Kiến thức: - HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu; nhận biết được phân số âm, phân số dương.. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng viết các phân số đã c
Trang 1I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu; nhận biết được phân số âm, phân số dương
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số
3 Thái đợ:
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn Bị:
- GV: giáo án, SGK, thước thẳng
- HS: Ôn lại cách so sánh hai phân số với tử và mẫu là các số tự nhiên
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: 6A3: ……… ;6A4: ……….; 6A5: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 HS lên bảng so sánh hai phân số 1 à 2
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: So sánh hai phân số cùng mẫu: (12’)
Từ việc kiểm tra bài
cũ, GV mở rộng việc so sánh
phân số ra tập hợp số nguyên
GV nhấn mạnh cho
HS ở chỗ mẫu của các phân
số phải dương thì ta mới áp
dụng đúng quy tắc trên
GV cho VD
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi và tự cho VD, các em khác theo dõi và nhận xét
1 So sánh hai phân số cùng mẫu:
− < −
vì – 3 < –1
−
> vì 3 > –2
§6 SO SÁNH PHÂN SỐ
Ngày soạn: 9/2/2011 Ngày dạy: 16/2/2011
Tuần: 25
Tiết: 77
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Trang 2cho HS làm bài tập ?1.
Tất cả các mẫu số đã
dương chưa?
So sánh –8 và –7
Phân số 8
9
− và 7
9
−
phân số nào lớn hơn?
Tương tự: …
Các mẫu đều dương
–8 < –7
− <−
−
> ; 3 0
11 11
− <
Hoạt động 2: (18’)
Ta cần so sánh hai
phân số −43 và−45 ta làm như
thế nào?
Em hãy viết −45thành
phân số có mẫu dương
Hãy quy đồng mẫu hai
phân số 3
4
−
và 4
5
− Mẫu chung là bao nhiêu?
3
4
−
= ?
4
5
−
= ?
So sánh 15
20
− và 16
20
−
−2016< −2015thì 2 phân
số 3
4
−
và 4
5
− phân số nào lớn
hơn?
GV chốt lại thành quy
tắc như trong SGK
GV lần lượt cho HS
lên bảng giải các bài tập ?2
và ?3
Sau những bài tập
trên, GV rút ra nhận xét
HS suy nghĩ trả lời
4 5
− = 4
5
−
MSC là 20
3 3.5 15
4 4.5 20
4 4.4 16
5 5.4 20
16 15
20 20
− <−
vì –16 < –15
4 5
− < −43
HS đọc quy tắc
HS lên bảng giải, các em khác làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
HS đọc nhận xét
2 So sánh hai phân số:
VD: So sánh hai phân số: 3
4
− và 4
5
− Giải:
Ta có: 4
5
− = 4
5
−
Ta quy đồng mẫu 2 phân số −43 và −54
3 3.5 15
4 4.5 20
4 4.4 16
5 5.4 20
Vì –16 < –15 nên 16 15
20 20
− < − Suy ra: −45< −43
Quy tắc: (SGK)
?2:
?3:
Nhận xét: (SGK)
Trang 34 Củng Cố ( 8’)
- GV cho HS nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số.
- Cho HS làm bài tập 37, 38
5 Dặn Dò: ( 2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải GV hướng đãn HS về nhà làm bài 39, 40.
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………