Ôn tập HKI Hóa học 10 nâng cao là tập trắc nghiệm rất hữu ích cho các em học sinh lớp 10. trong đó có phần tóm tắt kiến thức và phần câu hỏi với đáp án được in đậm lên hoặc bôi đỏ. thêm nhiều câu hỏi tự luận và phần tự làm, rất phù hợp cho việc ôn ập
Trang 1Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 1: NGUYÊN TỬ
I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
II CẤU TẠO CỦA LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
V ĐẶC ĐIỂM E LỚP NGOÀI CÙNG
Electron mang điện âm
me = 0,00055u
qe = 1- (đtđv)
Proton mang điện dương
mp≈ 1u
qe = 1+ (đtđv)
Nơtron không mang điện
mn≈ 1u
qn = 0
Hạt nhân Vỏ
Nguyên tử
Sự phân bố electron trong lớp vỏ
nguyên tử tuân theo:
Nguyên lí vững bền: các e phân bố
theo mức năng lượng thấp → cao
Trật tự các mức năng lượng:
1s2s2p3s3p4s3d4p5s…
Nguyên lí Pauli: mỗi AO chỉ có tối
đa 2e có chiều tự quay ngược nhau
Quy tắc Hun: các e phân bố sao
5 6 7
Gồm các e có mức năng lượng
gần bằng nhau
PHÂN LỚP ELECTRON
Kí hiệu phân lớp theo chiều mức năng
Gồm các e có mức năng lượng
bằng nhau
OBITAN NGUYÊN TỬ
Khoảng không gian xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt e là lớn nhất (khoảng 90%)
Ứng với lớp n có n phân lớp, n2 obitan và 2n2 e tối đa
Gồm các nguyên tử có cùng điện
tích hạt nhân (Z+) Đồng vị: cùng Z, khác N
Nguyên tử khối trung bình:
Trang 2Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Câu: 1 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và
electron là 34 trong đó số nơtron lớn hơn số proton là 1
hạt Số khối của hạt nhân X là:
Câu: 2 Tìm phát biểu sai:
A) Các e trong cùng một AO có cùng mức năng lượng
B) Các electron trong cùng một phân lớp có sự định
hướng giống nhau trong không gian
C) Có 7 lớp electron và lớp K là lớp có mức năng
lượng thấp nhất
D) Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau
thuộc cùng một lớp electron
Câu: 3 Nguyên tử 17X có cấu hình electron lớp ngoài
cùng là 2s22p4 Nguyên tử X có:
A) 8e, 9p, 9n B) 9e, 8p, 8n
C) 8e, 8p, 9n D) 9e, 9p, 8n
Câu: 4 Phân tử R có công thức tổng quát là XaYb
Tổng số nguyên tử và electron trong R lần lượt là 5 và
90 Công thức phân tử của R là:
A) Fe2O3 B) Al2O3 C) Ca3P2 D) CCl4
Câu: 5 Nguyên tố B có 2 đồng vị và có nguyên tử
khối trung bình là 10,812 Nếu có 94 nguyên tử 10B thì
có bao nhiêu nguyên tử 11B ?
A) 85 B) 406 C) 22 D) 103
Câu: 6 Nguyên tố Z có 2 đồng vị với tổng số khối là
128, đồng vị thứ 2 ít hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Số
nguyên tử của đồng vị thứ nhất bằng 37% số nguyên tử
đồng vị thứ 2 Nguyên tử khối trung bình cùa Z là:
A) 64,26 B) 63,74 C) 63,54 D) 64,46
Câu: 7 Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết
phải có các loại hạt nào sau đây?
