1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYEN TAP DE THI DH 2

31 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng7. Để tách nhanh Ag ra khỏi hhX mà không là

Trang 1

Nguyên tử Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Liên kết hoá học.

1 Cấu hình electron của một nguyên tố 3919X 1s22s22p63s23p64s1

Vậy nguyên tố X có đặc điểm:

2 Cấu hình (e) của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình (e) của nguyên tử tạo ra ion đó là:

8 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p

A 37

9 Ion M3+ có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d2 Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:

10 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình (e) của nguyên tử là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63p33s2

11 Liên kết đợc tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hoá trị là 2s22p5 thuộc loại liên kết:

12 Theo qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:

13 Cấu hình e của nguyên tử nhôm Al (Z= 13) là 1s22s22p63s23p1 Vậy:

14 Nguyên tố X tạo hợp chất với iot là XI3 Công thức oxit nào của X dới đây viết đúng

17 Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Xác định hợp chất MX3

18 X và Y là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của BTH (dạng ngắn) Tổng số proton trong hạt nhân của của chúng bằng 58 Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:

Trang 2

A K B K+ C Ca D Ca2+

28 Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tủ giảmdần?

29 Số e tối đa trong phân lớp d là:

32 Một nguyên tố X có cấu hình e nguyên tử [Kr]4d105s2 là nguyên tố:

33 Nguyên tố ở nhóm VI A có cấu hình e nguyên tử ở TTKT ứng với oxi hoá +6 là:

34 Các ion Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?

A Cl-<Ca2+< K+ B Ca2+ < K+ <Cl- C Cl- < Ca2+ < K+ D Cl- < K+ < Ca2+

35 Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:

36 Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:

A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần

B Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần

C Tính kim loại và tính phi kim tăng dần

D Tính kim loại và tính phi kim giảm dần

37 Anion Y3- có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

38 Obitan nguyên tử là:

A Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt e lớn nhất

B Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó chỉ có mặt 2e quay ngợc chiều với nhau

C Tập hợp quĩ đạo chuyển động của e có mặt trong nguyên tử

D Vùng không gian hình cầu hoặc hình số 8 nổi xung quanh hạt nhân

39 Nguyên tử của nguyên tố A có hai e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoài cùng Công thứcphân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:

40 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấuhình e của nguyên tử X là:

41 Cấu hình nào sau đây của nguyên tử cacbon ở trạng bthái kích thích:

46 Vị trí của Cl (Z=17) và Ca (Z=20)( chu kì , nhóm , phân nhóm ) trong hệ thống tuần hoàn lần lợt là:

A Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA

B Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm IIA

C Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm IIA

D Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA

47 Liên kết giữa Ca và Cl trong hợp chất CaCl2 thuộc loại liên kết gì ?

48 Nguyên tử F ( Z=9 ) Xđ vị trí ( chu kì, nhóm, phân nhóm) của các nguyên tố X, Y biết rằng chúng tạo đợc anion

X2- và cation Y+ có cấu hình e giống ion F

-A X thuộc chu kì 3 nhóm IA; Y thuộc chu kì 2 nhóm VIA

B X thuộc chu kì 2 nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA

C X thuộc chu kì 3 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2 nhóm IA

D X thuộc chu kì 2 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 3 nhóm IA

49 Tổng số hạt p, n ,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số

hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12

Cho biết số hiệu nguyên tử của 1 số nguyên tố là : Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20), Fe (Z=26), Cu (Z=29), Zn (Z=30) 2 kim loại A và B làn lợt là:

2

Trang 3

50 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạtmang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình của 2 nguyên tố A và B Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm ) của 2 nguyên tố A và B trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

A A thuộc chu kì 2 nhóm VIA; B thuộc chu kì 3 nhóm VIIA

B A thuộc chu kì 2 nhóm VIIA; B thuộc chu kì 3 nhóm VIA

C A thuộc chu kì 3 nhóm VIA; B thuộc chu kì 2 nhóm VIA

D A thuộc chu kì 3 nhóm VIA; B thuộc chu kì 2 nhóm VIIA

51 Trong hợp chất ion XY ( X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của anion và tổng số e trong XY là

20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có số oxi hoá duy nhất Công thức XY là:

52 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là:

Phản ứng oxi hoá- khử Cân bằng hoá học

1 Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:

2 Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:

7 Trong phản ứng:

NO2 có vai trò gì?

