1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 15 phut hoa 9

26 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Trắc nghiệm : 5 điểmHãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng Câu 1:Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm chỉ là

Trang 1

I/Trắc nghiệm : (4đ)

Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 (2điểm): Có các chất sau:NaHCO3 , CaCO3 , Na2CO3 , MgCO3 ,Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2 , BaCO3

a/Dãy gồm các chất đều là muối axit là:

A.NaHCO3 , CaCO3 ,BaCO3

B Mg(HCO3)2 NaHCO3 ,Ca(HCO3)2 , Ba(HCO3)2

C.Ca(HCO3)2 , Ba(HCO3)2 , BaCO3

D Mg(HCO3)2 , Ba(HCO3)2 , CaCO3

b/Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A Na2CO3 , CaCO3 B NaHCO3 , MgCO3

C K2SO4 , Na2CO3 D NaNO3 , KNO3

Câu 2 (1điểm): Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong các chất khí A,B, C , hay D đi qua từng dung dịch:

A Hidro B Hidroclorua

C Oxi D Cacbondioxit Câu 3 (1điểm): Giấy quì tím chuyển thành màu xanh khi nhúng vào dung dịch tạo thành từ: A) 1 mol HCl và 1 mol NaOH B) 2,5 mol HCl và 1 mol Ca(OH)2 C) 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH D)1mol HCl và 0,5 mol Ca(OH)2 II/ Tự luận:(6 điểm) Câu 4 (2điểm): Hãy viết công thức hóa học của các : a/Bazo ứng với những oxit sau: Na2O , BaO, Al2O3 , CaO b/Oxit ứng với những bazo sau :Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , Zn(OH)2 , Fe(OH)3 Câu 5 (4điểm) : Khi cho 60 g dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư , thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) a/Viết phương trình hóa học? b/Tính nồng độ % của dung dich HCl nói trên? Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp :9A

ĐIỂM Thứ ngày tháng 10 năm 2009

Kiểm tra 15 phút Môn : Hóa học

Đề 1

Trang 2

I/Trắc nghiệm : (4 điểm) Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng Câu 1 (2đ): Có các chất sau:NaHSO3, K2CO3 , MgCO3 ,Zn (HCO3)2 , Mg(HPO4)2 , NaCl , KHS a/Dãy gồm các chất đều là muối axit là: A.NaHSO3 , K2CO3 , Zn(HCO3)2 , Mg(HPO4)2 B NaHSO3, NaCl , Zn(HCO3)2 , KHS C., NaHSO3, Zn(HCO3)2 , Mg(HPO4)2 , MgCO3 D NaHSO3 ,Zn(HCO3)2 , Mg(HPO4)2 , KHS b/Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A Na2CO3 , CaCO3 B Na2SO4 , HCl C NaNO3 , K2SO3 D NaHCO3 , MgCO3 Câu 2 (1đ): Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây : A )BaCl2 B)Pb(NO3)2 C) AgNO3 D) HCl Câu 3 (1đ): Giấy quì tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dung dịch tạo thành từ: A) 1,5 mol HCl và 0,5 mol Ca(OH)2 B) 2 mol HCl và 1 mol Ba(OH)2 C) 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH D) 1 mol HCl và 1 mol KOH II/ Tự luận(6điểm) Câu 4 (2đ): Hãy viết công thức hóa học của các : a/Bazo ứng với những oxit sau: CuO , MgO K2O , Fe2O3 b/Oxit ứng với những bazo sau : NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2 , Ba(OH)2

Câu 5 (4đ) : Khi cho 200 g dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch K2CO3 dư , thu được 1,12 lít khí (đo ở đktc) a/Viết phương trình hóa học? b/Tính nồng độ % của dung dich H2SO4 nói trên? Bài làm ………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp :9A

ĐIỂM Thứ ngày tháng 10 năm 2009

Kiểm tra 15 phút Môn : Hóa học

Đề 2

Trang 3

………

………

………

………

ĐÁP ÁN Đề 1: ……1a+B 1b +C 2 + D 3 + c

Câu 4 : Ba zo tương ứng: NaOH , Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Ca(OH)2 b/ Oxit tương ứng: CuO , FeO , ZnO , Al2O3 , Fe2O3 Câu5: a/ Na2CO3 + 2 HCl → 2NaCl + H2O + CO2 b/ 0,15mol nHCl = 2 nCO2 = 2 0,15 = 0,3 mol mHCl = 0,3 36,5 = 10,95 g C% HCl = 10,95 x 100% = 18,25 % 60