A) Proton và nơtron B) Nơtron và electron
C) Proton, nơtron và electron D) Proton và electron
Câu: 8 Chọn phát biểu sai:
A) Lớp electron thứ n có n2 AO
B) Số phân lớp trong một lớp electron bằng số thứ tự
của lớp
C) Lớp electron thứ n có 2n2 electron
D) Số AO trong các plớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7
Câu: 9 Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị
là 79
35Br và 81
35Br Nếu nguyên tử khối trung bình của
brom là 79,91 thì % số ngtử của đồng vị thứ nhất là:
Câu: 10 Nguyên tử X được cấu tạo bởi 21 hạt Số hạt
nơtron và proton cách nhau không quá 2 đơn vị Tổng
số AO của nguyên tử X là:
A) 5 B) 7 C) 6 D) 3
Câu: 11 Phát biểu nào về nguyên tử 19
9F là sai?
A) Có 2 lớp electron
B) Có 5 electron lớp ngoài cùng C) Có 1 electron độc thân
D) Thuộc loại nguyên tố phi kim
Câu: 12 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1, X2 Giả
sử % số nguyên tử của 2 đồng vị là bằng nhau và 3 loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Tổng số hạt trong X1 và
X2 lần lượt là 18 và 20 thì nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
12,5
Câu: 13 Nguyên tử R có electron cuối cùng là electron
độc thân ở phân lớp s và thuộc lớp N Tổng số electron của R là:
A) 24 B) 19 C) 29 D) Tất cả đúng
Câu: 14 Trong anion 2−
3
AO có 30 proton Nguyên tử
A và O đều có số nơtron chiếm 1/3 tổng số hạt Tổng
số hạt trong ion AO là:23−
Câu: 15 Chọn phát biểu đúng
A) Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton trong nguyên tử
B) Nguyên tử khối là khối lượng ngtử tính bằng u C) Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron
D) Trong nguyên tử, số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân = số proton = số electron
Câu: 16 Ngtử Y có 12 nơtron và có số hạt mang điện
chiếm 2/3 tổng số hạt Số hiệu ngtử của Y là:
Câu: 17 Cho các nguyên tử 1H ; 3Li ; 7N ; 8O ; 9F
; 10Ne ; 11Na Số ngtử có 1 electron độc thân là:
Câu: 18 Nguyên tử nào sau đây không có 18 nơtron?
A) 1634S B) 1840Ar C) 35
17Cl D) 36
18Ar
Câu: 19 Cho 4 nguyên tử 13
6X ; 14
7Y ; 14
6Z ; 15
7T .
Chọn phát biểu sai
A) X và Z đứng liền kề nhau trong BTH B) Y và T là đồng vị của nhau
C) Y và Z có cùng số khối D) X và Y có cùng số nơtron
Trang 3Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Câu: 20 Phát biểu nào sau đây đúng cho cả anion 19
9F
- và nguyên tử 1020Ne ?
A) Khác số nơtron B) Cùng số khối
C) Cùng số electron D) Cùng số proton
Câu: 21 Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp
có mức nlượng cao nhất là 3d5 Số proton của M:
Câu: 22 Cho các nguyên tử 2He ; 6C ; 14Si ; 18Ar ;
20Ca ; 25Mn Số nguyên tử thuộc khối nguyên tố s và
p lần lượt là:
Câu: 23 Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm
27% số nguyên tử) Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng là: A) 31,5g B) 32g C) 31,77g D) 32,5g
Câu: 24 N có 1 đồng vị và H có 3 đồng vị Có bao
nhiêu loại phân tử NH3 tạo thành từ các đồng vị trên?
Câu: 25 Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y có phân lớp
ngoài cùng lần lượt là 3p và 4s Kết luận nào sau đây
về loại nguyên tố của X, Y là đúng?