9 Trong phản ứng: NaH H O+ 2 →NaOH H+ 2

H O đóng vai trò chất:2

5 Trong phản ứng Oxi hoá - khử sau:

49 hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ), thu đợc ddX (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:

3

Trang 4

A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06

50 Cho các phản ứng sau:

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

51 Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

4 Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch xảy ra khi:

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B Phản ứng thuận và phản ứng nghịch không xảy ra nữa( dừng lại)

C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm

D Nồng độ của các chất phản ứng giảm còn nồng độ các chất sản phẩm tăng

6 trong phản ứng este hoá giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo hớng tạo ra este khi thực hiện:

10 Xét cân bằng sau thực hiện trong bình kín:

PCl (k)‡ ˆ ˆˆ ˆ† PCl (k) Cl (k), H 0+ ∆ > (phản ứng thu nhiệt) Qua trình nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

13 Khi hoà tan SO vào nớc có cân bằng sau:2

SO +H Oơ →HSO −+H+

Nhận xét nào sau đây đúng:

A.Thêm dung dịch Na CO cân bằng chuyển dời sang trái.2 3

B Thêm dung dịch H SO cân bằng chuyển dời sang phải.2 4

C Thêm dung dịch Na CO2 3 cân bằng chuyển dời sang phải

D Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải

17 Trong công nghiệp sản xuất H SO , giai đoạn oxi hoá 2 4 SO thành 2 SO , đợc biểu diễn bằng phơng trình phản ứng.3

o

2 5

V O ,t

2SO (k) O (k)+ ơ →2SO , H 0∆ < (phản ứng tỏa nhiệt)

Cân bằng phản ứng sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO nếu:3

A Tăng nồng độ khí O , và tăng áp suất.2 B Giảm nồng độ khí O , và giảm áp suất.2

18 Xét phản ứng nung vôi: CaCO3ơ →CaO CO+ 2 ( H 0)∆ > (phản ứng thu nhiệt) Để thu đợc nhiều CaO, ta

phải:

19 Trong phản ứng: Cl2+KBr→Br2+KCl Nguyên tố Clo:

A Chỉ bị oxi hoá B Chỉ bị khử C Vừa bị oxi hoá vừa bị khử D Không bị oxi hoá, không bị khử

25 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H (k) Cl (k)2 + 2 →2HCl(k), H 0∆ < (phản ứng tỏa nhiệt)

4

Trang 5

Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:

26 Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N (k) 3H (k)2 + 2 →2NH (k), H 03 ∆ < (phản ứng tỏa nhiệt) sẽ thu đợc nhiềuamoniac nếu:

27 Trong phản ứng este hóa giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:

A Giảm nồng độ rợu hay axitB Cho rợu d hay axit d

C Dùng chất hút nớc để tách nớc

D Chng cất ngay để tách esteE Cả 3 biện pháp B, C, D

28 Bạc tiếp xúc với không khí có mặt H S bị biến đổi thành sunfua: 2 Ag H S O+ 2 + 2→Ag S H O2 + 2

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của chất phản ứng:

A Ag là chất khử, O là chất OXH2 B H S là chất khử, 2 O là chất OXH.2

29 Cho cân bằng sau: CO (k) H (k)2 + 2 ơ →CO(k) H O(k); H 0+ 2 ∆ > (phản ứng thu nhiệt)

Biện pháp nào sau đây không làm tăng lợng khí CO ở trạng thái cân bằng:

30 Cho cân bằng sau: N2+O2ơ →2NO, H 0∆ < (phản ứng tỏa nhiệt) Hãy cho biết biện pháp nào sau đây khônglàm chuyển dịch cân bằng:

32 Xét cân bằng: N O2 4ơ →2NO2 Thực nghiệm cho biết ở 25oC khối luợng mol trung bình của 2 khí là77,64g/mol và tại 350C là 72,45g/ mol Điều đó chứng tỏ theo chiều thuận là:

40 ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất:

A 2H (k) O (k)2 + 2 ơ →2H O(k)2 B 2SO (k)3 ơ →2SO (k) O (k)2 + 2

C 2NO(k)ơ →N (k) O (k)2 + 2 D 2CO (k)2 ơ →2CO(k) O (k)+ 2

44 Dung dịch AlCl3 trong nớc bị thuỷ phân Nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷphân AlCl3

1 Dung dịch natri axetat trong nớc có môi trờng:

2 Trộn 3 dd H SO 0,1M;HNO 0,2M; và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu đợc ddA Lấy 2 4 3

300ml ddA cho phản ứng với V lit ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu đợc ddC có pH= 2 Giá

trị V là:

