Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 1 Tam giỏc đồng dạng ?1 Cho hai tam giỏc ABC và A’B’C’ như hỡnh vẽ.Nhỡn vào hỡnh hóy cho biết: aViết cỏc cặp gúc bằng nhau.. Kẻ đ ờng thẳng a song son
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Phát biểu hệ quả của định lí Ta-Lét.
2) Tìm x trên hình vẽ sau:
Giải
x
9cm
3cm 6cm
(MN//BC)
N M
C B
A
Cĩ MN//BC
⇒ = (Hệ quả định lí Ta-Lét)
2( )
x Hay = ⇒ =x = cm
Vậy x = 2 cm
Trang 3H1 H3 H5
C
C'
Trang 4Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG 1) Tam giỏc đồng dạng
?1 Cho hai tam giỏc ABC và A’B’C’ như hỡnh vẽ.Nhỡn vào hỡnh hóy cho biết:
a)Viết cỏc cặp gúc bằng nhau.
b)Tớnh cỏc tỉ số rồi so sỏnh cỏc tỉ số đú.
a)Định nghĩa:Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng
với tam giỏc ABC nếu:
3
2,5 2
6
5 4
C' B'
A'
C B
A
A'B' B'C' C'A'
Tam giỏc A’B’C’ và tam giỏc ABC cú:
A = A ; B = B ; C = C; ′ ′ ′
Thỡ ta núi tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tam giỏc ABC
A'B' B'C' C'A'
A' = A; B' = B; C' = C;
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ S ∆ ABC
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Giải:
Trang 5Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG 1) Tam giỏc đồng dạng
a)Định nghĩa:Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
b)Tớnh chất
?2 1)Nếu ∆A’B’C’=∆ABC thỡ tam giỏc A’B’C’
cú đồng dạng với tam giỏc ABC khụng ? Tỉ
số đồng dạng là bao nhiờu?
1)Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ đồng dạng tam giỏc ABC với tỉ số đồng dạng
k = 1
Giải
2)Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thỡ
∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số S
k
2)Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thỡ
∆ABC S ∆A’B’C’ theo tỉ số nào?
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh
nú
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Quan sỏt hỡnh vẽ:
C B
A
C"
B"
A"
C' B'
A'
Cho ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và ∆A”B”C” ∆ABC
Em cú nhận xột gỡ về quan hệ giữa ∆A’B’C’ và
∆ABC
∆A’B’C’ S ∆ABC
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
Bài tập:
Bài 1: Trong hai mệnh đề sau đõy, mệnh đề nào đỳng? Mệnh đề nào sai?
a)Hai tam giỏc bằng nhau thỡ đồng dạng với nhau
S Đ
b)Hai tam giỏc đồng dạng với nhau thỡ bằng nhau
Rất tiếc bạn đó trả lời sai ! Hoan hụ bạn đó trả lời đỳng
Trang 6AC
AN BC
MN AB
M
A = = A chung ; M = B ; N = C
Cho tam giác ABC Kẻ đ ờng thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N
Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh t ơng ứng nh thế nào?
2 Định lớ: Định lớ
?3( Sgk- 69)
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1 Tam giỏc đồng
dạng:
Trang 7Định lý : Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
A
N
a A
A
M
N a
2 Định lớ: Định lớ
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
∆ ABC
GT KL
1 Tam giỏc đồng
dạng:
Trang 8Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
Tỉ số cỏc cạnh tương ứngKớ hiệu: ∆ A’B’C’ S ∆ ABC
b)Tớnh chất
2) Định lớ
a N M
C B
A
GT KL
∆ABC MN//BC
( M AB N AC ∈ ; ∈ )
∆AMN S ∆ABC
( SGK)
Trang 9Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
b)Tớnh chất
2) Định lớ( SGK)
a N M
C B
A
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
GT KL
∆ABC MN//BC
∆AMN S ∆ABC
(M ∈AB N; ∈ AC)
Chứng minh
Xột tam giỏc ABC và MN//BC
AMN = B (đồng vị)
(đồng vị)
ãBAC :gúc chung
AB AC BC (hệ quả của định lớ Ta-Lột)
Vậy ∆AMN
∆ABC
ANM = C
Hai tam giỏc AMN và ABC cú:
Theo định lớ trờn,nếu muốn theo tỉ số thỡ ta xỏc định vị trớ của hai điểm M và N trờn hai cạnh AB, AC như thế nào ?
∆AMN S ∆ABC
1
k = 2
Trả lời
M là trung điểm của AB
N là trung điểm của AC Hay MN là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC
Trang 10Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
b)Tớnh chất
a N M
C B
A
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
(M ∈AB N; ∈ AC)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
2) Định lớ( SGK)
KL ∆AMN S ∆ABC
Chứng minh :
(SGK)
Chỳ ý :Định lớ cũng đỳng cho trường hợp đường
thẳng a cắt phần kộo dài hai cạnh của tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại.
∆AMN S ∆ABC
a a
N
A
M
C B
A
Trang 11Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
b)Tớnh chất
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành một tam
giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
a N M
C B
A
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
(M ∈AB N; ∈ AC)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
2) Định lớ
KL ∆AMN S ∆ABC
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Chứng minh :(SGK)
Chỳ ý :(SGK)
C'
B'
A'
C B
A
18
15
12 10
8 12
Trong hỡnh vẽ sau,tam giỏc ABC cú đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ khụng?Nếu cú cỏch viết nào sau đõy là đỳng?