A) X: khí hiếm, Y: kim loại B) X: phi kim, Y: kim loại C) X: kim loại, Y: phi kim D) Chưa kết luận được
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG I
Bài 1: Xác định số hiệu nguyên tử của các nguyên tố và viết cấu hình e nguyên tử của nó khi biết:
a Nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 40
b Nguyên tố B có tổng số hạt là 92 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 hạt
Bài 2: Ion M+ và X2- đều có cấu hình e như sau: 1s22s22p63s23p6
a Viết cấu hình e của M và X
b Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất tạo nên từ 2 ion trên (ĐS: 108)
Bài 3: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt
a Xác định A, Z của nguyên tử nguyên tố X
b Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X2+ và viết cấu hình electron của ion đó
Bài 4: Nguyên tử A có 10 electron p Nguyên tử B có electron cuối cùng là electron ghép đôi ở AO 4s
a) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố của nguyên tử A, B.
b) Phân bố electron vào các ô lượng tử và xác định số electron độc thân của nguyên tử A, B.
Bài 5: Nguyên tử X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt và có số nơtron chiếm
35,294% tổng số hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X.
b) Hợp chất M có công thức XaYb , trong đó tổng số proton và tổng số nguyên tử trong phân tử M lần lượt là 30 và 3 Xác định công thức phân tử của M (ĐS: Na 2 O)
Bài 6: Đồng vị X1 của nguyên tố X được cấu tạo bởi 54 hạt Trong hạt nhân đồng vị X1, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 3 hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X1
b) Đồng vị còn lại X2 của nguyên tố X có tỉ lệ số hạt không mang điện và tổng số hạt mang điện là 9
17 Tính
% số nguyên tử và % khối lượng của từng đồng vị biết NTKTB của X = 35,5
(ĐS: 25%; 75% và 26,06%; 73,94%)
Bài 7: Phân tử R có công thức MX3 Tổng số hạt trong R là 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong ion X− nhiều hơn trong ion M3 +
Bài 8: Hợp chất M được tạo thành từ cation X+ và anion Y2 − Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+là 11, còn tổng số electron trong Y2 −là 50 Biết 2 nguyên tố trong anion Y2 −
thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Xác định CT phân tử của M
(ĐS: (NH 4 ) 2 SO 4 )
Trang 4Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Bài 9: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi cao 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro Đặt A là công
thức hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của X Khi đó tỉ khối hơi của A đối với B là
Trang 5Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
II SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG VÀ TÍNH CHẤT:
Ô NGUYÊN TỐ: mỗi ngtố trong
BTH chiếm 1 ô Ô ngtố cho biết
Số hiệu nguyên tử
CHU KÌ: tập hợp các nguyên tố có
cùng số lớp e (STT CK = số lớp) Chu kì lớn: các chu kì 4, 5, 6, 7 gồm các nguyên
tố s, p, d, f (CK 4, 5 có 18 ngtố, CK 6 có 32 ngtố,
CK 7 chưa hoàn thành)
Chu kì nhỏ: các chu kì 1, 2, 3 gồm các nguyên tố
s và p (chu kì 1 có 2 ngtố, chu kì 2, 3 có 8 ngtố)
NHÓM: gồm các ngtố có cấu hình
e nguyên tử tương tự nhau
Nhóm B: (gồm 10 cột: IB → VIIIB, VIIIB có 3 cột) STT nhóm = số e hóa trị
Gồm các nguyên tố d và f
- STT nhóm = số e lớp ngoài cùng
- Gồm các nguyên tố s và p
Kí hiệu nguyên tố
Nguyên tử khối Tên nguyên tố
I1
χ
Tính kim loại Tính phi kim
Tính bazơ Tính axit
I1
χ
Tính kim loại Tính phi kim
Tính bazơ Tính axit Hóa trị cao nhất với oxi (n = STT nhóm) tăng dần từ 1 → 7;
Hóa trị với hidro của nguyên tố phi kim (m = 8 – STT nhóm) giảm dần từ 4 → 1
Trang 6Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
Câu: 26 X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị
III Tổng số hạt trong một nguyên tử X, Y lần lượt là
36, 40 X, Y là:
A) Ca, Al B) Ca, Cr C) Mg, Cr D) Mg, Al
Câu: 27 Cho cấu hình electron nguyên tử của các
nguyên tố sau: X(1s22s22p63s2), Y(1s22s22p63s23p5), Z
(1s22s22p63s23p63d54s2), T (1s22s22p6) Nguyên tố kim
loại gồm:
A) X, Y, T B) Y, Z, T C) X, Z D) Y, T
Câu: 28 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng
nhóm A không biến đổi tuần hoàn
B) Nhóm A gồm các nguyên tố s và p, nhóm B gồm
các nguyên tố d và f
C) STT của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó
D) Có 16 cột tương ứng với 16 nhóm, gồm 8 nhóm A
và 8 nhóm B
Câu: 29 Khẳng định nào sau đây sai?
