1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki hoa

3 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó.Viết phương trình phản ứng nếu có.. CuO và dung dịch NaOH b.. Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4 c.. Na và dung dịch CuSO4 d.. Viê

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH SƠN

ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐINH KỲ Năm học : 2010- 2011

Tiết PPCT 35

Người ra đề : ĐINH THI THU HUYỀN

Tổ chuyên môn : SINH HOÁ

DỤNG

TỔNG Câu, điểm

Chương 1: Các loại hợp chất

vô cơ

Câu 2

(2 điểm)

Câu 3: a, b,d

(1.5 điểm)

Câu 5

(2 điểm)

5 câu

(6 điểm)

Câu 1.3 Câu 1.4

(1.5 điểm)

Câu 4

(2 điểm)

Câu 3: c

(0.5 điểm)

5 câu

(3.5điểm)

Chương 3: Phi kim sơ lược

bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học

Câu 1 1

(0.5 điểm)

1 câu

(0.5 điểm)

TỔNG

Câu, điểm

5 câu

(4 điểm)

4 câu

(3.5 điểm)

2câu

(2.5điểm)

10 câu

(10điểm)

TRƯỜNG THCS MINH SƠN

TỔ CHUYÊN MÔN SINH HOÁ

ĐỀ BÀI Năm học : 2010-2011 Thời gian : 45 phút

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:

Trang 2

Cu→( 1 ) CuO→( 2 ) CuCl2 →( 3 ) Cu(OH)2→( 4 ) CuO

Câu 2:( 2 điểm)

Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, KOH, Na2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó.Viết phương trình phản ứng nếu có.

Câu 3: ( 2 điểm)

Hãy xét xem các cặp chất sau đây: cặp chất nào có phản ứng? không có phản ứng? Viết PTHH ( nếu có )

a CuO và dung dịch NaOH

b Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

c. Na và dung dịch CuSO4

d. Khí SO3 và nước

Câu 4: ( 2 điểm)

Nêu ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại ?

Câu 5: ( 2 điểm)

Trộn 41,6g muối BaCl2 rắn vào 150 ml dung dịch H2SO4 2M thì thu được kết tủa A và dung dịch B.

a Viết phương trình hoá học xảy ra.

b Chất nào còn dư sau phản ứng, khối lượng dư là bao nhiêu?

c Tính khối lượng kết tủa A.

Cho biết : Ba= 137, H =1 S= 32, O= 16, Cl 35,5

-

Hết -TRƯỜNG THCS MINH SƠN

TỔ CHUYÊN MÔN SINH HOÁ

HƯỚNG DẪN CHẤM Năm học : 2010-2011 Thời gian : 45 phút

Trang 3

Câu 1

(2 điểm) 1 2Cu + O2 →to 2CuO

2 CuO +2 HCl →CuCl2 + H2

3 CuCl2 + 2NaOH →Cu(OH)2 + 2NaCl

4 Cu(OH) 2 →to CuO + H2O

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 2

(2 điểm) Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự.Dùng quỳ tím nhúng vào các mẫu thử

Quỳ tím chuyển mầu xanh là lọ KOH 0.5 Quỳ tím không đổi mầu là lọ Na2SO4 0.5 Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl và H2SO4

Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ axit Lọ thấy xuất hiện kết tủa trắng là lọ H2SO4

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 +2HCl

Lọ còn lại là HCl

0.25 0.5 0.25

Câu 3

(2 điểm) • Những cặp chất không có phản ứng: a

• Những cặp chất có phản ứng : b, c, d 0.5

b BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl 0.5

c 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + 2NaCl 0.250.25

d SO3 + H2O H2SO4 0.5

Câu 4

(2 điểm) Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học :

- Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua phải

0.5

- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2

0.5

- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit ( HCl, H2SO4 loãng

…)giải phóng H2

0.5

- Kim loại đứng trước (trừ Na, K… ) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

0.5

Câu 5

(2 điểm) a Phương trình hoá học xảy ra:

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

1 mol 1mol 1mol 2mol

0.25

b Chất dư, Khối lượng chất dư sau phản ứng

Số mol BaCl2 = 0,2

208

6 ,

Số mol H2SO4 = 2 0,15 = 0,3 mol 0.25

Tỷ lệ số mol BaCl2 và số mol H2SO4

1

3 , 0 1

2 , 0

<

Vậy H2SO4 dư sau phản ứng

0.25

nH2SO4 p/ư= n BaSO4 = n BaCl2= 0.2 mol 0.25

Số mol dư = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol 0.25 Khối lượng H2SO4 dư = 0,1 x 98 = 9,8 gam 0.25

Ngày đăng: 22/04/2015, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn các nguyên - de thi hoc ki hoa
Bảng tu ần hoàn các nguyên (Trang 1)
w