3 Ion OH- có thể phản ứng đợc với ion nào sau đây:

4 Cho dd chứa các ion sau: Na ,Ca , Mg , Ba , H ,Cl+ 2+ 2+ 2+ + − Muốn loại đợc nhiều cation ra khỏi dd,

có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:

6 Chọn phát biểu sai:

7 Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong cùng một dd:

8 Cần thêm bao nhiêu lít nớc vào V lit dd HCl có pH=3 để thu đợc dd có pH=4?

5

Trang 6

A 3V B 9V C 10V D Kết quả khác

9 Độ tan của muối NaCl ở 1000C là 50 gam ở nhiệt độ này dd bão hoà NaCl có nồng độ % là:

10 Trong số các dd có cùng nồng độ mol sau đây, dd nào có độ dẫn điện nhỏ nhất?

11 Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tợng thuỷ phân, ngời ta thờng nhỏ vào ít giọt:

D Kết quả khác

16 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dd HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết

chúng:

17 Pha dd gồm NaHCO3 và NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1:1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu đợc dd có:

18 Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M và 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thu đợc dd H2SO4 có nồng độ mol là:

19 dd NaOH không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

20 Trộn 100 ml dd KOH có pH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M Tính pH của dd sau khi trộn:

25 Ion trong dãy nào sau đây đóng vai trò axit trong dd nớc:

27 Có các dd riêng biệt: NH Cl, H SO , NaCl, NaOH, Na SO , Ba(OH) Chỉ dùng thêm một thuốc thử4 2 4 2 4 2

nào sau đây để có thể phân biệt đợc các dd trên?

28 Có 10 ml dd axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dd axit có pH = 4?

29 Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợngk d H2SO4 đặc nóng thu đợc

khí A Hấp thụ hết khí A bằng một lợng vừa đủ dd KmnO4 thu đợc V lít dd Y không mầu có pH= 2 Tính

V

30 dd Fe2(SO4)3 có:

31 Cho 2 dd HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dd trên

A NaOH >

33.Theo định nghĩa mới về axit , bazơ thì trong các ion : HCO3-, Na+ , NH4+ , CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+, Cl

-a/ Số ion đóng vai trò là axit là:

Trang 7

37 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH=1 để pH của hỗn hợp thu đợc bằng 2.

D Kết quả khác

43 Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch có pH=4 Trình

bày cách pha loãng

44 So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít của NH3 , NaOH , Ba(OH)2

A Ba(OH)2 > NaOH

45 So sánh nồng độ mol/lít của các dung dịch có cùng pH:

a ) Dung dịch H2SO4 , HCl, CH3COOH

A HCl > CH3COOH>

H2SO4

B HCl > H2SO4>

b ) Dung dịch NH3 , NaOH, Ba(OH)2

A NH3 > NaOH >

Ba(OH)2 B NaOH> NHBa(OH)2 3 > C Ba(OH) NaOH 2>.NH3 > D Kết quả khác

c ) Dung dịch CH3COONa, NaOH, Ba(OH)2

57 Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các lọ riêng biệt bị mất nhãn : NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3 Đó là hoá chất:

58 Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch muối sau : Al(NO3)3 , (NH4)2SO4 , NaNO3 , NH4NO3 ,MgCl2 , FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Đó là hoá chất:

59 pH của dd CH3COOH 0,01M là:

60 Trộn lẫn 2 dd Na2CO3 và FeCl3, quan sát thấy hiện tợng:

61 Lần lợt cho quỳ tím vào các dd:Na CO , KCl,CH COONa, NH Cl, NaHSO , AlCl , Na SO , K S,Cu(NO ) Số2 3 3 4 4 3 2 4 2 3 2

dd có thể làm quỳ hoá xanh bằng:

Trang 8

55 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nòng độ mol, pH của 2 dd tơng ứng là x và y Quqan hệ giữa x và

y là: ( giả thuyết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử phân li)

4 Khí CO2 thải ra nhiều đợc coi là ảnh hởng xấu đến môi trờng vì:

8 Khi cho từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 cho đến d thì:

9 Sục V lít khí CO2 (đktc)vào dd A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu đợc 2,5g kết tủa Tính V?

20 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

26 Hàm lợng %N trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất?

28 DD muối NaCl có lẫn tạp chất NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn

29 Axit nào dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh

32 Có thể dùng dd AgNO3 để phân biệt 2 hoá chất nào sau đây?

33 Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào cốc đựng 50 ml dd NaOH 2M Sản phẩm nào thu đợc sau phản ứng

35 Khí nào sau đây làm mát mầu thuốc tím?

39 Có một bình khí chứa hh khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi nớc Dùng hoá chất nào sau đây làm khô bình khí trên

40 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hh Na2CO3 và KHCO3 vào dd HCl Dẫn khí thu đuợc vào bình đựng dd Ca(OH)2 d thì ợng kết tủa tạo ra là m gam Tính m?