A) Có 7 chu kì gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
B) Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số
electron tăng dần
C) Nguyên tử các nguyên tố cùng chu kì có số lớp
electron bằng nhau
D) Chu kì thường bắt đầu bằng kim loại kiềm, kết thúc
bằng halogen
Câu: 30 Trong một chu kì, đại lượng nào sau đây
không biến đổi tuần hoàn?
A) Số khối B) Thành phần các oxit, hidroxit
C) Hóa trị với hidro D) Số electron hóa trị
Câu: 31 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Chọn phương án
đúng về vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn:
A) X: chu kì 3, nhóm VIIA; Y: chu kì 4, nhóm IIA
B) X: chu kì 4, nhóm IA; Y: chu kì 3, nhóm VIA
C) X: chu kì 3, nhóm VIIB; Y: chu kì 4, nhóm IIB
D) X: chu kì 4, nhóm VIIA; Y: chu kì 3, nhóm IIA
Câu: 32 Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình e lớp
ngoài cùng 2s22p2 Công thức hợp chất khí với hidro và
công thức oxit cao nhất của X là:
A) RH2 ; RO B) RH4 ; RO2
C) RH5 ; R2O3 D) RH3 ; R2O5
Câu: 33 Tìm phát biểu đúng nhất về quy luật biến đổi
tuần hoàn trong 1 chu kì khi đi từ trái sang phải:
A) Hóa trị đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
B) Hóa trị của phi kim đối với H giảm dần từ 7 đến 1
C) Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D) Hidroxit tương ứng có tính bazơ giảm dần
Câu: 34 Nguyên tố X thuộc CK nhỏ tạo được các
hchất sau: XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong BTH
nguyên tố X thuộc cùng nhóm với ngtố nào sau đây?
Câu: 35 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron
lớp ngoài cùng (n-1)dαns1 (với 0 ≤ α ≤ 10) Vị trí của
Y trong bảng tuần hoàn có thể là:
A) Chu kì n, nhóm VIB B) Chu kì n, nhóm IA C) Chu kì n, nhóm IB D) Cả A, B, C đều được
Câu: 36 Nguyên tử Z thuộc chu kì 4, nhóm IB Số
proton của Z là:
Câu: 37 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng
là 3p4 Chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X.
A) Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton B) Hidroxit tương ứng của X: H2XO4
C) X có 6 electron lớp ngoài cùng D) X nằm ở chu kì 3, nhóm IVA
Câu: 38 X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì
trong bảng tuần hoàn Oxit của X tan trong nước tạo thành một dd làm quỳ tím hóa đỏ Y td với nước tạo thành dd làm phenolphtalein hóa hồng Hidroxit của Z
td được với cả dd HCl và dd NaOH Thứ tự tăng dần
số hiệu nguyên tử của X, Y, Z là:
A)X, Y, Z B)X, Z, Y C)Z, Y, X D)Y, Z, X
Câu: 39 Hidroxit của nguyên tố R có dạng HRO4 Trong hợp chất khí của R với H có 2,74% hidro theo khối lượng R là:
Câu: 40 Một nguyên tố có hóa trị trong oxit cao nhất
bằng hóa trị trong hợp chất khí với hidro Phân tử khối của oxit cao nhất bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất với hidro R là:
Câu: 41 Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tử theo
chiều bán kính nguyên tử giảm dần?
