1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi DH mau so 6 (THPT Vinh Xuong)

4 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 6
Trường học Trường THPT Vinh Xuong
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vĩnh Xuong
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N có tính chất : chất lỏng không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết

Trang 1

ĐỀ SỐ 6

Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :

1 Bán kính của ion nào sau đây lớn nhất ?

2 Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng

độ mol là :

3 Ký hiệu mức năng lượng của obitan nguyên tử nào sau đây là không đúng ?

4 Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành ion 1+ có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm ?

5 Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N có tính chất : chất lỏng không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đó có CTPT là :

6 Các kim loại nào sau đây đều pứ với nước ở nhiệt độ thường ?

7 Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+ (có cùng nồng độ mol) Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là :

A Cu2+ > Ag+ > Pb2+ B Ag+ > Cu2+ > Pb2+

C Cu2+ > Pb2+ > Ag+ D Pb2+ > Cu2+ > Ag+

8 Sản phẩm chính của phản ứng giữa 2-metylbuten-1 với HCl là chất nào dưới đây ?

9 Sản phẩm chính của phản ứng sau là chất nào dưới đây ?

CH3CH2C  CH  ?

C C2H5COOH và HCOOH D CH3COOH và CH3CHO

10 Một hiđrocacbon A có công thức (CH)n Một mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 hoặc với 1 mol Br2

trong dung dịch Xác định A ?

11 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)

Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng :

12 Trong phản ứng tổng hợp amoniac : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (H = -92Kj)

Sẽ thu được nhiều khí amoniac nếu :

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

13 Nếu cho số mol H2SO4 như nhau thì phản ứng nào cho lượng CuSO4 ít nhất ?

A H2SO4 + Cu  B H2SO4 + Cu(OH)2 

C H2SO4 + CuCO3  D H2SO4 đặc + Cu 

CH

2Cl – CH – CH

2 – CH

3 CH

3

CH

3 – CCl – CH

2 – CH

3 CH

3

CH3 – CH – CHCl – CH3

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH2Cl

CH3

CH

3CH

2CCHO

O

CH

3CH

2CCOOH

O

O3/H2O

Trang 2

14 Đun 20,4g một hợp chất hữu cơ A đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B là hợp chất hữu cơ C Cho C tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Biết khi nung B với NaOH rắn thu được khí K có dK/O2=0,5 Hợp chất hữu cơ C đơn chức khi bị oxi hóa bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D không phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH Xác định CTCT của A ?

15 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm :

A Kim loại kiềm có tính khử yếu

B Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

D Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

16 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau :

17 Kết luận nào sau đây là không đúng với Al ?

A Nguyên tố lưỡng tính B Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Mg

C Nguyên tố p D Ở trạng thái cơ bản có một electron độc thân

18 Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây :

19 Hợp chất X có CTPT là C3H6O tác dụng được với Na, H2 và tham gia phản ứng trùng hợp Vậy X là :

20 Hợp chất X có CTPT là C3H6O tác dụng được với H2, làm mất màu dung dịch brom, và dung dịch thuốc tím, không phản ứng trùng hợp Vậy X là :

21 Sản phẩm chính của phản ứng sau là chất nào dưới đây :

1 O3

2 H2O (Zn)?

OH

C O = CH(CH2)3CH = O D HOOC(CH2)3COOH

22 Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt nhanh phenol và n-butanol ?

23 Xác định sản phẩm của phản ứng sau :

C6H5 – CO – O – CO – C6H5 + CH3OH  ?

24 Chất nào thu được qua phản ứng oxi hóa isopropylbenzen ?

CH

CH3

CH3

A

OH

+ H 3 C CH CH 3

OH + H3C C CH3 O

C

O

O

+ H3C CH CH3 OH

D

O

O

+ H 3 C C CH 3 O

25 Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây ?

CH3 – C – O – CH – CH3

CH3 – C – O – CH2 – CH2 – CH3

O

CH3 – CH2 – C – O – CH – CH3

3

H +

Trang 3

A HCl đặc B H2SO4 đặc, nguội.

26 Chỉ dùng các chất ban đầu là NaCl, H2O, Al có thể điều chế được chất nào trong các chất sau :

27 Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tính thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên ?

28 Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?

