Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần - Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc nhan hai số nguyên, nhân nhiều số nguyên , quy tắc dấu và các tính chất của phép nhân số nguyên để thực hiện các phé
Trang 1Ngµy so¹n 30/ 12/ 2010 Ngµy d¹y …… / 01/ 2011
Tiết 63: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN.
I- Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân, biết tìm dấu
của tích nhiều số nguyên
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào tính nhanh
giá trị của biểu thức
3 Tư duy: Rèn tính linh hoạt khi vận dụng các kiến thức vào làm bài tập 4.Thái độ:
II- Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
III- Các phương pháp dạy học
-Phương pháp vấn đáp
-Phương pháp luyện tập thực hành
-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp dạu học hợp tác nhóm nhỏ
IV- Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân các số tự nhiên? Viết công thức tổng
quát?
2 Bài mới
Hoạt động 4: Nhân với 1
? Tính (-5).1= ?
1.(-5) = ?
( +10).1 = ?
? Từ đó rút ra nội dung nhạn xét và viết công
thức tổng quát?
Nhận xét: Bất kì số nguyên nào nhân với 1
đều bằng chính nó
? HS làm ? 3; ?4
Bạn Bình đúng vì: 2 ≠-2
Nhưng 22 = ( -2)2 = 4
3- Nhân với 1:
* TQ: a 1 = 1.a = a
Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 2? Muốn nhõn một số với một tổng ta làm như
thế nào? Viết cụng thức tổng quỏt?
HS nờu qui tắc
a.(b + c) = a.b + a.c
? a.( b - c) = ?
a.( b - c) = a.b - a.c
? Yờu cầu HS làm ?5
Kết quả:
a/ = -64
b/ = 0
4- Tớnh chất phõn phối của
phộp nhõn đối với phộp cộng:
* Tổng quỏt:
a.(b + c) = a.b + a.c
* Chỳ ý:
a.( b - c) = a.b - a.c
3 Củng cố- Luyện tập
- Phộp nhõn trong Z cú những tớnh chất nào?
- Tớch của nhiều số mang dấu dương khi nào? Mang dấu õm khi nào? Bằng
0 khi nào?
- HS hoạt động nhúm bài 93/b - SGK
Bài 93/b- SGK
(-98).(1 - 246) - 246.98 = -98 + 98 246 - 246 98 = -98
4 HDVN
- Học thuộc cỏc tớnh chất của phộp nhõn cỏc số nguyờn
- BTVN: 91; 92; 94/SGK- 95 ; 134, 137, 139 141 /SBT - 71; 72.
Ngày soạn 01/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 64 luyện tập
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần
- Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc nhan hai số nguyên, nhân nhiều số nguyên , quy tắc dấu và các tính chất của phép nhân số nguyên để thực hiện các phép tính một cách hợp lý
- Có ý thức chọn lọc kiến thức để giải bài tập
II Nội dung và các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên Luỹ thừa bậc lẻ ( bậc chẵn) của một số nguyên âm là mộtk số nguyên âm hay nguyên dờng ? Làm bài tập 94 và so sánh kết quả với 0 (không tính trực tiếp kết quả)
Trang 3Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 3 : Xét dấu - So sánh với 0 , với chính nó
Bài tập 95
- Qua bài kiểm, ta có nhận xét gì về dấu
của một luỹ thừa số âm
Bài tập 97
- Muốn so sánh một tích với số 0, ta làm
nh thế nào khi không thực hiện phép
tính ? (Xét có thừa số bằng 0 không, xét
số thừa số âm)
Bài tập 95
(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1
Có 03 = 0 ; 13 = 1
Bài tập 97
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) >0 vì
có 4 (chẵn) thừa số âm b) 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0 vì có
3 (lẻ) thừa số âm
Hoạt động 4 : Thực hiện phép tính
Bài tập 96 :
- HS nhận xét các thừa số và áp dụng tính
chất gì để thực hiện nhanh các phép tính
bằng cách nào ? Ta có những cách thực
hiện nào ?
Bài tập 98
- Khi tính giá trị của một biểu thức ta thờng
làm nh thế nào ?