A) Mg > S > Cl > F B) Cl > F > S > Mg C) S > Mg > Cl > F D) F > Cl > S > Mg
Câu: 42 Nguyên tố R thuộc nhóm A Trong công thức
oxit cao nhất, R chiếm 40% về khối lượng Công thức oxit đó là:
A) CO B) SO3 C) CO2 D) SO2
Câu: 43 Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài
cùng 4s24p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A) Chu kì 4, nhóm VA, STT 23
B) Chu kì 3, nhóm VB, STT 33 C) Chu kì 4, nhóm IIIB, STT 23 D) Chu kì 4, nhóm VA, STT 33
Câu: 44 Nguyên tố R thuộc nhóm IIA 6 gam R tác
dụng hết với dd HCl thu được 6,16 lít khí hidro (đo ở 27,3oC ; 1 atm) R là:
Câu: 45 Hai nguyên tử A, B có hiệu số đơn vị điện
tích hạt nhân là 16 Phân tử Z gồm 5 ngtử của 2 ngtố
A, B và có tổng cộng 72 proton Công thức của Z là: A) Cr3O2 B) Cr2O3 C) Fe2O3 D) Al2O3
Câu: 46 Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tử (ion)
theo chiều bán kính nguyên tử (ion) tăng dần?
Trang 7Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
A) Na+ < Mg2+ < Ne B) Na+ < Ne < Mg2+
C) Mg2+ < Na+ < Ne D) Ne < Na+ < Mg2+
Câu: 47 Cho 3 nguyên tử có các lớp electron lần lượt
là X (2/8/4), Y (2/8/5), Z (2/5) Dãy nào sau đây xếp
đúng thứ tự giảm dần tính axit:
A) HZO3>H3YO4>H2XO3
B) HZO3>H2XO3>H3YO4
C) H3YO4>H2XO3>HZO3
D) H2XO3>H3YO4>HZO3
Câu: 48 Cho các nguyên tố Al (Z=13), Br(Z=35), Na
(Z=11), Li (Z=3) Ngtố có độ âm điện nhỏ nhất là:
Câu: 49 Nguyên tố M, N có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lần lượt là 13 và 16 Chọn câu sai:
A) Tính kim loại: M > N B) Bán kính nguyên tử: M < N C) Hóa trị cao nhất với oxi: M < N D) Độ âm điện: M < N
Câu: 50 Phân lớp có mức năng lượng cao nhất của các
nguyên tử X, Y, Z, T lần lượt như sau: 4s1, 3s1, 3p4, 2p4 Dãy xếp theo thứ tự tăng dần tính phi kim là: A) X < Y < Z < T B) Z < T < Y < X C) Y < X < Z < T D) X < Y < T < Z
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG II
Bài 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là RO3 Trong hợp chất khí của nguyên tố R với hidro, R chiếm 94,12% về khối lượng
a) Xác định tên R
b) Nêu những tính chất cơ bản của R
c) So sánh tính phi kim của R với các nguyên tố lân cận
Bài 2: Hợp chất khí của nguyên tố X với H có dạng XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng a) Xác định tên X
b) So sánh tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của X với các ngtố lân cận trong cùng chu kì
Bài 3: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH Hợp chất khí của R với hidro có công thức là RH2 a) Xác định vị trí của R trong BTH
b) R phản ứng vừa đủ với 12,8g phi kim X thu được 25,6g XR2 Xác định tên nguyên tố X
Bài 4:
a) Viết cấu hình e, công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố có số hiệu lần lượt là 7, 8, 9 Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần và giải thích
b) Cho 0,72g kim loại M thuộc nhóm IIA trong BTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lit khí (đktc) Tìm kim loại M Viết cấu hình e nguyên tử, nêu vị trí trong BTH và so sánh tính chất hóa học của M với 19K
Bài 5:
a) Cho 2 nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong BTH và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 37 Xác định A, B và cho biết TCHH đặc trưng của chúng
b) Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIIA tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lit khí (đkc) Xác định 2 kim loại đó
Bài 6: Hòa tan 17,45g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng 400 ml dung
dịch HCl 5,475% (D = 1,25g/ml) thu được dung dịch X và 6,16 lít khí (đktc)
a) Xác định 2 kim loại kiềm
b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X (ĐS: Na, K; 2,83%, 4,32%; 1,41%) Bài 7:
Hòa tan 4,32g kim loại R bằng 350g dung dịch H2SO4 19,6% (D = 1,4g/ml) thu được dung dịch A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 21,6g muối khan
a) Xác định kim loại R
b) Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A (ĐS: Mg; 0,72M; 2,08M)
Trang 8Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
I LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Liên kết ion
2 Liên kết cộng hóa trị
II HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
III SỰ LAI HÓA
IV SỰ XEN PHỦ TRỤC - SỰ XEN PHỦ BÊN
0 ≤∆χ < 0,4 Liên kết cộng hóa trị không cực Cặp e chung không bị lệch
0,4 ≤∆χ < 1,7 Liên kết cộng hóa trị có cực Cặp e chung lệch về ngtử có ĐÂĐ lớn
Các khái niệm:
- Cation: là ion mang điện tích dương;
- Anion: là ion mang điện tích âm
- Liên kết ion: hình thành do lực hút tĩnh điện
KẾT ION
Điều kiện liên kết: xảy ra với các kim loại điển
hình và phi kim điển hình
Tinh thể ion (VD: tinh thể NaCl, CaCl2)
- Tạo nên từ những ion mang điện tích trái dấu
- Lực liên kết: có bản chất tĩnh điện
- Đặc tính: bền, và cao, dễ tan trong nước
Hóa trị của ngtố trong hợp chất ion
- Tên gọi: điện hóa trị
- Cách xác định: ĐHT = điện tích ion
LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Khái niệm:là liên kết hình thành giữa hai ngtử
bằng 1 hay nhiều cặp e chung
Điều kiện liên kết: xảy ra với các ngtử giống
nhau hoặc gần giống nhau về bản chất ( thường
xảy ra với các ngtố từ nhóm IVA→VIIA)
Hóa trị của ngtố trong hợp chất cộng hóa trị
- Tên gọi: cộng hóa trị
- Cách xác định: CHT = số liên kết của ngtử đó
tạo ra với các ngtử khác trong phân tử
Tinh thể nguyên tử (VD: kim cương)
- Tạo nên từ các nguyên tử
- Lực liên kết: liên kết cộng hóa trị
- Đặc tính: và cao, có độ cứng lớn
Tinh thể phân tử (VD: tinh thể I2, H2O)
- Tạo nên từ các phân tử
- Lực liên kết: lực tương tác giữa các phân tử
- Đặc tính: ít bền, độ cứng nhỏ, và thấp
Khái niệm: là sự tổ hợp một số AO khác nhau
để tạo thành từng ấy AO lai hóa giống nhau
nhưng định hướng khác nhau trong không gian SỰ
LAI HÓA
Lai hóa sp: 1 AO s + 1AO p → 1 AO lai hóa sp
định hướng theo đường thẳng, góc liên kết 1800
Lai hóa sp2: 1AO s + 2AO p → 3 AO lai hóa sp2
định hướng từ tâm đến đỉnh của một tam giác đều, góc liên kết 1200
Sự xen phủ trục: đường nối tâm 2 AO xen
phủ trùng với trục liên kết của chúng Sự xen
phủ trục tạo ra liên kết σ
Sự xen phủ bên: đường nối tâm 2 AO xen phủ
song song với nhau và vuông góc với trục liên
kết của chúng Sự xen phủ trục tạo ra liên kết π
Liên kết đơn: là liên kết σ
Liên kết đôi: gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π
Liên kết ba: gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π
Lai hóa sp3: 1AO s + 3AO p → 4 AO lai hóa sp3
định hướng từ tâm đến đỉnh của một tứ diện đều, góc liên kết 109028’
Trang 9Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III
Câu: 51 Dãy nào sau đây chỉ xuất hiện liên kết σ ?