53 Trờng hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:

55 Hiện tợng “ma trơi “ xảy ra ở các nghĩa địa khi trời ma và có gió nhẹ do hoá chất nào gây nên?

59 Khí nào sau đây đợc mệnh danh là khí cời?

61 Công thức hoá học của supephotphat kép là:

67 Có thể thu đợc khí O2 từ sự nhịêt phân chất nào sau đây:

69 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “ khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

70 Để nhận biết ion NO3- ngời ta dùng kim loại Cu và dd H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

8

Trang 9

C Tạo ra dd có màu vàng D Tạo ra kết tủa có màu vàng.

76 Cho sơ đồ phản ứng: Khí A H O 2 → dd A HCl→ B →NaOH khí A Xác định khí A?

78 Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu đợc khí B Cho

Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí C Các khí A, B, C làn lợt là:

81 Trong phòng thí nghiệm ngời ta thờng điều chế clo bằng cách:

82 Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà Khí

85 Cho 13,44lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 1000C Sau khi p xảy ra hoàn toàn, thu đợc 37,25g KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:

Đại cơng về kim loại

1 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ:

2 Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử nh sau:

Hãy cho biết kim loại nào có khả năng khử đợc Fe3+ về Fe?

7 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng?

8 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:

10 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dd muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào TD đợc với cả 4dd

11 Cho hhX gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi hhX mà không làm thay đổi khối lợng có thể dùng hoá chất nào sau đây?

12 Cho 4,2g hh gồm Mg và Zn TD hết với dd HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H2 ở đktc Khối lợng muối khan tạo thành trong dd là:

15 Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, ngời ta ngâm hh 2 kim loại trong dd nào sau đây:

17 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô, cân thấy khối lợng đinh sắt tăng 0,8g Nồng độ CM dd CuSO4 ban đầu là:

18 Điện phân dd nào sau đây thực chất là điện phân nớc ?

9

Trang 10

19 Phản ứng nào sau đây điều chế đợc Fe(NO3)3

20 Khi điện phân dd CuSO4 ngời ta thấy khối lợng catot tăng bằng khối lợng anot giảm, điều đó chứng tỏ:

21 Trờng hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?

A Để một vật bằng gang ngoài khong khí ẩm

B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, có tiếp xúc với Cl2

D Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí ẩm

22 Ngâm một lá Zn nhỏ trong một dd có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong khối lợng lá Zn tăng 0,94g Xác định ion kim loại trong dd?

25 Trong hiện tợng ăn mòn điện hoá, xảy ra

28 Điện phân dd chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+ ( có cùng nồng độ mol) Thứ tự xảy ra sự khử ion kim loại trên bề mặt catot là:

A Cu2+ >Ag+> Pb2+ B Ag+> Cu2+ > Pb2+ C Cu2+ > Pb2+>Ag+ D Pb2+>Cu2+ >Ag+

30 Khi điện phân dd CuSO4 thì:

31 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO?

33 Trộn dd AgNO3 với dd Fe(NO3)2 thì:

34 Khi điện phân một dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên DD muối đem điện phân là:

35 Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400 ml dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Tính khối lợng Cu giải phóng ( giả sử tất cả Cu thoát ra đều bám trên thanh Al)

36 Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 d, sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch gồm:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3

37 Trong dãy điện hoá của kim loại vị trí 1 số cặp oxi hoá- khử đợc sắp xếp nh sau: Al3+/Al ;

Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag

Trong số các kim loại Al, Fe, Cu, Ag kim loại nào đẩy đợc Fe ra khỏi muối sắt III

38 Cho 6,72g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng( giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc:

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

39 Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

40 Có 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất

Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

41 Điện phân dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dd sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dd):

42 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc một dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đó là:

