1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra giữa kỳ II_Toán lớp 5_3

3 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn: Toán ĐIỂM Lời phê giáo viên Giáo viên coi KT:………... Bài 2;1đ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a.. Số thập phân chín đơn vị, năm phần mười, tám phần trăm, bảy phần ng

Trang 1

Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II KHỐI 5 Lớp:

……… Năm học : 2010-2011

Họ và tên:……… ……… Môn: Toán

ĐIỂM Lời phê giáo viên Giáo viên coi KT:………

Giáo viên chấm KT:………

Bài 1;(1đ)Viết và đọc các số sau:

a Bảy trăm linh chín phần trăm:……… ………

b Tám mươi hai phần trăm:……… c.56,083:………

d 9

2

5

:……… ………

Bài 2;(1đ)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a Số thập phân chín đơn vị, năm phần mười, tám phần trăm, bảy phần nghìn A.587 B.9,578 C.9,875 D.9,587

b Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m,chiều rộng 1,5m,chiều cao

1,2m.Vậy thể tích là:

A.3,6 m3 B.36 m3 C.47 m3 D.4,7 m3

Bài 3; (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5 m 9dm =………m b) 3 tấn 825 kg =…… tấn

Bài 4;(1đ) Diện tích hình thang ABCD là :

3 cm

A B

4 cm

7cm

Bài 5; (1đ) Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào chỗ trống:

Trang 2

Bài 6 ;(2đ) Đặt tính rồi tính :

……… …

……… … ……… …

……… ……… …

……… ………

……….… ………

c 12 phút 21 giây x 4 d 23,56 : 6,2 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 7 ;(2đ) Một xe máy trong 2 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 40 km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ chạy được 30 km Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đó chạy được bao nhiêu ki-lô –mét ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8; (1đ) Một hình tròn có đường kính 6 dm.Tính diện tích hình tròn đó ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN:

Bài1(1 đ); Tính đúng mỗi câu được 0,25đ

a 709%

b.82 %

c Năm mươi sáu phẩy không trăm tám mươi ba phần nghìn

d Chín và năm phần hai

Bài 2;(1đ)

Câu a ; ý D.9,587 (0,5đ)

Bài 3 ;(1đ)

Câu a; 5,9m (0,25đ) ; Câu b; 3,825 tấn (0,25đ)

Bài 4; (1đ)

Bài 5;(1đ)

Điền đúng mỗi câu được 0,25đ

A Đ B S

C S D Đ

Bài 6;(2đ) Đặt tính và tính đúng mỗi câu được (0,5đ)

A 68,17 B 660,21

C.48 phút 84 giây = 49 phút 24 giây

D 3,8

Bài 7;(2đ)

Bài giải

Xe máy đi trong 2 giờ đầu là: (0,2đ)

40 x 2 =80 (km) (0,2đ)

Xe máy đi trong 3 giờ sau là: (0,2đ)

30 x 3 = 90 (km) (0,2đ)

Thời gian xe máy đi được là: (0,2đ)

2 + 3 = 5 ( giờ) (0,25đ)

Trung bình mỗi giờ xe máy chạy được: (0,25đ)

(80+90 ) : 5 = 34 (km) (0,25đ)

Đáp số : 34 km (0,25đ)

Bài 8;(1đ)

Bài giải

Diện tích hình tròn là (0,25đ)

Ngày đăng: 21/04/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w