A) CO2, NH3 B) HCl, O2
C) NO, H2O D) SiH4, C2H6
Câu: 52 Ion nào không có cấu hình e của khí hiếm?
A) Mg2+ B) Al3+ C) Na+ D) Fe3+
Câu: 53 Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự số oxi hóa
tăng dần của nitơ?
A) NH3, N2, NO2, NaNO2 B) N2, NH3, NO2, NaNO2
C) NH3, N2, NaNO2, NO2 D) N2, NH3, NaNO2, NO2
Câu: 54 Trong nhóm phân tử nào sau đây đều có chứa
nguyên tử có sự lai hóa sp3 ?
A) BF3, H2O, CH4 B) NH3, H2SO4, H2O2
C) C2H4, PH3, H2S D) CO2, SiH4, NH3
Câu: 55 Nguyên tử A có 2e hóa trị, nguyên tử B có 5e
lớp ngoài cùng CT của hợp chất tạo bởi A và B:
A) A5B2 B) A2B3 C) A3B2 D) A2B5
Câu: 56 Dãy nào sau đây, các chất đều có lkết π?
A) CO2, PH3 B) SO2, H2O2
C) HBr, N2 D) C2H2, N2O5
Câu: 57 Nhóm phân tử nào sau đây đều có cấu trúc
thẳng hàng?
A) H2O, CO2 B) BeCl2, SiO2
C) C2H2, H2O2 D) SO2, CO2
Câu: 58 Bốn nguyên tử X, Y, Z, T có số hiệu nguyên
tử lần lượt là 13, 16, 17, 19 Câu nào sau đây sai khi
nói về liên kết giữa các nguyên tử?
A) Z và T: liên kết ion B) Y và T: liên kết ion
C) X và Z: liên kết ion D) Y và Z: lkết cộng hóa trị
Câu: 59 Cation R+ có 10 electron Liên kết giữa
nguyên tử R với nguyên tử clo thuộc loại liên kết gì?
A) Liên kết cho-nhận B) Liên kết ion
C) Liên kết cộng hóa trị D) Không xác định được
Câu: 60 Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA
trong hợp chất ion với các nguyên tố nhóm IA là:
6-Câu: 61 Phân tử nào sau đây có liên kết cho-nhận?
A) H2O2 B) SiO2 C) SO2 D) CO2
Câu: 62 Trong phân tử CS2,số cặp electron chưa tham
gia liên kết là:
Câu: 63 Cho các ion: NO3−(1); SO32−(2); CO23−(3);
ClO4− (4); SO24−(5); PO34−(6) Liên kết cho-nhận có
trong các ion:
A) (1), (2), (3), (5), (6) B) (1), (2), (4), (5), (6)
C) (1), (2), (3), (4), (5) D) (2), (3), (4), (5), (6)
Câu: 64 M thuộc nhóm IIA, N thuộc nhóm VIA.
N chiếm 40% khối lượng Liên kết giữa M và N thuộc loại liên kết:
C) Cộng hóa trị D) Không xác định được
Câu: 65 Ở phân tử nào sau đây, nitơ có cộng hóa trị
và giá trị tuyệt đối của số oxi hóa bằng nhau?
Câu: 66 Liên kết trong phân tử nào sau đây mang
nhiều tính ion nhất?
A) CaCl2 B) AlCl3 C) KCl D) NaCl
Câu: 67 Cho các ion sau: NO3−; SO24−; CO23−; Br−;
NH4+ Số electron trong mỗi ion trên lần lượt là:
A) 32, 50, 32, 36, 10 B) 32, 42, 32, 34, 12 C) 30, 50, 32, 35, 10 D) Kết quả khác
Câu: 68 Cho các chất sau: KCl, H2O, N2, Si, Ne, Fe Chất nào có thể tạo thành tinh thể phân tử?