- GV chú ý cách trình bày lời giải của HS
Bài tập 96
A = 237.(-26)+26.137 = -(237.26-137.26) = -26(237-137)
= -26.100 = 2600
B = 63.(-25 ) + 25.(-23) = 63.(-25 ) + (-25).23 = (-25).(63+23) = (-25).88 = -2200
Bài tập 98
a) Khi a = 8 ta có
A = (-125).(13).(-8) = [(-125).(-8)].(-13) = (1000).(-13)
= -13000
Bài tập 99 :
- Với mỗi bài , HS cho biết đã sử dụng tính
chất gì ? Từ đó suy ra số cần điền
Bài tập 100 :
- HS loại bỏ kết quả là số âm Vì sao ?
- Thực hiện tính để dợc kết quả là 18
b) Khi b = 20 ta có :
B = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20 = -2400
Bài tập 99
a) (-7).(-13) + 8.(-13) (-7+8).(-13)=-13
b) (-5).(- 4-(-14)) = (-5).(-4)-(-5).(-14) = -50
Bài tập 100 : Đáp số B
Hoạt động 5 :Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn
Trang 4- Làm thêm các bài tạp 142 -149 SBT Toán 6 tập I trang 72-73
- Tiết sau : Bội và ớc cảu một số nguyên
Ngày soạn 02/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 65- 66 Đ 13 bội và ớc của một số nguyên
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm "chia hết cho"
- Hiểu đợc ba tính chất có liên quan đến khái niệm "chia hết cho"
- Biết cách tìm bội và ớc của một số nguyên
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Cho hai số tự nhiên a và b (b khác 0) Khi nào ta nói a chia hết cho b ?
Tìm các số tự nhiên x, biết a) x ∈ B(6) b) x∈Ư(6)
Hoạt động 3 : Bội và ớc của một số nguyên
- HS làm bài tập ?1 theo nhóm Nêu nhận
xét
- GV nhắc lại khái niệm chia hết cho trong
tập hợp số tự nhiên tơng tự HS phát biểu
khái niệm này trong tập hợp số nguyên
- HS làm bài tập ?3 SGK
- Muốn tìm B(a), Ư(a) với a ∈ Z, ta làm nh
thế nào cho nhanh ?(ta tìm B(|a|), Ư(|a|)
rồi bổ sung thêm các số đối của B(|a|), Ư(|
a|))
- GV nêu các chú ý trong SGK và HS làm
bài tập ?4
Cho a, b ∈Z, b≠0 Nếu có q ∈Z sao choa a = bq thì ta nói a chia hết cho
b hay a là bội của b hay b là ớc của
a
Hoạt động 4 : Tính chất
- GV giới thiệu các tính chất của phép chia
hết trong số nguyên
- HS diễn đạt các tính chất này bằng lời
- HS làm các ví dụ tơng tự nh SGK
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
c b) -(a
và c b) (a c b
và c
a
Z) (m b a.m b
a
c
a c b
và
+
⇒
∈
⇒
⇒
b a
Trang 5- HS làm các bài tập 101,102 104 và 105 tại lớp
- Hớng dẫn HS làm bài tập 103 bằng bảng cộng
- Soạn và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng và làm các bài tập 107 - 121 SGK
- Tiết sau : Ôn tập chơng II : số nguyên
Ngày soạn 05/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 67. ôn tập chơng ii
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần
- Ôn tập, củng cố các kiến thức trong chơng
- Rèn luyệ thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính , các quy tắc chuyển
vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyên
II Nội dung và các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình ôn tập)
Hoạt động 3 : Ôn tập lý thuyết
- HS trả lời các câu hỏi ôn tập chơng theo cách nhóm này hỏi nhóm kia trả lời nhóm còn lại nhận xét
- GV dùng bảng phụ đã chuẩn bì sẵn cũng nh các sơ đồ khối đã sử dụng trong các tiết dạy trớc đây để hệ thống hoá các kiến thức trong chơng
- Trong quá trình thực hiện hoạt động 3 trên dấy, GV kết hợp cho HS giải các bài tập 107 - 111 để minh hoạ các kiến thức vừa ôn tập
Hoạt động 4 : Giải các bài tập tổng hợp
Bài tập 112 :
- GV hớng dấnH hình thành đợc biểu
thức thông qua lời của đề toán
- HS nêu cách giả bài toán này cùng với
các yêu cầu về kiến thức đã áp dụng
Bài tập 114 :
- Thứ tự các số nguyên và tính tổng dựa
trên các tính chát giao hoán, kết hợp và
đặc điểm của các số đối nhau
Bài tập 115 :
- Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt dối
của nó .(Dựa vào tính chất hai số
nguyên đối nhau thì có giá trị tuyệt đối
Bài tập 112
Theo đề ta có biểu thức a - 10 = 2a - 5 Suy ra 2a - a = -10 + 5 hay a = -5 Vậy hai số cần tìm là -5 và -10
Bài tập 114
Đáp số : a) Tổng bằng 0 b) Tổng bẳng -5 c) Tổng bằng 21
Bài tập 115
Đáp số : a) a = 5 , a =-5 b) a = 0
Trang 6bằng nhau và ngợc lại).
