Câu 2 : Đặt điện ỏp xoay chiều u=UoCosω +.t ϕvào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp.. Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là C©u 12 : Phát biểu nào sau đây là SAI A?. Sau đó đặt toàn
Trang 1HỌ VÀ TấN: LỚP 12A
kiểm tra HK 2 ( năm học 10-11) (Mã đề 152)
Câu 1 : Mạch dao động lý tưởng L,C Biết điện tớch cực đại trờn một bản tụ là 2 Cà và dũng điện cực
đại trong mạch 12 A Bước súng của dao động tự do trong mạch là :
A 1,13.1016 m B 314,16 m C 314,16.106 m D 1,13.1010 m
Câu 2 : Đặt điện ỏp xoay chiều u=UoCos(ω +.t ϕ)vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp Biết ωbiến
thiờn sao cho L.C.ω2 =1 Ta cú kết luận rằng
A Dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại và bằng
C
L Z Z
U
− .
B Tổng trở của mạch đạt cực đại.
C Cụng suất tiờu thụ trong mạch đạt cực đại và bằng
R
U
2
2
D Cụng suất tiờu thụ trong mạch đạt cực đại và bằng
R
U2
Câu 3 : Trong thớ nghiệm Y-õng ( a=3 mm ; D=2 m ), ỏnh sỏng thớ nghiệm cú bước súng 0,6 mà Tại
vị trớ cỏch võn chớnh giữa 1,8 mm ta cú võn gỡ? Bậc hay thứ mấy?
A Võn sỏng bậc 4 B Võn tối thứ 5 C Võn tối thứ 6 D Võn sỏng bậc 2 Câu 4 : Một mỏy biến ỏp gồm cuộn sơ cấp cú 1250 vũng, cuộn thứ cấp cú 50 vũng Mắc vào mạng điện
xoay chiều cú điện ỏp hiệu dụng là 1,5KV Khi mỏy biến ỏp khụng tải, điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp cú giỏ trị ?
Câu 5 : Tia X
A Cựng bản chất với súng vụ tuyến B Điện tớch õm
C Bước súng lớn hơn bước súng của tia hồng
ngoại
D Cựng bản chất với súng õm Câu 6 : Trong thớ nghiệm giao thoa Á S với hai nguồn kết hợp S 1 ,S 2 cỏch nhau 2 mm và cỏch màn
D=1m, khoảng cỏch hai võn sỏng liờn tiếp đo được 0,20 mm Tớnh bước súng Á S đó làm thớ nghiệm
A 0,48 mà. B 0,64 mà C 0,40 mà D 0,55 mà
Câu 7 :
Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần cú L=
π
1
H nối tiếp với tụ cú điện dung C=50à.F
π Biết
dũng điện trong mạch i= 2Cos(100π.t)A Viết biểu thức điện ỏp giữa hai đầu mạch.
2 100 (
2Cos π +t π
2 100 (
2Cos π −t π
V
C u =100 2Cos(100π.t)V D u =100Cos(100π.t)V
Câu 8 : Khi cơn mưa, trời cú sột nhiều ở gần nhà Làm cỏch nào sau đõy bảo vệ tốt nhất cho mỏy thu
vụ tuyến ?
A Rỳt dõy cắm điện ra khỏi ổ điện B Rỳt dõy cắm điện ra khỏi ổ điện và phớch cắm
anten ra khỏi mỏy
C Rỳt phớch cắm anten ra khỏi mỏy D Chỉ cần tắt bảng điều khiển từ xa.
Câu 9 : Chọn cõu đỳng : khi núi về súng ỏnh sỏng và súng õm.
A Cả súng Ás và súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc.
B Súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc cũn súng Ás là súng ngang.
C Cả súng Ás và súng õm đều truyền được trong chõn khụng.
D Cả súng Ás và súng õm truyền trong khụng khớ là súng ngang.
Câu 10 :
Trang 2Trong việc chiếu và chụp ảnh bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X ?