Đề 2: 1a + D 1 b + B 2 + D 3 + A Câu 4 :a/ Cu(OH)2 , Mg(OH)2 , KOH , Fe(OH)3 b / Na2O , Al2O3 , MgO , BaO Câu 5: a/ H2SO4 + K2CO3 → K2SO4 + H2O + CO2 b/ nH2SO4 = nCO2 = 1,12 : 2,24 = 0,05 mol mH2SO4 = 0,05 x 98 = 4,9g C%H2SO4 = 4,9 x 100% = 2,45% 200

Trang 4

I/Trắc nghiệm : (5 điểm)

Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng

Câu 1:Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm chỉ là dung dịch không màu:

A.H2SO4 , CO2, FeCl2 B SO2, CuCl2, HCl

C SO2, HCl, Al D ZnSO4, FeCl3 , SO2

Câu 2:Bazo có phản ứng với khí CO2 là:

A.NaOH B Fe(OH)3 C Cu(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 3 :Hiện tượng nào sau đây được sinh ra khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3

A Có kết tủa đỏ nâu tạo thành B Có kết tủa màu trắng tạo thành

C Có kết tủa màu xanh tạo thành D Có khí bay ra

Câu 4:Các bazơ kiềm là:

A.NaCl, NaOH , Mg(OH)2, Mg(NO)3 , Fe(OH)2, Fe2O3 C. NaOH, Mg(OH)2

B NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 D.NaOH, Ba(OH)2 , Ca(OH)2

Câu 5:Chất X có các tính chất :

-Tan trong nước tạo dung dịch X

-Dung dịch X phản ứng được với dung dịch Na2SO4

-Làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng

X là:

A KCl B KOH C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 6:Nhỏ dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thấy có hiện tượng nào sau đây?

A.Chất khí không màu bay ra B Kết tủa đỏ nâu

C.Kết tủa xanh D Kết tủa trắng

Câu 7:Chất nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaOH và dung dịch Ba(OH)2

Đề 2

Trang 5

Câu 8:Trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần dùng 200ml dung dịch NaOH, Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

II/ Tự luận: (5 điểm)

Câu 11 (2đ): Hãy viết công thức hóa học của các :

a/Bazơ ứng với những oxit sau: Na2O , BaO, Al2O3 , CaO

b/Oxit ứng với những bazo sau :Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , Zn(OH)2 , Fe(OH)3

Câu 12: (3 điểm)Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:

Na2O → NaOH → Na2SO4 → NaCl

NaHCO3 NaOH

(Biết Na = 23 O = 16 H = 1)

I/Trắc nghiệm : (5 điểm)

Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng

Câu 1:Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy hiện tượng có

A.chất khí không màu bay ra B.kết tủa trắng C.kết tủa đỏ nâu D kết tủa xanh

Câu 2:Bazo có phản ứng với khí CO2 là:

A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Cu(OH)2 D Ca(OH)2

Câu 3 :Hiện tượng nào sau đây được sinh ra khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3

A.Có kết tủa màu xanh tạo thành B Có kết tủa màu trắng tạo thành

C.Có kết tủa đỏ nâu tạo thành D Có khí bay ra

Câu 4:Các bazơ kiềm là:

A.NaCl, NaOH , Mg(OH)2, Mg(NO)3 , Fe(OH)2, Fe2O3 C NaOH, Mg(OH)2

B.NaOH, KOH, Ba(OH)2 D.NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3

Câu 5:Chất X có các tính chất :

-Tan trong nước tạo dung dịch X

-Dung dịch X phản ứng được với dung dịch CuSO4

-Làm phenolphthalein không màu chuyển sang màu đỏ

X là:

A Ba(OH)2 B KOH C.KCl D BaCl2

Câu 6:Nhỏ dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thấy có hiện tượng nào sau đây?

Đề 1

Trang 6

A.Chất khí không màu bay ra B Kết tủa đỏ nâu

C.Kết tủa trắng D Kết tủa xanh

Câu 7:Chất nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaOH và dung dịch Ba(OH)2

A.Quì tím B dung dịch H2SO4

C.Phenolphtalein D Dung dịch HCl

Câu 8Các bazơ không tan là:

A NaOH , Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe2O3 C NaOH, Mg(OH)2 Fe(OH)3

B Mg(OH)2 Fe(OH)2, H3PO4 D Mg(OH)2, Fe(OH)2

Câu 9:Trung hòa dung dịch chứa 0,1mol H2SO4 cần dùng bao nhiêu gam dung dịch NaOH 20 %

A 8g B 50g C 40g D 4,9 g

Câu 10:Dẫn 2,24 lít khí SO2 ở đktc vào dung dịch NaOH 1M thấy phản ứng xảy ra vừa đủ và chỉ tạo thành muối Na2SO3 Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:

A.0,2 lít B.2 lít C 0,5 lít D 0,1 lít

II/ Tự luận: (5 điểm)