Bài tập 118 :
- Tìm số nguyên dừa trên một biểu thức
nào đó (Ta sử dụng các quy tắc chuyển
vế, dấu ngoặc và các tính chất của các
phép tính)
Bài tập 119 :
- Thực hiện dãy các phép tính có chú ý
đến dấu ngoặc và các tính chất cơ bản
của các phép tính
=-5 e) a = 2 , a = -2
Bài tập 118
a) x = 25 b) x = -5 c) x =1
Bài tập 119
a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 12 -15.10 = 15.(12-10) = 15.2 = 30 b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)
= 45 -117 -45 = -117
c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13) = 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13
= 13(19-29) = 13.(-10) = -130
Hoạt động 5 : Giải các bài toán điền số có suy luận cao
Bài tập 113 :
- Tìm tổng các số có thể đợc điền
- Tìm tổng các số trong một cột (một
hàng )
- Với cách đánh dấu nh hình bên, ta có
thể tìm ô nào trớc Cho biết kết quả
Bài tập 121
- Tích của ba ô liên tiếp bằng 120 nên các
ô cách nhau 2 ô đều bằng nhau Do đó ,
ta có thể điền đợc số nào vào các ô nào ?
- Từ bớc đó ta có thể suy ra các số còn lại
trong các ô bằng cách nào ?
Bài tập 113
Bài tập 121
A B 6 C D E F G H
-4
B 6
-4
D 6 4 G 6
-4 I
-4 5 6 -4 5 6 -4 5 6 -4 5
Hoạt động 6 : Dặn dò :
- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong chơng
- Làm các bài tập còn lại và hoàn thiên các bài tập đã sửa , đã hớng dẫn
- Làm thêm các bài tập 162 - 168 SBT Toán 6 tập I trang 75 - 76
- Tiết sau : Kiểm tra cuối chơng
Trang 7Ngày soạn 07/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 68 kiểm tra
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh qua chơng II về số nguyên
- Rèn tính chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra
đề bài
Câu 1 : (1,5 điểm)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
b) Tính (- 15) + (-122)
Câu 2 : (1,5 điểm) Điền số vào chỗ trống ( ) cho đúng
a) * Số đối của - 7 là * Số đối của - 7 là * Số đối của 10 là ; b) * 0 = * − 27 = * 39 =
Câu 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính :
Câu 4 (2 điểm) Tìm số nguyên x biết :
a) x - 2 = 3
b) 2(x - 3) - 17 = 15
Câu 5 : (1 điểm) Cho biết câu sau là đúng hay sai ?
* a = -( - a)
* Nếu b ∈ N* thì - b là số nguyên âm
Câu 6 : (2 điểm)
a) Viết tập hợp các số nguyên là ớc của 8 rồi tính tích của chúng
Viết tập hợp M gồm các số nguyên x là bội của 3 biết -16 < x < 18 rồi tính
tổng của chúng
hớng dẫn chấm
Trang 8Câu 2 : Điền đúng mỗi chỗ trống (0,25đ) 1,5 điểm
Câu 3 : Thực hiện đúng mỗi phép tính 1đ 2 điểm
Câu 4 : a) Thực hiện đúng mỗi trờng hợp (0,75 đ) 1 điểm
Câu 5 : Điền đúng nhận định mỗi câu 0,5 đ 1 điểm
Câu 6 : Viết đúng mỗi tập hợp 0,5 đ 1 điểm
Ngày soạn 13/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 69 chơng iii : phân số
Đ 1 mở rộng khái niệm phân số
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và yêu cầu học tập chơng này.
Hoạt động 3 : Khái niệm phân số
- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở
lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc
tập hợp số nào ?
- GV hớng cho HS thấy đợc cách mở rộng
khái niệm phân số bằng cách mở rộng tập
hợp tử số và mẫu số từ N sang Z
Hoạt động 4 : Nhận biết phân số
- HS hãy so sánh khái niệm phân số mới và
cũ
- Muốn nhận biết một phân số ta cần kiểm
tra những gì ?