C Kích thích một số chất phát quang D Khả năng đâm xuyên
C©u 11 : Một mạch dđộng LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=2.10 -3 H và tụ có C=2.10 -9 F Điện
tích trên mỗi bản tụ có giá trị cực đại 10 -8 C Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là
C©u 12 : Phát biểu nào sau đây là SAI
A Các chất lỏng bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.
B Các chất khí bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.
C Các chất rắn bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.
D Các chất khí có tỉ khối lớn bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục.
C©u 13 : Trong mạch dao động điện từ L,C Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kỳ T
Năng lượng điện trường ở tụ điện.
A Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian B Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T.
C Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
2
T
D Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T.
C©u 14 : Đặt điện áp xoay chiều u=UoCos t.ω (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh R,L,C Biết
cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L =2.R.(Ω) , tụ có điện dung C= F
R.
2
1
ω Khi đó
A Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có trị số bằng
2
0
U
B Điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần luôn bằng điện áp tức thời hai đầu mạch.
C Dòng điện hiệu dụng qua mạch có độ lớn bằng
R
U
2 .
D Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có trị số bằng
2
0
U
C©u 15 : Trong thí nghiệm I-âng, ÁS làm thí nghiệm có bước sóng λ Vân sáng bậc 5 xuất hiện trên
màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ÁS từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
C©u 16 : Trong thí nghiệm I-âng ( a=3mm ; D=2m ) thực hiện trong không khí, Ás có bước sóng 0,6 µ.m Sau
đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
C©u 17 : Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác dụng
A Làm thay đổi gốc lệch pha giữa điện áp và dòng điện.
B Làm cho điện áp hai bản tụ luôn sớm pha so với dòng điện góc
2 π
C Làm cho điện áp hai bản tụ luôn trễ pha so với dòng điện góc
2
π
D Làm cho điện áp cùng pha với dòng điện.
C©u 18 : Chọn câu SAI : khi nói về tia hồng ngoại ?
A Chữa bệnh còi xương B Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng
đỏ
C Dùng trong lò sấy D Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học C©u 19 : Gọi n 1 , n 2 ,n 3 lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các Ás có bước sóng
m
6 , 0
λ = , λ =2 0,55µ.mvà λ =3 0,4µ.m Hãy chỉ ra hệ thức đúng.
A n1>n3 > n2 B n3> n2> n1 C n3> n1> n2 D n2> n1>n3
C©u 20 :
Trang 3Trong mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch là
3
π ϕ ϕ
ϕ = U − i =− .Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Mạch có tính dung kháng B Mạch cộng hưởng điện.
C Mạch có tính trở kháng D Mạch có tính cảm kháng.
C©u 21 : Trong ‘ máy bắn tốc độ ‘ xe cộ trên đường.
A Chỉ có máy phát sóng vô tuyến điện B Không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
điện
C Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
điện
D Chỉ có máy thu sóng vô tuyến điện.
C©u 22 : Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau KHÔNG có tính chất nào sau đây ?
A Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu khác nhau.
B Độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ khác nhau.
C Số lượng các vạch quang phổ khác nhau.
D Bề rộng các vạch quang phổ khác nhau.
C©u 23 : Đặc điểm hoặc tính chất nào sau đây không phải là chung của sóng cơ và sóng điện từ ?
C Truyền được trong chân không D Có mang năng lượng.
C©u 24 : Trong thí nghiệm Y-âng ( a=2mm,D=2m), ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng 0,6 mµ
Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là
C©u 25 : Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là :
A Tia x, tia tử ngoại, Ás nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
B Tia hồng ngoại, Ás nhìn thấy, tia từ ngoại, tia X, sóng vô tuyến.
C Tia tử ngoại, tia X, Ás nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, Ás nhìn thấy, tia từ ngoại, tia X.
C©u 26 : Chọn câu đúng, khi nói về mạch xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp.
A Pha của UR nhanh hơn pha của i một góc
2
π
B Độ lệch pha của UR và U là
2 π
C Pha của UC nhanh hơn pha của i một góc
2
π
D Pha của UL nhanh hơn pha của i một góc
2
π
C©u 27 : Trong thí nghiệm I-âng, người ta dùng Á S có bước sóng 600 nm và nhận được một vân sáng bậc 4 tại
một điểm M trên màn Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí M thì phải dùng Á S có bước sóng
là :
C©u 28 : Tìm phát biểu không đúng khí nói về hiện tượng giao thoa Á S
A Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chổ hai sóng tới không gặp được nhau.
B Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chổ hai sóng ÁS cùng pha gặp nhau.
C Hiện tượng giao thoa ÁS là một bằng chứng thực nghiệm khẳng định ÁS có tính chất sóng.
D Hiện tượng giao thoa ÁS chỉ xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng cùng tần số và có hiệu số pha
không đổi theo t/gian
C©u 29 : Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách hai khe là 2 mm ÁS làm thí nghiệm có bước sóng 0,6
m
µ Tại M nằm trên màn cách vân trung tâm 3,3 mm là vân tối thứ 6 Khoảng cách từ hai
khe đến màn là :
C©u 30 : Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng
A Pin nhiệt điện B Máy quang phổ C Mắt người D Màn huỳnh quang C©u 31 : Mạch dao động điện từ gồm tụ C và cuộn cảm L Dao động tự do với chu kỳ
A T=
0 0
2
Q
I
π
B T=
C L.
2π
0 0
2
I
Q
π
C©u 32 :
Trang 4Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa Á S Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp bằng 4 mm Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một đoạn
C©u 33 : Thuyết điện từ Mắc-xoen đề cập đến vấn đề gì ?
A Mối quan hệ giữa từ trường và điện trường B Tương tác của điện trường với các điện tích.
C Tương tác của từ trường với dòng điện D Tương tác của điện trường với điện tích C©u 34 : Đặt vào hai đầu mạch R,L,C nối tiếp một điện áp có tần số 50 Hz Biết R= 25 , cuộn cảm Ω
thuần có L= H
π
1
Để điện áp hai đầu mạch trễ pha
4
π
so với dòng điện thì dung kháng của tụ là
C©u 36 : Khi tăng độ tự cảm L của cuộn cảm trong một mạch dao động thì chu kỳ dao động riêng T và
tần số dao động riêng f của mạch thay đổi thế nào ?
C©u 37 : Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Biết điện áp hiệu
dụng hai đầu mạch và giữa hai đầu cuộn cảm lần lượt là 34V và 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
C©u 38 : Một đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử R, cuộn cảm thuần L, hoặc tụ C mắc nối tiếp Điện
áp giữa hai đầu mạch và dòng điện trong mạch có biểu thức : u=200 )
6 100 (
t
) 2 100 (
2Cos π +t π
Hai phần tử đó là :
C©u 39 : Trong thí nghiệm I-âng, khoảng vân trên màn là 1,2 mm Trong khoảng giữa hai điểm P và Q
nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5 mm thì có
A 2 vân sáng, 1 vân tối B 3 vân sáng, 2 vân tối.
C 2 vân sáng, 3 vân tối D 2 vân sáng, 2 vân tối.
C©u 40 : Sóng vô tuyến dùng điều khiển sự hoạt động của các con tàu vũ trụ là
A Sóng dài B Sóng cực ngắn C Sóng trung D Sóng ngắn.
Lưu ý : Tất cả chỉ có 39 câu.
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Mã đề : 152
01 { ) } ~ 28 ) | } ~
02 { | } ) 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 ) | } ~
04 { | } ) 31 { | } )
05 ) | } ~ 32 { | } )
06 { | ) ~ 33 ) | } ~
07 { ) } ~ 34 { | ) ~
08 { ) } ~ 35 ) | } ~
09 { ) } ~ 36 { | ) ~
10 { ) } ~ 37 { | ) ~
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 { ) } ~ 39 { | } )
13 { | ) ~ 40 { ) } ~
14 { ) } ~
15 { | } )
16 { | } )
17 { | ) ~
18 ) | } ~
19 { ) } ~
20 ) | } ~
21 { | ) ~
22 { | } )
23 { | ) ~
24 { | ) ~
25 ) | } ~
26 { | } )
27 ) | } ~