Câu 4 (2đ): Hãy viết công thức hóa học của các :

a/Bazo ứng với những oxit sau: CuO , MgO K2O , Fe2O3

b/Oxit ứng với những bazo sau : NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2 , Ba(OH)2

Câu 12: (3 điểm)Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:

CaCO3→ CaO→ Ca(OH)2 → CaCl2 (Biết Na = 23 ; H = 1 ;O = 16 )

Câu 11 : Ba zo tương ứng: Cu(OH)2 , Mg(OH)2 , KOH , Fe(OH)3 ( 1đ)

b/ Oxit tương ứng:Na2O , Al2O3 , MgO , BaO ( 1đ)

Câu 12 : Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ ( riêng PTHH 5 được 1 đ)

Câu 11: a/ NaOH , Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Ca(OH)2 ( 1đ)

b / CuO , FeO , ZnO , , Fe2O3 ( 1đ)

Trang 7

Câu 1:Chất không phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A Al B dung dịch CuSO4 C dung dịch HNO3 D Fe2O3

Câu 1:Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là:

A Al B dung dịch CuSO4 C dung dịch HNO3 D Fe2O3

Câu 8 :Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy hiện tượng có

A.chất khí không màu bay ra B.kết tủa trắng C.kết tủa đỏ nâu D kết tủa xanh

Trang 8

I/Trắc nghiệm : (5 điểm)

Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng

Câu 1: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là :

A Cu , Zn , Fe , Mg B Fe ,Mg ,Na ,K C Ag ,Cu ,Al ,Fe D, K, Na ,Al ,FeCâu 2 : Sản xuất nhôm bằng cách:

A Điện phân dung dịch muối nhôm C Cho Zn tác dụng với Al2O3

B Điện phân Al2O3 nóng chảy D.Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ caoCâu 3 : Hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được 2 kim loại Al và Fe :

A Dung dịch NaOH B Dung dịch CuCl2

C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch AgNO3

Câu 4 :Dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch trên ( phải loại bỏ CuSO4 ra khỏi dung dịch ) là

A Zn B.Mg C Ag D.CuCâu 5:Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A.K ,Na, Al, Ag B.Na,Fe,Cu,K,Mg C.Zn,Mg,Na,Al D.Na,Al,Cu,FeCâu 6: Trong phương trình hóa học sau: 2 Fe + 6 H2SO4đặc →t o X + 3SO2↑ + 6 H2O ,chất X là:

A FeSO4 B FeS C Fe2(SO4)3 D Fe3(SO4)2

Câu 7 : Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là:

Đề 1

Trang 9

A Mg B Al C Ag D Fe

Câu 8 : Cho 5,6 g Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:

A.5,6 lít B 0,1 lít C 4,48 lít D 2,24 lít

Câu 9: Cho 13 g Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 0,5 M Thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng để hòa tan kẽm là : A 0,5 lít B 8,96 lít C 0,4 lít D 0,2 lít Câu 10 :Trong thành phần oxit của một kim loại R hóa trị III có chứa 30% oxi theo khối lượng Tên kim loại là A Crom B Nhôm C Sắt D Mangan

II/ Tự luận(5điểm) Câu 11: (3,0điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau: Al2(SO4)3→ AlCl3 → Al(OH)3→ Al2O3 Câu 12: (2,0 điểm)Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các kim loại sau: Mg, Al Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên: ………

Lớp: 9A Điểm Thứ ngày tháng 11 năm2010 Kiểm tra 15 phút Môn : Hóa học Đề 2 I/Trắc nghiệm : (5 điểm) Hãy khoanh một trong các chữ cái A,B,C,D đúng trước phương án trả lời đúng Câu 1: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là : A Cu , K, Zn , Fe , Mg B Na,Mg,Al,Zn,Fe C Ag ,Cu , Fe, Al ,K D Mg ,K, Na ,Al ,Fe Câu 2 :Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là: A.Mg ,Al,Fe, Zn B.Al,Fe,Mg,Cu C.K,Mg,Ag,Fe D.Na,Al,Cu,Zn Câu 3: Sản xuất nhôm bằng cách: A Điện phân dung dịch Al2O3 C.Điện phân Al2O3 nóng chảy B.Cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3 D.Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao Câu 4 :Trong sốcác phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào được sử dụng để sản xuất gang ? A.Dùng chất khử là CO để khử oxit trong lò cao B Điện phân muối nóng chảy của sắt C Điện phân dung dịch muối sắt D Dùng nhôm để khử oxit ở nhiệt độ cao Câu 5: Có 2 kim loại là Mg và Cu ,thuốc thử để phân biệt được 2 kim loại là: A.dung dịch NaOH B.Giấy quì tím C H2O D.dung dịch HCl

Câu 6: Hóa chất có thể làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 ( phải loại bỏ CuSO4 ra khỏi dung dịch ) là A Cu B Fe C Zn D Al