A Lên men glucozơ

B Thủy phân dẫn xuất etylhalogenua trong môi trường kiềm

C Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng

D Cho hỗn hợp etlylen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4

29 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

A Dung dịch nước brom B Dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH- D H2 (Ni/to)

30 Trong phản ứng clo hóa CH4 bằng Cl2 (as), phản ứng nào dưới đây là pứ tắt mạch ?

A CH4 + .Cl  .CH3 + HCl B Cl2  .Cl + .Cl

C. CH3 + Cl2  CH3Cl + .Cl D .CH3 + .CH3  C2H6

31 Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào ?

32 Trong điều kiện crackinh, C4H10 sẽ cho sản phẩm nào ?

C C2H4, C2H6, C3H6 và CH4 D Cả A, B, C

33 Cho các chất sau : Butan (1) ; Buten-1 (2) ; cis-buten-2 (3) ; trans-buten-2 (4)

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi :

A (1) < (2) < (3) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4)

C (2) < (1) < (4) < (3) D (1) < (2) < (3) = (4)

34 Trong các chất thơm sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

35 Phi kim R có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử (n, l, ml, ms) có tổng đại số bằng 2,5 Xác định R ?

36 A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Biết A có phản ứng tráng gương và phản ứng vớI NaOH Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được 3a mol CO2 và H2O A là :

37 Hai muối nào sau đây khi trộn với nước sẽ tạo kết tủa :

A NaNO3 và MgBr2 B BaCl2 và K2CO3

C KNO3 và (NH4)2CO3 D Na2SO4 và (NH4)2S

38 Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 1M Tính tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng ?

39 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X được chất rắn

Y Cho luồng khí hiđro đi qua Y đun nóng sẽ thu được chất rắn :

A Al2O3 B ZnO và Al2O3 C Zn và Al2O3

D Al và ZnO E Al và Zn

CH2Br – CH – CH2 – CH3

CH3

CH3 – CBr – CH2 – CH3

CH3 CH

3 – CH – CHBr – CH

3 CH

3

CH

3 – CH – CH

2 – CH

2Br

CH

3

CH

3 – CH – CH

2 – CH

3 + Br

2 (hơi)  ? CH

3

as

Trang 4

40 Xét dãy nguyên tố sau : Mg, Al, Zn, Cu, Fe, Na, K.

Tính kim loại của các nguyên tố biến đổi :

A Tăng dần B Mới đầu giảm dần, sau tăng dần

C Giảm dần D Mới đầu tăng dần, sau giảm dần

41 Chọn nguyên liệu ban đầu để thực hiện phản ứng điều chế 1,3,5-trimetylbenzen một cách đơn giản nhất ?

42 Xác định CTCT của X, Y trong chuỗi phản ứng sau :

A

B

C

D

43 Khí nào dễ hóa lỏng nhất ?

44 Khí nào dễ tan trong nước nhất ?

45 Sản phẩm nào của phản ứng giữa pent-1-en-4-in vớI HBr theo tỉ lệ mol 1:1 là chất nào dưới đây ?

A CH3 – CHBr – CH2 – C  CH B CH2Br – CH2 – CH2 – C  CH

C CH2 = CH – CH2 – CBr = CH2 D CH2 = CH – CH2 – CH = CHBr

46 Cho sơ đồ sau :

X là chất nào sau đây :

47 Phản ứng thế halogen dưới đây xảy ra theo cơ chế nào ?

48 Phản ứng thủy phân t-butylbromua (CH3)3CBr xảy ra theo cơ chế nào ?

(CH3)3C – Br + H2O  (CH3)3C – OH + HBr

49 Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là :

50 Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?

A Mạng tinh thể ion B Mạng tinh thể kim loại

C Mạng tinh thể nguyên tử D Mạng tinh thể phân tử

X H2 SOY4đ CH3CH2CBr(CH3)2

170 o C

HBr

(X) HOCH2 – CH – CH2 – CH3 và (Y) CH3 – C = CH – CH3

(X) HOCH

2 – CH – CH

2 – CH

3 và (Y) CH

2 = C – CH

2 – CH

3 CH

3

(X) CH3 – COH – CH2 – CH3 và (Y) CH3 – CH – CH = CH2

(X) CH

3 – COH – CH

2 – CH

3 và (Y) CH

2 = CH – CH

2 – CH

3 CH

3

HC  CH Ni(CO)4 A HBr X

CH3 – CH – Br + OH(-) CH3 – CH – OH + Br(-)

Ni(CO)4

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w