Bài tập : 2
A B C D
S ΔA B C ′ ′ ′
2
k =
ΔABC ΔA C B ′ ′ ′ 2
3
k =
, tỉ số đồng dạng
ΔABC ΔB A CS ′ ′ ′, tỉ số đồng dạng k = 2 3
Rất tiếc bạn đó trả lời sai ! Hoan hụ bạn đó trả lời đỳng
ΔABC ΔC A B ′ ′ ′ 3
2
k = , tỉ số đồng dạng
Trang 12Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
b)Tớnh chất
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành một tam
giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
a N M
C B
A
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
(M ∈AB N; ∈ AC)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
2) Định lớ
KL ∆AMN S ∆ABC
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Chứng minh :(SGK)
Chỳ ý :(SGK)
C'
B'
A'
C B
A
18
15
12 10
8 12
Trong hỡnh vẽ sau,tam giỏc ABC cú đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ khụng?Nếu cú cỏch viết nào sau đõy là đỳng?
Bài tập : 3
C ΔABC S ΔA B C ′ ′ ′ , tỉ số đồng dạng 3
2
k =
Trang 13Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau:
A B
3
C
2
4
100 o
30 o
A'
B' C'
o
100 o
I'
K'
o
80 o
H'
I
K
5
60 o
80 o
H
6
4
12
A''
Hình 1
Hình 3
Hình 5
Hình 4
Hình 6
3
N
Hình 2
30 o
60 o
Baứi taọp : 4
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Thảo luận nhúm nhỏ, Thời gian : 2phút
Trang 14K'
6 60
o
80 o
H'
Hình 1
B
3
A
C
2
4
100 o
30 o
Hình 3
12
A''
Hình 6
A'
B' C'
8
50 o
100 o
Hình 4
I
K
5
60 o
80 o
H
6
4
Hình 5
3
N
Hình 2
30 o
60 o
I’K’H
’
IKH
S (k = 1)
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
:
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau:
Baứi taọp : 4
Trang 15K'
6 60
o
80 o
H'
Hình1
A
B
3
C
2
4
100 o
30 o
Hình 3
B'
A'
C'
8
50 o
100 o
Hình 4
I
K
5
60 o
80 o
H
6
4
Hình 5
I’K’H
’
IKH
12
A''
Hình 6
ABC
A’B’C
’
ABC
A’B’C
’
) 2
1 ( k =
( k = 2)
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau:
Baứi taọp : 4
Trang 16B
3
C
2
4
100 o
30 o
Hình 3
B'
A'
C'
8
50 o
100 o
Hình 4
A’’B’’
C’’
A’B’C
’
A’’B’’C
’’
và
thì
12 A'' B'' C'' 6 9 50 o 30 o Hình 6 I ' K' 5 4 6 60 o 80 o H' Hình1 I K 5 4 6 60 o 80 o H Hình6 IKH I’K’ H’ S I K 5 4 6 60 o 80 o H IKH I’K’ H’ = k =1 * Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó S * Nếu
C’’
C’’
ABC
ABC
A’B’C
’
Ti t 42: ế Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau:
Baứi taọp : 4
Trang 17HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
-Nắm vững định nghĩa,định lớ,tớnh chất hai tam giỏc đồng dạng
-BTVN:24,25,27 tr 72 SGK 25,26 tr 71 SBT -Tiết sau luyện tập
Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
b)Tớnh chất
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
2) Định lớ
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành một tam
giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
a N M
C B
A
(M ∈AB N; ∈ AC)
KL ∆AMN S ∆ABC
Chứng minh :(SGK)
Chỳ ý :(SGK)
Hướng dẫn BT 24 SGK
∆A’B’C’ S ∆A”B”C”
' '
' ' " "
" "
A B
k A B k A B
A B
∆A’’B’’C’’ S ∆ABC
2
2
'' '' " "
k AB
∆A’ B’C’ S ∆ABC
' '
A B AB
Trang 18CHAÂN THAỉNH CAÛM ễN QUÍ
THAÀY,COÂ !
KÍNH CHUÙC QUÍ THAÀY, COÂ CUỉNG CAÙC BAẽN HOẽC SINH ẹệễẽC NHIEÀU
SệÙC KHOEÛ ,COÂNG TAÙC VAỉ
HOẽC TAÄP TOÁT!
Đ4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
với tam giỏc ABC nếu:
A'B' B'C' C'A'
A' = A;B' = B;C' = C;
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng.
Tớnh chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thỡ
∆ABC ∆A’B’C’
Tớnh chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A”B”C” và
∆A”B”C” ∆ABC thỡ ∆A’B’C’ ∆ABC
1) Tam giỏc đồng dạng
b)Tớnh chất
Tớnh chất 1:Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú.
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng
2) Định lớ
Kớ hiệu: ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành một tam
giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
a N M
C B
A
KL ∆AMN S ∆ABC
(M ∈AB N; ∈ AC)
Chứng minh :(SGK)
Chỳ ý :(SGK)