Câu 7: Trong phương trình hóa học sau: Fe + 4 HNO3 → X + NO ↑ +2 H2O Chất X là:

Trang 10

A Fe(NO3)2 B Fe2O3 C FeNO3 D Fe(NO3)3

.Câu 8 :Cho 11,2g Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Thể tích khí H2 thu được (đktc) là: A 4,48 lít B 2,24 lít C 11,2 lít D.5,6 lít Câu 9: Cho 6,5 g kẽm vào600ml dung dịch H2SO4 0,2M Dung dịch thu được làm quì tím : A không đổi màu B.hóa đỏ C hóa xanh

Câu 10:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 10,4g Mg và Fe bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 6,72 lít H2(đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch A bằng: A.20,65 g B.67,2g C 22,8g D 31,7 g

II/ Tự luận(5điểm) Câu 11: (3 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau: Al(NO3)3→ Al(OH)3→ Al2O3→ Al2(SO4)3 Câu 12 (2điểm):Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các kim loại sau: Fe , Al Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN : (tháng 11)

Đề 1:

I/ Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,5 đ

II/ Tự luận :

Câu 11: Viết đúng mỗi PTHH được 1 đ

Al2(SO4)3 + BaCl2→ AlCl3 + BaSO4

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

2 Al(OH)3→ Al2O3 + 3 H2O

Câu 12 : Phân biệt đúng mỗi kim loại được 1 đ

Đề 2:

I/ Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,5 đ

II/ Tự luận :

Câu 11: Viết đúng mỗi PTHH được 1 đ

Al(NO3)3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3NaNO3

2 Al(OH)3→ Al2O3 + 3 H2O

Al2O3 + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2O

Câu 12 : Phân biệt đúng mỗi kim loại được 1 đ

Trang 11

Câu 6 :Cho 2,4g Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:A.5,6 lít B.11,2 lít C.4,48 lít D.2,24 lít Câu 7: Cho 6,5g kẽm vào 400ml dung dịch HCl 0, 2M Dung dịch thu được làm quì tím :

A không đổi màu B.hóa xanh C hóa đỏ

… Câu 5: Có 2 kim loại màu trắng là Al và Fe ,thuốc thử để phân biệt được 2 kim loại là:

A Câu 8:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 17,7g Zn và Fe bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 6,72 lít H2(đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch A bằng:

A.20,65 g B 31,7 g C 22,8g D 39,0 g

Trang 12

A/

Trắc nghiệm : (4đ) Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng

Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 17

Điều khẳngđịnh nào sau đây không đúng :

B: M là một phi kim hoạt động mạnh

C: M là một kim loại hoạt động mạnh

D: M ở cuối chu kì 3 và đầu nhóm VII

Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 , 14 , 16

Điều khẳng định nào sau đây không đúng

A: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 3

B: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 3

C: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần

D: Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái rắn ở điều kiện thường

Câu 3: Trong các số chất sau

Dãy chất toàn là chất hữu cơ là:

Có hiện tượng xảy ra là:

A.Tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C.không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa trắng D có hiện tượng khác

Họ và tên: ………

Lớp: 9A

Kiểm tra 15 phútMôn :Hóa học

Trang 13

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 hy đrocacbon thu được số mol CO2 bằng nửa số mol H2O

.Hyđrocacbon đó là:

nhân nguyên tử thì:

A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính phi kim tăng dần

A Có bọt khí thoát ra B Có chất kết tủa màu trắng

C Không có hiện tượng gì D Có chất kết tủa màu xanh

B/

Tự luận : (6đ)

Câu1: Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau: C3H8 ; C3H8O

Câu 3:Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon A thu được 17,6gam CO2 và 7,2gam H2O Hãy xác định công

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

A/ Trắc nghiệm : (4đ) Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12 Điều khẳng định nào sau đây không đúng: A: M ở gần đầu chu kì 3 và gần đầu nhóm II B: M là một phi kim hoạt động mạnh C: M là một kim loại hoạt động D: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12+ , nguyên tử có 12e Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7,8,9 Điều khẳng định nào sau đây không đúng A: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 2 B: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 2 C: Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái khí ở điều kiện thường D: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần Câu 3: Trong các số chất sau Dãy chất toàn là hợp chất hữu cơ A: C2H5Cl ; CaCO3 ; C2H6 ; ;C2H4O2 B: C2H6 ; C2H4Br2; C3H8 ; C6H5NO2 C: C3H8 ; C2H5OH ; Na2CO3 ;CH3Cl D: C2H6 ; C2H5OH ; CaC2 ; CH4 Câu 4: Bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp là: A Theo tính chất hóa học của các nguyên tố Họ và tên:………

Lớp9A

Kiểm tra 15 phút Môn : Hóa học

Ngày đăng: 21/04/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w