A) N2, Si, Ne, Fe B) H2O, N2
C) H2O, N2, Ne D) KCl, H2O, Si
Câu: 69 Nếu nguyên tử X có 3e hóa trị và nguyên tử
Y có 6e hóa trị Hợp chất ion tạo thành từ X và Y là: A) X3Y2 B) X2Y3 C) X2Y D) XY2
Câu: 70 Cặp chất nào sau đây mà trong mỗi chất đều
có cả 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho-nhận)? A) Ba(OH)2, Na2CO3 B) CaSO4, NH4Cl C) NaOH, H3PO4 D) K2SO4, HNO3
Câu: 71 Sự xen phủ trục p-p xuất hiện trong dãy phân
tử nào sau đây:
A) H2, NaCl B) ClF, Br2 C) HCl, O2 D) KI, Cl2
Câu: 72 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Tinh thể ion bền, khó nóng chảy, dễ tan trong nước B) Tinh thể ngtử bền, cứng, dẫn điện khi nóng chảy C) Tthể ptử kém bền, dễ thăng hoa, dễ tan trong nước D) Tthể KL có tính đàn hồi, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
Câu: 73 Có thể tìm thấy liên kết ba trong ptử nào?
A) N2, C2H2 B) O2, SO3
C) O3, N2 D) FeCl3, HNO3
Câu: 74 Trong các phân tử nào sau đây đều có xuất
hiện góc liên kết 1200 ? A) C2H4, BF3, HNO3 B) H2O, C2H6, NO2
C) SO3, PCl3, H2CO3 D) NH3, SO2, C6H6
Câu: 75 Cho các hợp chất hoặc ion sau: CaO (1),
BaCl2 (2), NaClO3 (3), SO24 −
(4), H3PO4 (5) Hợp chất hoặc ion nào có liên kết ion?
A) (2), (3), (5) B) (1), (2)
Trang 10Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
II PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC
III PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG PƯ OXH - KHỬ THEO PP THĂNG BẰNG ELECTRON
PHẢN
ỨNG
HÓA
HỌC
PƯ không có sự thay đổi số oxh
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG OXI HÓA KHỬ
PHẢN ỨNG TỎA NHIỆT VÀ PHẢN ỨNG THU NHIỆT
PƯ có sự thay đổi số oxh
Phản ứng trao đổi
Phản ứng thế Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy
PƯ hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt
PƯ tỏa ra năng lượng dưới dạng nhiệt Phản ứng tỏa nhiệt (∆H < 0)
Phản ứng thu nhiệt (∆H > 0) Phương trình nhiệt hóa học
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Khái niệm: là pư có sự thay đổi số oxh hay pư
có sự chuyển e giữa các chất
Chất khử: là chất nhường e
hay có số oxh tăng sau pư
Chất oxh: là chất nhận e hay
có số oxh giảm sau pư
Sự oxh: là quá trình làm chất
khử nhường e hay làm tăng số
oxh chất khử sau pư
Sự khử: là quá trình làm chất
oxi hóa nhận e hay làm giảm số oxh chất oxi hóa sau pư
Nguyên tắc cân bằng pư oxh - khử: tổng số e do
chất khử nhường = tổng số e do chất oxh nhận
- Xác định số oxi hóa để tìm chất khử, chất oxi hóa
- Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử
+ Nếu trong phương trình có mặt các chất O2, H2, N2, Cl2, Br2, I2, N2O, Fe2(SO4)3,
… hệ số 2 được giữ lại
+ Cân bằng số nguyên tử ở 2 vế bán phản ứng
+ Tìm số e nhường hoặc nhận
- Tìm hệ số sao cho tổng số e nhường = tổng số e nhận
- Đưa hệ số vào sơ đồ phản ứng và hoàn thành phương trình phản ứng