43 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là(Biết trong dãy điện hoá, cặp Fe3+/Fe2+ đứn trớc cặp Ag+/Ag):

44 Cho luồng khí H2(d) qua hỗn hợp các Oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

45 Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

46 Mệnh đề khôngđúnglà:

C.Fe3+ cótính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hoá của các ion tăngtheo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Kim loại cụ thể ( nhóm IA, IIA, nhôm, kẽm, sắt, đồng)

1 Khi cho hỗn hợp K và Al vào nớc, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ:

10

Trang 11

C Nớc d và nK <nAl D Al tan hoàn toàn trong nớc

2 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lợng, có thể dừng hoá chất sau:

6 Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì:

C Khi đun sôi các chất khí bay ra D Cation Ca2+ và Mg2+ kết tủa dới dạng hợp chất không tan

8 Na, K, Ca đợc sản xuất trong công nghiệp bằng cách:

9 Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu bằng cách:

10 Hoà tan 2g sắt oxit cần 20,67 ml dung dịch HCl 10% ( d= 1,05g/ml) Công thức của sắt oxit là:

11 Trong một cốc nớc có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nớc trong cốc là:

13 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl vào thấy trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dich nào sau đây?

15 Chất nào sau đây không có tính chất lỡng tính?

16 Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?

17 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của BTH tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc4,48 lít H2 (đktc) Hai lim loại đó là:

18 Đốt một lợng nhôm trong 6.72 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở đktc Xác định khối lợng Al đã dùng?

19 Hiện tợng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 ?

20 Có thể phânbiệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hoá chất nào sau đây?

21 Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?

23 Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dung dịch trên?

24 Có thể dùng Ca(OH)2 để loại:

27 Khi cho kim loại A vào dung dịch NaNO3/ NaOH thì thu đợc hỗn hợp khí H2 và NH3 Kim loại A có thể là:

28 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa các hàm lợng sắt nhiều nhất?

29 Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc) Tính khối lợng Fe thu đợc?

33 Trộn dung dịch a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu dợc kết tủa cần có tỉ lệ:

34 Để thu đợc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 ngời ta lần lợt:

C Dùng dd NaOH (d), dd HCl(d), rồi nung nóng

D Dùng dd NaOH (d), khí CO2(d), rồi nung nóng

11

Trang 12

35 Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với Vlít dd NaOH 0,5 M, lợng kết tủa thu đợc là 15,6 g Giá trị lớn nhất của

dung dịch A và 672 ml khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

9 Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nớc thu đợc dung dịch A Chia A làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 6,99 g kết tủa

- Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa, lọc kết tủa, lung đến khối lợng không đổi thu

15 Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2 B H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2

C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2 D Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2

16 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2 B Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH

C Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2 D Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH

17 Có bốn dung dịch đựng bốn lọ mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaOH Nếu chỉ đợc dùng một thuốc thử

để nhận biết bốn chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

18 Cho 16,2 g kim loại M(hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dungdịch HCl d thấy bay ra 13,44 lít H2(đktc) Xác định kim loại M?

19 Một lợng chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion Cu2+, Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+ Dùng chất nào sau đây để loại

bỏ các ion trên?

20 Hòa tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu đợc đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào

n-ớc cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tính thể tích khí O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên?

21 Muối CuSO4 khan dùng để làm khô khí nào sau đây?

12

Trang 13

22 Khi lấy 14,25 g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lợng muối nitrat của M với số mol nhnhau, thì thấy khối lợng khác nhau là 7,95 g Công thức của hai muối là:

A MgCl2, Mg(NO3)2 B CaCl2, Ca(NO3)2 C ZnCl2, Zn(NO3)2 D CuCl2, Cu(NO3)2

23 Lấy 224 thể tích khí HCl (đktc) hòa tan vào một thể tích nớc Tính nồng độ C% dung dịch axit HCl tạo thành?

26 Có hai miếng kim loại A có cùng khối lợng, mỗi miếng tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

đặc nóng thu đợc khí H2 và SO2 (VSO2 =1,5.VH2 ở cùng điều kiện) Khối lợng muối clorua bằng 63,5% khối lợngmuối sunfat Kim loại A là:

hai axit trên, lợng khí hiđro thu đợc trong hai trờng hợp tơng ứng là V1 và V2 ml (đktc) So sánh V1 và V2 ta có:

31 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc bốn dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 ?

