35

1 Phản ứng thuỷ phân:

C 12 H 22 O 11H+→ C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

2 Phản ứng của ancol đa chức:

2 Phản ứng màu với iốt:

- Cho dd iốt vào hồ tinh bột →

xanh tím

1 Phản ứng thuỷ phân:

(C 6 H 10 O 5 ) n +nH 2 O H+,to → nC 6 H 12 O 6

162 180 ? ?

2 Phản ứng este hoá: HNO3

(xúc tác, H2SO4 đ, t0 )(C6H10O5)n[C6H7O2(ONO2)3]n

162 297 ? ?

Trang 36

Câu 1 Saccarozơ có công thức phân tử là :A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H12O5)n

Câu 2 Glucozơ có công thức phân tử là : A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H12O5)n

Câu 3 Tinh bột có công thức phân tử là :A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H12O5)n

Câu 4 Cần bao nhiêu gam saccarozơ để pha 500 ml dung dịch 1M ?

Câu 5 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên

có công thức (C6H10O5)n?

A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỷ lệ mol nCO2 : nH2O = 6: 5

B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Tinh bột và xenlulozơ đều khơng tan trong nước

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6 36

Trang 37

Câu 6 Đồng phân của glucozơ là : A Saccarozơ B Xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ.

Câu 7 Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?

Câu 8 Phân tử Saccarozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào?

Câu 9 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 10 Để xác định Glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào

Trang 38

Câu 11 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xelulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có số nhóm

Câu 12 Glicogen còn được gọi là :

Câu 13 Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: Glucozơ, glixerol; etanol;

andehit axetic

A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Ag2O/ dd NH3

Câu 14 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng , không thấy xảy ra phản ứng tràng gương Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây :

Trang 39

Câu 15 Saccarozơ có thể tác dụng với :

Câu 16 Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là :

Câu 17 Xenlulozơ thuộc loại : A este B Monosaccarit C Polisaccarit D Disaccarit

Câu 18 Chỉ ra phát biểu nào sai:

A.Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0) cho poliancol

B.Glucozơ , fructozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ, fructozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

Trang 40

Câu 19 Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ :

(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH

(2) Glucozơ cho phản ứng tráng gương

(3) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột hay thuỷ phân glixerol

(4) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol

Câu 20 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là : A Benzen B Ete C Etanol D Nước Svayde

Câu 21 Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ?

Ngày đăng: 23/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w