- Một phân số a/b đợc xem nh cách viết của
phép chia a cho b
Ví dụ :
số mẫu
là b số, tử
là
a
; 0 b ; Z b a,
b a
Trang 9- HS làm bài tập theo mẫu sau đây :
Số
Số b
b a
Phân số Giải thích?
- Một số nguyên có phải là một phân số
không ?
số
là phan i
phả
không ,
mẫu
là 3
- , tử
là 24
;
; mẫu
là 3 , tử
là 15
-
;
mẫu
là 9
- , tử
là 7
-
;
; mẫu
là 5 , tử
là 3 ;
5 2 8
3
24 3
15
9
7 5
3
−
−
−
−
Chú ý : a = ; ∀ a ∈ Z
1 a
Hoạt động 5 : Củng cố
- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5
- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì ?
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Tiết sau : Phân số bằng nhau
Ngày soạn 14/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 70 Đ 2 phân số bằng nhau
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
II Nội dung và các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Phát biểu khái niệm phân số Cho biểu thức
3 -n
4
B = với n ∈ Z a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số ?
b) Tìm phân số B biết n = 0 ; n = 10 ; n = -2
Hoạt động 3 : Định nghĩa
- GV đặt vấn đề :
3
1
cái bánh và
6
2
cái bánh
0 d b,
và
= a d b c a
Trang 10- HS thử so sánh hai tích : Mẫu này với tử
kia ?
- Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng
nhau
- Muốn nhận biết hai phân số bằng nhau
hay không ta làm nh thế nào ?
Hoạt động 4 :Ví dụ áp dụng
- HS làm bài tập ?1
- Hoạt động nhóm : Viết các phân số bằng
phân số
5
3
− (có lý giải)
- HS làm bài tập ?2 -và làm ví dụ 2 SGK
12
3 4
1 = vì 1.12 = 3.4 = 12
10
7 11
9
−
≠
−
−
ví (-9).(-10) ≠ (-11).(7)
5 x 40 4.10
⇔
=
8
10 4 x
Hoạt động 5 :Củng cố
- HS làm bài tập 6,7,8 tại lớp
- Muốn viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dơng bằng nó, ta làm
nh thế nào ?
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa
- Tiết sau : Tính chất cơ bản của phân số
Ngày soạn 15/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 71 Đ 3 tính chất cơ bản của phân số
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dơng
- Bớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau Tìm x ∈ Z biết 5x = −106
Câu hỏi 2 :Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau
Hoạt động 3 : Nhận xét
Trang 11- Từ bài kiểm, ta có
4
2 14
7
−
−
= Giải thích vì sao
2
1 4
2 =
−
- HS làm bài tập ?2
- Ta đã thực hiện các phép tính gì với tử
và mẫu của các phân số Số đem nhân
(chia) với tử và mẫu phải nh thế nào ?
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số
- Từ nhận xét trên, hãy phát biểu tính chất
cơ bản của phân số
- Số đợc nhân (chia)với tử và mẫu phải
thoả mãn điều kiện gì ?
- Làm thế nào để viết một phân số có mẫu
âm thành một phân số có mẫu dơng
bằng chính nó (nhân với số nào thì tiện
lợi nhất? Suy ra cách biến đổi nhanh
nhất)
- Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã
cho ? GV giới thiệu số hữu tỉ
- HS làm bài tập ?3
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác
0 thì ta đợc một phân số bằng phân số
đã cho
0 m
và Z m
=
m b
m a b a
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ớc chung của chúng thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho
b) C(a,
Ư n với ∈
=
n : b
n : a b a
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm các bài tập 11,12, 13 Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ
GV hớng dẫn làm bài tập 14
Ngày soạn 18/ 01/ 2011 Ngày dạy / 01/ 2011
Tiết 72. Luyện tập
I Mục tiêu
- HS được ụn tập về tớnh chất cơ bản của phõn số
- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn hợp lớ
- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dơng
II Nội dung và các hoạt động trên lớp
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Cõu 1: Hóy nờu tớnh chất cơ bản của phõn số
Bài mới Bài 1: 1/ Chứng tỏ rằng cỏc phõn số sau đõy bằng nhau:
a/ 25
53 ; 2525
5353 và 252525
535353