32 Không dùng thêm một hoá chất nào khác, có thể phân biệt đợc bao nhiêu dung dịch trong 5 dung dịch riêng biệtsau: NaOH, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3?

55 Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 , CuO Cho khí CO d qua A nung nóng đợc chất rắn B Hoà tan B vào dungdịch NaOH d đợc dd C và chất rắn D Chất rắn D gồm:

56 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lợng d H2O đợc dd D và phần không tan B Sục khí CO2 d vào

D tạo kết tủa Cho khí CO d qua B đun nóng đợc chất rắn E Cho E tác dụng với NaOH d thấy tan 1 phần còn lại là chất rắn G Chất rắn G là:

58 Nung 6,58g Cu(NO3)2 trong bình kín sau 1 thời gian thu đợc 4,96g chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nớc đợc 300ml dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y

59 Khi nung hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong không khí thu đợc 1 oxit và khí B1, B2 Tỉ lệ khối lợng phân tử của B1 và

B2 là 11:16 2 khí B1 và B2 lần lợt là:

60 Nhiệt phân 1 lợng CaCO3 sau 1 thời gian đợc chất rắn A và khí B , cho B hấp thụ hoàn toàn vào dd KOH thu đợc

dd D D tác dụng đợc với dung dịch BaCl2 và với dd NaOH dung dịch D chứa:

Trang 14

C KCl, KOH, Cl2, H2SO4, Ba(HCO3)2 D KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4, KOH

62 Hỗn hỡp gồm Na và Al Cho m g X vào một lợng d nớc thì thoát ra Vlit khí Nếu cũng cho m gam X vào dd NaOH(d) thì đợc 1,75V lit khí Thành phần % khối lợng của Na trong X là:

63.nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại hoá trị 2, thu đợc 6,8 gam chất rắn và khí X lợng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd naOH 1M, khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là:

64 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:

65 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O(d),

đun nóng, dung dịch thu đợc chứa:

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

66 Thực hiện hai thí nghiệm:

1 Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lit khí NO

2 Cho 3, 84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lit NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng đièu kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:

67 trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

68 Có thể phân biệt ba dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:

69 Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là:

302 Đốt một kim loại trong bỡnh kớn đựng khớ clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tớch khớ

clo trong bỡnh giảm 6,72 lớt (ở đktc) Hóy xỏc định tờn của kim loại đó dựng

(đktc) Hóy cho biết thành phần % của nhụm trong hợp kim

308 Hai kim loại A và B cú hoỏ trị khụng đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung

dịch HCl ta thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim

loại đú là:

309 Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoỏt ra 0,896

lớt H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thỡ giỏ trị của m là:

311 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhúm IIA

vào dung dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hai kim loại A, B lần lượt là:

313 Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhụm phản ứng với H2SO4 loóng dư ta thu được dung dịch A;

6,4 g chất rắn; 9,856 lớt khớ B (ở 27,30C và 1 atm) Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:

Đại cơng hoá hữu cơ Hiđrocacbon

1 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X bằng một lợng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi đợc dẫn qua bình đựng

H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?

4 Để tách benzen ra khỏi nớc, ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây:

5 áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trờng hợp nào sau đây:

A Phản ứng cộng Br2 vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Br2 vào anken bất đối xứng

6 Cấu tạo nào sau đây là đồng phân cis?

Trang 15

C C = C D C = C

8 Đun nóng 5,8g hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu đợc hỗn hợp khí B Dẫnkhí B qua bình đựng dung dịch B2 d thấy khối lợng bình tăng 1,2kg và còn lại hỗn hợp khí Y Khối lợng của hỗn hợpkhí Y là:

11 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu đợc 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Xác

định số mol của ankan và anken trong hỗn hợp

12 Hãy chọn phát biểu sai:

A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thờng

B Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

C Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím kể cả khi đun nóng

17 Axetilen đợc điều chế bằng cách nào sau đây:

18 Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm khi cộng với HBr?

21 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 4 chất lỏng benzen, toluen, stiren là:

A Dungdịch Br2; B Dung dịch KMnO4; C Dung dịch NaOH; D Dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

22 Isopren có thể cộng HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra số sản phẩm tối đa là:

25 Một hiđrocacbon A thể khí ở điều kiện thờng, nặng hơn không khí và không làm mất màu nớc brom A là

chất nào sau đây, biết khi phản ứng với clo (ánh sáng)

26 Đồng phân nào của C8H18 chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo (ánh sáng)

Ngày đăng: 21/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w